1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Môn tin học cơ sở

14 2,7K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 413 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B – Nhấn chuột vào nút X D – Ấn tổ hợp phím Ctrl + F4Câu 8: Khi click chuột vào biểu tượng Minimize của các ứng dụng trong Windows để: A – Thoát khỏi ứng dụng C – Phóng to màn hình ứng

Trang 1

CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP

PHẦN I: CƠ SỞ TOÁN – ĐẠI SỐ LOGIC

I ĐỔI SỐ GIỮA CÁC HỆ (Phương án đánh dấu là đáp án đúng)

Đổi số B0116 sang hệ 2 Đáp án 1 Đáp án 21010 01 1010 000 001 Đáp án 31011 0000 0001 Đáp án 41000 0000 0001

Đổi số 1101 00012 sang hệ 8 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Đổi số 1128 sang hệ 2 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

1010 11 10 000 001 001 001 011 001 001 010

Đổi số 1A416 sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Đổi số 10210 sang hệ 2 Đáp án 11010 1101 Đáp án 20110 0110 Đáp án 31001 0110 Đáp án 40111 0111

Đổi số 1A416 sang hệ 8 Đáp án 1646 Đáp án 2464 Đáp án 3466 Đáp án 4644

Đổi số 1028 sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Đổi số A1416 sang hệ 2

1010 0001 0100 1000 1111 0 1111 0111 1111 1010 0011

0011

Đổi số 1028 sang hệ 16 Đáp án 124 Đáp án 244 Đáp án 342 Đáp án 422

Đổi số A1416 sang hệ 8 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Đổi số 1128 sang hệ 2 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

1001 1100 0110 11010 1010 1101 0100 1010

Trang 2

Đánh giá x

Đổi số A1416 sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Đổi số 12710 sang hệ 2 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

0111 1111 1000 0000 1111 1111 0100 1010

Đổi số 1468 sang hệ 16 Đáp án 1 166 Đáp án 2661 Đáp án 3066 Đáp án 4660

Đổi số 11016 sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Đổi số 4168 sang hệ 16 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

II CÁC PHÉP TÍNH TRONG HỆ 2 (phương án đánh dấu là đáp án đúng)

Thực hiện phép tính

11102 - 10012

Thực hiện phép tính

1012 * 10102

0010 0001 0010 1101 0011 0111 0011 0010

Thực hiện phép tính

10112 - 01012

Thực hiện phép tính

10012 * 1112

00100001 00111111 0100 0011 01111 1110

Thực hiện phép tính

11112 - 11012

Thực hiện phép tính

10012 * 1012

0010 0001 0010 1101 0100 0011 0111 1110

Trang 3

Thực hiện phép tính

11102 - 112

Thực hiện phép tính

1102 * 11102

0110 0001 0101 0100 0011 0111 0011 0010

Thực hiện phép tính

11102 - 11012

Thực hiện phép tính

11002 * 11102

1000 1100 1100 1001 0011 0110 1010 1000

Thực hiện phép tính

11102 - 11002

Thực hiện phép tính

11002 * 1102

0100 1100 1100 1001 0011 0110 0100 1000

Thực hiện phép tính

11112 - 10012

Thực hiện phép tính

1012 * 10112

0010 0001 0010 1101 0011 0111 0111 1110

III ĐẠI SỐ LOGIC Tìm giá trị của các biểu thức Logic

A CÂU HỎI DỄ

1/ (sina + cosa = 2) and (lg1000 = SQRT(9)) or not(‘Hom nay’ < ‘ngay mai’) and ((2>1)=(4>1))

2/ ((9 div 2) =(8 mod 3)) and not(‘Tuan’ =’Tinh’) and (F < T) or not(tg 45o > sin245o)

3/ (x2 < 0) and (lg1000 = SQRT(9)) or not(‘Chien tranh’ < ‘Hoa binh’) and ((2>1)=(4>1))

4/ ((9 div 2) =(8 mod 3)) and not(‘Mua Xuan’ <’Mua Thu’) and (F < T) or not(tg 45o > sin245o)

5/ (x2 < 0) and ((a2 +2*a*b+ b2) > (a + b)2) or not(‘Chien tranh’ < ‘Hoa binh’) and (A16 > B16)

Trang 4

Đánh giá F

6/ ((9 div 2) =(8 mod 3)) and not(‘Mua Xuan’ <’Mua Thu’) and (F < T) or (tg 90o = ∞)

7/ (lg102 <= 0) and ((a2 +2*a*b+ b2) > (a + b)2) or (‘RAM’ < ‘ROM’) and (A16 < B16)

8/ ((9 div 2) =SQRT(16)) and (‘Mua Xuan’ <’Mua Thu’) or (False < True) and not(tg45o = ∞)

9/ (lg102 <= 0) and (True > False) or (‘RAM’ < ‘ROM’) and (A16 > B16)

10/ ((9 div 2) =SQRT(16)) and (‘Mua Xuan’ < ’Mua Thu’) or (lg10 > sin45o) and not(‘A’ = ‘a’)

11/ (lg102 <= 0) and ((3=5) = (4 >6)) or (‘Hom nay’ < ‘Ngay mai’) and (A16 > B16)

12/ ((9 div 2) =SQRT(16)) and (‘Mua Xuan’ < ’Mua Thu’) or ( lg(10) > ln(e) ) and not(‘A’ = ‘a’)

B CÂU HỎI KHÓ

Cho hai số a = 1011 0001 2 , b = 010011 2 ,

1/ Đổi số (đánh dấu vào đáp án đúng)

Đổi số a sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

2/ Thực hiện các phép tính trong khuôn 8 bits sau đó đổi kết quả sang hệ 10 (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính a+b Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Cho hai số a = 1011 0001 2 , b = 010011 2 ,

3/ Đổi số (đánh dấu vào đáp án đúng)

Đổi số a sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Trang 5

Đánh giá x

4/ Thực hiện các phép tính trong khuôn 8 bits sau đó đổi kết quả sang hệ 10 (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính a+b Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Cho hai số a = 1001 1001 2 , b = 010101 2 ,

5/ Đổi số (đánh dấu vào đáp án đúng)

Đổi số a sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

6/ Thực hiện các phép tính trong khuôn 8 bits sau đó đổi kết quả sang hệ 10 (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính a+b Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Cho hai số a = 1111 1111 2 , b = 101 2 ,

7/ Đổi số (đánh dấu vào đáp án đúng)

Đổi số a sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

8/ Thực hiện các phép tính trong khuôn 8 bits sau đó đổi kết quả sang hệ 10 (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính a-b Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Trang 6

Đánh giá x

Cho hai số a = 0111 1111 2 , b = 101 2 ,

9/ Đổi số (đánh dấu vào đáp án đúng)

Đổi số a sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

10/ Thực hiện các phép tính trong khuôn 8 bits sau đó đổi kết quả sang hệ 10 (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính a-b Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

11/ Cho a là một số nhị phân 16 bits có dấu Tìm số âm nhỏ nhất và số dương lớn nhất (đánh dấu vào đáp án đúng)

Đổi số a sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

12/ Cho ba số a = 1010 2 , b = 1111 2 , c = 101 2

Thực hiện các phép tính trong khuôn 8 bits (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

13/ Cho a là một số nhị phân 8 bit có dấu Tìm số âm nhỏ nhất và số dương lớn nhất (đánh dấu vào đáp án đúng)

Đổi số a sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Trang 7

Đánh giá x

14/ Cho ba số a = 1010 2 , b = 1111 2 , c = 101 2 cả ba đều là số có mang dấu khuôn 4 bit Thực hiện các phép tính sau : (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

15/ Cho hệ đếm cơ số 5 với 5 số cơ sở: a, b, c, d, e (xem bảng dưới)

Đổi số bad5 sang hệ 10 Đáp án 182 Đáp án 288 Đáp án 328 Đáp án 482

16/ Cho ba số a = 1011 2 , b = 1111 2 , c = 101 2 cả ba đều là số có dấu khuôn 4 bit.

Thực hiện các phép tính sau : (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

17/ Cho hệ đếm cơ số 8 với tám số cơ sở (xem bảng dưới)

Đổi số bad8 sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Đổi số bad8 sang hệ 2 1110001 1000011 1111011 1111000

Đổi số caf8 sang hệ 10 Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Đổi số caf8 sang hệ 2 1000 0100 1001 0101 1100 1001 1000 0101

Trang 8

18/ Cho ba số a = 1011 2 , b = 1111 2 , c = 101 2 cả ba đều là số có dấu khuôn 4 bit.

Thực hiện các phép tính sau : (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

19/ Cho ba số a = 1010 2 , b = 1110 2 , c = 101 2 cả ba đều là số có dấu khuôn 4 bit.

Thực hiện các phép tính sau : (đánh dấu vào đáp án đúng)

Thực hiện phép tính Đáp án 1 Đáp án 2 Đáp án 3 Đáp án 4

Với các thông tin cho trong bảng hãy tính xem các biểu thức lôgic nhận giá trị gì?

1 (Hoten=’Nguyen Van Tam’) and (Namsinh<=1946) or Not(Trinhdo=’Cu Nhan’) and (Heso<=7)

2

(Hoten<>’Nguyen Van ’) and (Namsinh<=1946) or Not(Trinhdo=’Cu Nhan’) and (Heso<=7)

or que <’Ha tay’)

3

(Hoten=’Nguyen Van Tam’) and (Namsinh<=1946) or Not(Trinhdo=’Cu Nhan’) and

(Heso<=7) or (Chucvu=’Pho phong’) and Not(que= ‘Ha noi’)

4

(Hoten<>’Nguyen Van ’) and (Namsinh<=1946) or Not(Trinhdo=’Cu Nhan’) and

(Heso<=7.5) or chucvu <>’PHOPHONG’)

5

(Hoten=’N* Van Tam’) and (Namsinh >=1946) or Not(Trinhdo=’Thac si’) and (Heso = 7)

or (Chucvu=’Pho Phong’) and (que= ‘Ha tay’)

6 (Hoten=’Nguyen Van ’) and (Namsinh<=1946) and (Trinhdo=’Cu Nhan’) and (Heso<=7)

or not(que <’Ha tay’)

Trang 9

Đánh giá F

7 (Tenhang=’XI MANG’) or (Ngaysx >=18) and Not(Mausac=’Trang’) or (Giaban <= 1500) and (Noisx = ‘Hoang Thach’)

8 Not(Tenhang=’XI MANG’) and (Ngaysx =18) or Not(Mausac=’Do’) and (Giaban <= 1500) or (Noisx = ‘HOANGTHACH’)

9 (Tenhang=’XI MĂNG’) or (Ngaysx >=15) and Not(Mausac=’Trang’) or (Giaban < 1500) and (Noisx = ‘Hoang Thach’) or (Tenkhach = ‘Công ty 10’)

PHẦN II: HỆ ĐIỀU HÀNH

Câu 1: Chức năng cơ bản của hệ điều hành là:

A- Điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính

B- Là chương trình thông dịch, cầu nối giữa người sử dụng và máy tính

C- Là một phần mềm tiện ích có bản quyền

D- Bao gồm hai chức năng A và B

Câu 2: Khi khởi động hệ điều hành, ta làm như sau:

A – Ấn nút Power trên thân máy C- Ấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del

B - Ấn nút Reset D- Bật đèn màn hình

Câu 3: Chức năng nào dùng để cài đặt các tham số liên quan đến giao diện Windows, màn hình,

chuột và ngày tháng, thời gian?

A - Windows Explorer C – Control Panel

Câu 5: Trong Windows Explorer, nhấn chuột vào dấu + bên trái thư mục, màn hình bên trái sẽ xuất

hiện:

A – Các thư mục con của thư mục đó

B - Trở về thư mục mẹ

C – Các thư mục con và các file thuộc thư mục đó

D – Các file thuộc thư mục đó

Câu 6: Trong Windows Explorer, nhấn chuột vào dấu - bên trái thư mục để:

A - Xóa các thư mục con

B – Xóa các file thuộc thư mục đó

C – Ẩn danh sách các thư mục con của thư mục đó ở bên trái

D – Xóa tất cả các file và thư mục thuộc thư mục đó

Câu 7: Thao tác nào dưới đây không phải để thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong Windows:

A – Vào File -> chọn Exit C – Ấn tổ hợp phím Alt + F4

Trang 10

B – Nhấn chuột vào nút X D – Ấn tổ hợp phím Ctrl + F4

Câu 8: Khi click chuột vào biểu tượng Minimize của các ứng dụng trong Windows để:

A – Thoát khỏi ứng dụng C – Phóng to màn hình ứng dụng

B – Mở ra một cửa sổ mới D – Thu nhỏ cực tiểu màn hình ứng dụng

Câu 9: Nếu xóa Shortcut của một chương trình ứng dụng trên Desktop, Windows sẽ:

A – Xóa toàn bộ chương trình đó C – Không chạy được chương trình đó

B – Chương trình vẫn chạy được, D – Cả 3 cùng sai

chỉ xóa shortcut tới chương trình

Câu 10: Khi đặt tên cho File cần tuân theo nguyên tắc:

A - Trong một thư mục, phần tên File không được trùng nhau

B – Sử dụng mọi ký tự, tên file không được trùng nhau trong mọi trường hợp

C – Trong một thư mục, phần tên file và đuôi File không được trùng nhau, không được sử dụng một số ký tự đặc biệt (ví dụ như dấu “:”)

D – Không cần tuân theo một nguyên tắc nào

Câu 11: Hệ điều hành nào không phải là bản quyền của MicroSoft:

Câu 12: Sử dụng chức năng Search (Find) trong Windows để tìm các file word trong máy tính, phần

Search for Files or Folders Name ta gõ:

Câu 13: Thanh ứng dụng TaskBar bao gồm:

A – Nút Start và các ứng dụng đã được kích hoạt

B – Các ứng dụng đã được kích hoạt

C – Nút Start

D – Nút Start và các ứng dụng được sử dụng nhiều nhất

Câu 14: Bấm phím phải chuột trên một biểu tượng, chọn Cut nghĩa là

A – Xóa biểu tượng đó

B – Sao chép biểu tượng đó

C – Lưu biểu tượng vào bộ nhớ, xóa biểu tượng sau khi Paste nó sang chỗ mới

D – Làm xuất hiện hộp thoại

Câu 15: File Baitap.doc nằm trong thư mục Bai tap Thư mục “Bai tap” nằm trong thư mục “Nam

hoc 98-99” Thư mục “Nam hoc 98-99” nằm trên ổ đĩa C Đường dẫn của File Baitap.doc là:

A – C:\Baitap\Namhoc98-99\Baitap.doc

B – C\Baitap\ Namhoc98-99\Baitap.doc

C – C:/Baitap/Namhoc98-99/Baitap.doc

D – C:\\Baitap\Namhoc98-99\Baitap.doc

Trang 11

PHẦN III: CẤU TRÚC MÁY TÍNH

1 Máy tính cá nhân (PC) bao gồm các bộ phận cơ bản nào

Màn hình

Thân máy (case)

Chuột

USB

Màn hình Bàn phím Thân máy (case) Chuột

Màn hình Thân máy (case) Chuột

Máy in

Màn hình Thân máy (case) Bàn phím Cổng USB

2 Ram được gọi là:

Bộ nhớ ngoài Bộ nhớ chỉ đọc Bộ nhớ truy cập

3 Dữ liệu lưu trữ trên đĩa cứng dưới dạng

Các ký tự bảng mã

ASCII

Các ký tự bảng mã Unicode

Các vật liệu từ tính Các số của hệ đếm

cơ số 2

4 Phương án nào sau đây sắp xếp các bộ nhớ theo tốc độ tăng dần?

RAM, ổ đĩa cứng, ổ

đĩa mềm Ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, RAM RAM, ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng Ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, RAM

5 Phương án nào sau đây sắp xếp các bộ nhớ theo dung lượng tăng dần?

Đĩa CD, USB, đĩa

ứng

USB, đĩa ứng, đĩa CD

Đĩa CD, đĩa ứng, USB

Đĩa cứng, Đĩa CD, USB,

6 Màn hình 14’’ được chia thành 25 dòng và 80 cột, tọa độ góc dưới bên phải màn hình là:

7 Các vòng tròn đồng tâm trên mặt đĩa cứng được gọi là:

8 Một đoạn (đơn vị lưu trữ dữ liệu) trên vòng tròn đồng tâm của đĩa gọi là:

Trang 12

9 Bộ phận nào sau đây không phải là thiết bị vào ra?

10 Bộ nhớ ROM được dùng để:

Lưu mã chương

trình

Lưu trữ tạm thời dữ liệu chờ xử lý

Lưu hệ điều hành Các phương án A,

B, C đều sai

11 Có thể thay đổi độ phân giải màn hình PC đang sử dụng không?

xách tay Tùy vào loại máy

12 Phần mềm máy tính (Software) là:

A Các bộ phận được chế tạo bởi vật liệu mềm của máy tính

B Hệ điều hành Windows

C Hệ điều hành Linux

D Chương trình do người sử dụng thiết kế, cài đặt trên máy tính phục vụ mục

đích của mình

13 Phần cứng máy tính (Hardware) là:

C Cả 3 phương án A, B, D đều sai

PHẦN IV: INTERNET

1 Mạng Internet là:

A Kho dữ liệu khổng lồ được quản lý bởi chính phủ các nước, cho phép người dùng có thể khai thác ở bất cứ đâu, bất cứ khi nào

B Mạng máy tính cho phép người dùng có thể trao đổi và khai thác thông tin

C Mạng kết nối máy tính có phạm vi toàn cầu, các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin với nhau

D Nơi cung cấp các dịch vụ trao đổi thông tin như web, email, chat

Trang 13

2 WWW là viết tắt của:

A World Wild Web

B Wide World Wait

C Wide World Web

D World Wide Web

3 Tất cả các địa chỉ web đều bắt đầu bằng cụm ký tự:

A htpt

B http//

C http://

4 Website là:

A Website còn gọi là trang mạng, là một tập hợp trang web, được xác định bởi một một tên miền (hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet )

B Tất cả các trang web trên mạng Internet

C Là trang web chứa rất nhiều liên kết tới trang web khác

D Trang web được thiết kế bởi ngôn ngữ HTML

5 Đâu là địa chỉ web đúng:

A www.hua.edu.vn

B http://hua.edu.vn

C www.yahoo.com/intro.html

D http:/www.hau1.edu.vn/

6 Trong hòm thư điện tử, thư mục Inbox dùng để:

A Lưu trữ thư điện tử mới nhận được

B Lưu trữ thư do chủ hòm thư soạn thảo

C Lưu trữ thư gửi riêng cho địa chỉ của hòm thư

D Lưu trữ thư điện tử gửi tới địa chỉ hòm thư trên máy tính của người sử dụng

7 Trong hòm thư điện tử, thư mục Spam dùng để:

A Lưu trữ thư do người dùng soạn nháp

B Lưu trữ thư gửi riêng cho địa chỉ của hòm thư

C Lưu trữ thư điện tử mới nhận được

D Lưu trữ thư rác gửi tới hòm thư

Trang 14

8 Tệp đính kèm thư điện tử gọi là:

9 http://tuanvietnam.vietnamnet.vn là:

10 Phần mềm Google chrome được gọi là:

Trình duyệt web Địa chỉ web Công cụ tra cứu Bản đồ trực tuyến

11 Khi một Email được gửi đi thành công, nó sẽ được lưu ở đâu?

A Trên máy tính của người nhận thư

B Trên mạng của cơ quan

C Hòm thư của người nhận thư trên máy chủ

D Trên mạng Internet

12 Có thể khai thác gì từ website của trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội

A Xem thời khoá biểu, lịch kiểm tra học kỳ, điểm kiểm tra học kỳ, điểm tuyển sinh đại học

B Chương trình đào tạo một số ngành, thông báo về hoạt động của trường

C Phương án đầu tiên A đúng, phướng án B sai

D Hai phương án đầu tiên (A và B) đều đúng

Ngày đăng: 23/04/2014, 00:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w