Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Công thức của anđehit acrylic là A CH2 = CHCHO B C6H5CHO C CH3CHO D HCHO Câu 2 Cho luồng khí CO dư đi[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Công thức của anđehit acrylic là
Câu 2 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời
A Al2O3, ZnO, Fe, Cu B Al, Zn, Fe, Cu C Cu, Al, ZnO, Fe D Al2O3, Zn, Fe, Cu
Câu 3 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3;
(b) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2;
(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng;
(e) Nhiệt phân AgNO3;
(g) Đốt FeS2trong không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 4 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
Câu 5 Cho biết chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 6 Thực hiện phản ứng hiđro hóa 17,68 gam triolein, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp
chất béo X Biết m gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br20,1M Giá trị của m là
Câu 7 Este A là hợp chất thơm có công thức C8H8O2 A có khả năng tráng bạc Khi đun nóng 16,32 gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH còn dư sau phản ứng Số công thức của A thỏa mãn là
Câu 8 Chất nào sau đây là monosacarit ?
Câu 9 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,
hến Chất X là
A CaCO3 B NaHCO3 C Ca(HCO3)2 D Ba(HCO3)2
Câu 10 Cho m gam hỗn hợp gồm CuO và Na2Otác dụng vừa đủ với axit HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như
đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm P, Q) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước
Trang 2t (giây)
n (mol)
2a
0,2
5a
0,35
O
P Q
M
Giá trị của m là
Câu 11 Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân hoàn
toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B xenlulozơ và saccarozơ.
C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ.
Câu 12 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 13 Hòa tan a gam Mg vào 1 lít dung dịch A chứa Fe(NO3)2 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X và b gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH tới dư vào X, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn khan Z Giá trị a và b lần lượt là
A 5,4 và 13,8 B 6,0 và 15,2 C 4,8 và 12,4 D 3,6 và 9,6.
Câu 14 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 15 Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn
thu được số mol CO2lớn hơn số mol H2Olà
A saccarozơ và xenlulozơ B saccarozơ và fructozơ.
C glucozơ và fructozơ D glucozơ và xenlulozơ.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(S O4)3thì Fe chỉ bị ăn mòn hóa học
B Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
C Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
D NaOH là chất rắn màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước.
Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng sau: 2X1+ 2H2O −→2X2+ X3+ H2
2X2+ X4 −→ BaCO3+ Na2CO3+ 2H2O
X4+ 2X5 −→ BaS O4 + K2S O4+ 2CO2+ 2H2O
Các chất X1, X4, X5lần lượt là
A BaCl2, Ba(HCO3)2, H2S O4 B NaCl, Ba(HCO3)2, KHS O4
C NaCl, NaHCO3, H2S O4 D NaOH, Ba(HCO3)2, KHS O4
Câu 18 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Trang 3Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic B Glucozơ, saccarozơ, phenol, metylamin.
C Fructozơ, triolein, anilin, metylamin D Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic.
Câu 19 Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 20 Chất nào sau đây được gọi là đường mật ong?
A Glucozơ B Amilopectin C Fructozơ D Saccarozơ.
Câu 21 Dung dịch K2Cr2O7có màu
Câu 22 Kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 23 Muối nào sau đây không tan trong nước?
Câu 24 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
Câu 25 Tên thay thế (IUPAC) của etilen là
Câu 26 Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C 2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO Số chất trong dãy không thuộc este là
Câu 27 Loại phân bón nào sau đây không cung cấp nguyên tố photpho cho cây trồng?
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc
(b) Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2S O4(loãng) làm xúc tác
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Chất nào sau đây phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng?
Câu 30 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 31 Oxit nào sau đây bị CO khử ở nhiệt độ cao?
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất hữu cơ X cần 0,9 mol O2, thu được 10,8 gam H2O Mặt khác cho 0,4 mol hỗn hợp A, B (là các đồng phân đơn chức của X) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn Y được 37,8 gam chất rắn khan Nếu cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thì thu được 1,2 mol Ag Khối lượng của chất tan có phân tử khối lớn nhất trong Y là
Trang 4Câu 33 Ở điều kiện thường, chất X ở thể khí, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Ở trạng thái lỏng, X dùng để bảo quản máu Phân tử X có liên kết ba Công thức của X là
Câu 34 Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy
phân X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là
A amilozơ B saccarozơ C vinyl axetat D xenlulozơ.
Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.
C Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
D Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Câu 36 Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 37 Công dụng nào sau đây không phải của NaHCO3?
C Làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit D Làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm Câu 38 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 39 Trong hợp chất K2CrO4, crom có số oxi hóa là
Câu 40 Điện phân dung dịch CuS O4với điện cực trơ thu được sản phẩm gồm:
A Cu, H2S O4, H2 B Cu, O2, H2 C Cu, H2S O4, O2 D Cu(OH)2 , H2S O4
Câu 41 Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không
màu Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng Chất X và Y lần lượt là
A saccarozơ và glucozơ B glucozơ và sobitol.
C tinh bột và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột.
Câu 42 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Câu 43 Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D etylen glicol.
Câu 44 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 45 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 46 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen.
Câu 47 Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3và CaCO3ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2lít Tỉ lệ V1: V2tương ứng là
Câu 48 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Trang 5Câu 49 Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người Công thức của natri clorua là
Câu 50 Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuS O4 dư, thu được 19,2 gam Cu Giá trị của m là
HẾT