TRẮC NGHIỆM TỤ ĐIỆN
Trang 1BÀI TẬP ƠN TẬP CHƯƠNG I
1 Một điện tích đặt tại điểm cĩ cường độ điện trường 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đĩ bằng 2.10-4 (N) Độ lớn điện
2 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân khơng cách điện tích một khoảng 10
3 Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
NM
U
1
NM U
1
4 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều cĩ cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là
UMN, khoảng cách MN = d Cơng thức nào sau đây là khơng đúng?
5 Một điện tích điểm dương Q trong chân khơng gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 (cm), một điện trường
cĩ cường độ E = 30000 (V/m) Độ lớn điện tích Q là:
Bài 1:Một bộ tụ gồm hai tụ điện C1=2µ F, C2=3µ F
I.Khi hai tụ mắc nối tiếp, điện dung tương đương là:A.1,2µ F B 1µ F C 5µ F D 6µ F
Bài 2:Một tụ điện có điện dung C=1µ F.Người ta truyền cho nó mọt điện tích q=10-4C.Nối tụ này với một tụ điện thứ hai có cùng điện dung Năng lượng của tụ điện thứ hai sẽ bằng bao nhiêu:
Bài 3: Đặt vào hai bản tụ có điện dung C =500 pF được nối vào một hiệu điện thế là U=220V.Điện tích của tụ điện có
Câu 4 Cho bộ 3 tụ: C1 = 10µF; C2 = 6µF; C3 = 4µF mắc như hình điện dung của bộ tụ là
Câu 5 Cho bộ tụ C1 = 10µF; C2 = 6µF; C3 = 4µF mắc như hình
Mắc hai đầu bộ tụ vào hiệu điện thế U = 24V Điện tích của các tụ là
A Q1 = 16.10-5 C; Q2 = 10.10-5C; Q3 = 6.10-5C B Q1 = 24.10-5C; Q2 = 16.10-5C Q3 = 8.10-5C
C Q1 = 15.10-5C; Q2= 10.10-5; Q3 = 5.10-5C D Q1 = 12.10-5C; Q2 = 7,2.10-5C; Q3 = 4,8.10-5C
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện cĩ điện dung 5.10-6F Điện tích của tụ điện bằng
86μC Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện ?
A U = 17,2V B U = 27,2V C U = 37,2V D U = 47,2V
Câu 7: Cơng của lực điện trường dịch chuyển một điện tích điểm q=+2µ C dọc theo chiều một đường sức trong một điện
Câu 8: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 µ F, C2 = 30 µ Fmắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 60V Điện tích của bộ tụ là
A Qb = 7,2.10-4 (C) B Qb = 1,2.10-3 (C) C Qb = 1,8.10-3 (C) D Qb = 3.10-3 (C)
Câu 9: Khi một điện tích q = -4C di chuyển từ M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh cơng -12J Hỏi hiệu điện
Câu 10: Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 10-9C đặt trong khơng khí Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3cm là
A 105V/m B 104V/m C 5.103V/m D 3.104V/m
Câu 11: Một tụ điện cĩ điện dung 20μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích tụ điện sẽ là bao nhiêu ?
Câu 12: Cơng của lực điện trường dịch chuyển một điện tích điểm q=+2µ C dọc theo chiều một đường sức trong một điện
Câu 13: Tại một điểm cĩ hai cường độ điện trường thành phần vuơng gĩc với nhau và cĩ độ lớn là 6000 V/m và 8000V/m.
Câu 14: Hiệu điện thế giữa hai điểm MN là UMN =1V Cơng của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q = -1µ C từ M
Câu 15: Một tụ điện cĩ điện dung 2000pF được mắc vào hiệu điện thế 5000V Điện tích của tụ điện là:
A Q= -5.10-5C B Q =5 10-5C C Q= -10-5C D Q= 10-5C
Câu 16: Một điện tích đặt tại một điểm cĩ cường độ điện trường 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đĩ bằng 2 10− 4 (N)
Độ lớn của điện tích đĩ là: A 8 (µC) B 1,25.10− 3 (C) C 8.10− 6 (C) D 1,25 (µC)
Câu 17 Cĩ ba tụ điện C1 = 2µF, C2 = C3 = 1µF mắc như hình vẽ
C
4
C2
C3
C1
C2
C1
C3
C2
C1
C3
Trang 2Nối hai đầu A và B vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U = 4V Điện tích của các tụ điện là
A Q1 = 4.10-6C; Q2 = 2.10-6C; Q3 = 2.10-6C B Q1 = 2.10-6C; Q2 = 3.10-6; Q3 = 1,5.10-6C
C Q1 = 4.10-6C; Q2 = 10-6; Q3 = 3.10-6C D Q1 = 4.10-6C; Q2 = 1,5.10-6C; Q3 = 2,5.10-6C
Câu 18 Có 3 tụ điện có điện dung C1 = C2 = C, C3 = 2C Để có điện dung Cb = C thì các tụ phải được ghép theo cách
A C1nt C2nt C3 B (C1//C2)ntC3 C (C1//C2) nt C3 D (C1nt C2)//C3
Câu 19 Hai tụ điện có điện dung C1 = 1µF, C2 = 3µF mắc nối tiếp Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4V Điện tích của các tụ là
A Q1 = Q2 = 2.10-6C B Q1 = Q2 = 3.10-6C C Q1 = Q2 = 2,5.10-6C D Q1 = Q2 = 4.10-6C