ĐỀ 17 18 Câu 1 Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do A quá trình đô thị hóa diễn ra chậm B nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất C có sự di dân từ thành thị về nông thôn D điều kiện[.]
Trang 1ĐỀ 17 18 Câu 1: Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A quá trình đô thị hóa diễn ra chậm. B nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất.
C có sự di dân từ thành thị về nông thôn. D điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.
Câu 2: Cơ cấu kinh tế nước ta
A chưa chuyển dịch ở các khu vực. B có nhiều thành phần khác nhau.
C có tốc độ chuyển dịch rất nhanh. D chưa phân hóa theo không gian.
Câu 3: Nước ta có tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do
A quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa. B tình hình phát triển kinh tế trong nước.
C xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế. D phát triển các ngành nghề truyền thống.
Câu 4: Việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ có ý nghĩa chính trị nào sau đây?
A Là cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển. B Hạn chế vấn đề ô nhiễm môi trường ven biển.
C Góp phần bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ. D Góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
Câu 6: Cho biểu đồ về sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra.
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra.
C Quy mô sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra.
D Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra.
Câu 7: Cho bảng số liệu:ÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2013 – 2020
Năm Doanh thu(tỉ đồng) Di độngSố thuê bao di động(nghìn thuê bao)Cố định
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển ngành bưu chính viễn thông của nước ta giai đoạn 2013 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng I cao nhất?
Câu 9: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay
A chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu. B không có sự thay đổi về diện tích.
C phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi. D chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?
Câu 11: Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh, du cư.
B thay đổi cơ cấu cây trồng, hình thành các vùng chuyên canh.
C tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
D tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây?
Câu 13: Căn cứ vào Atlat trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Rạch Giá?
Trang 2A Luyện kim đen. B Luyện kim màu. C Hóa chất, phân bón. D Chế biến nông sản.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây tiếp giáp với Lào và
Campuchia?
A Bắc Trung Bộ. B Đông Nam Bộ. C Tây Nguyên. D DH Nam Trung Bộ.
Câu 16: Hoạt động nội thương của nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
A sản xuất phát triển, chất lượng cuộc sống tăng. B mức sống tăng nhanh, nhu cầu tiêu dùng lớn.
C hàng hóa ngày càng đa dạng, chất lượng cao. D mở rộng thu hút đầu tư, hội nhập với thế giới.
Câu 17: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế các huyện phía tây ở vùng Bắc Trung Bộ là
A nâng cao đời sống cho người dân, giảm chênh lệch trình độ phát triển trong vùng.
B sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên,phân bố lại dân cư, lao động trong vùng.
C khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, thúc đẩy giao lưu với các nước láng giềng.
D khai thác tối đa tiềm năng về kinh tế, thúc đẩy việc hình thành các chuỗi đô thị mới.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy hoàn toàn trong lãnh thổ Việt Nam?
Câu 19: Giao thông vận tải đường biển nước ta
A tập trung cho vận chuyển hành khách. B gắn liền với hoạt động ngoại thương.
C có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít. D chưa có các cảng nước sâu quy mô lớn.
Câu 20: Cho biểu đồ:
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA CAM-PU-CHIA,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia?
A Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục. B Luôn xuất siêu qua các năm.
C Tỉ trọng nhập khẩu tăng liên tục. D Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục
Câu 21: Vị trí địa lí của nước ta
A nằm trên vành đai sinh khoáng. B nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
C ở giữa trung tâm Đông Nam Á. D hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo.
Câu 22: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN NÔNG THÔN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân nông thôn thấp nhất?
A Phi-lip-pin. B Ma-lai-xi-a. C Mi-an-ma. D Thái Lan.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?
Câu 24: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
A tăng trưởng rất chậm. B sản phẩm ít đa dạng. C phân bố không đều. D chưa có chế biến.
Câu 25: Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc. B lượng mưa lớn nhất nước.
C có đê sông, đê biển bao bọc. D mưa lớn và triều cường.
Trang 3Câu 26: Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là
A đẩy mạnh chế biến. B khai thác gỗ củi. C lập khu bảo tồn. D làm ruộng bậc thang.
Câu 27: Thế mạnh chủ yếu để hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn ở Tây Nguyên là do có
A đất badan rất màu mỡ, tầng phân hóa sâu. B nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát mẻ.
C khí hậu cận xích đạo, phân hóa đa dạng. D các mặt bằng rộng, đất phân bố tập trung.
Câu 28: Cơ sở nhiên liệu chính cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là
Câu 29: Để đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế vùng ven biển, mục tiêu của chiến lược biển Việt Nam là
A đẩy mạnh khai thác dầu mỏ, khí đốt xuất khẩu. B nâng cao sản lượng khai thác, chế biến hải sản.
C phát triển mạnh đội tàu vận tải, hiện đại hóa cảng biển. D khai thác tổng hợp tài nguyên biển một cách khoa học.
Câu 30: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
A các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau. B mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng.
C nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú. D nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc đến Nam.
Câu 31: Vùng ven biển Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để
A trồng cây cao su. B phát triển du lịch. C thâm canh lúa nước. D khai thác bôxit.
Câu 32: Biện pháp để Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là
A thay đổi cơ cấu cây trồng, mùa vụ. B phát triển mạnh các cây vụ đông.
C chú ý môi trường và tài nguyên đất. D cải tạo đất hoang hóa và bạc màu.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?
A Núi Chư Pha. B Núi Lang Bian. C Núi Nam Decbri. D Núi Braian.
Câu 34: Mục đích của việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững. B tăng sản lượng ngành chăn nuôi gia cầm.
C khai thác thế mạnh về tài nguyên khoáng sản. D bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và rừng tràm.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết núi Ngọc Krinh thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 37: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A tạo ra sự phân công lao động mới, tạo thế mở cửa, sản xuất hàng xuất khẩu.
B phát triển ngành công nghệ cao, nâng cao mức sống, hình thành đô thị mới.
C thúc đẩy công nghiệp hóa, khai thác hiệu quả thế mạnh, xây dựng hạ tầng.
D đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, tạo việc làm.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây trồng nhiều cà phê và hồ tiêu?
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nước khoáng?
ĐỀ 18
Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng
sông Cửu Long?
Câu 42 Nhân tố chủ yếu giúp ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển là
A thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao.
B áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật để lai tạo nhiều giống mới.
C công nghiệp chế biến, cơ sở hạ tầng giao thông được đầu tư.
D chính sách khuyến khích của Nhà nước, thu hút vốn đầu tư.
Câu 43 Căn cứ vào Atlat trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế?
Câu 44 Căn cứ vào Atlat trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thường có bão đến sớm nhất nước ta?
Câu 45 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.
B Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.
C Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.
D Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.
Câu 46 Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào
sau đây?
Trang 4A Mùa B Đông xuân C Hè thu D Chiêm xuân.
Câu 47 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
C Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 48 Vấn đề phát triển tổng hợp kinh tế biển có ảnh hưởng lớn đến sự hình thành và thay đổi cơ cấu lãnh thổ kinh tế
của Đông Nam Bộ, vì kinh tế biển
A mang lại hiệu quả kinh tế cao B tác động đến nhiều khu vực kinh tế khác
C gắn liền với vùng ven biển D đa dạng về ngành.
Câu 49 Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu mang đến lượng mưa lớn cho Trung Bộ nước ta
A Tin phong bán cầu Bắc, gió Tây Nam, áp thấp nhiệt đới và bão.
B Gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, frông và áp thấp.
C Gió từ Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Tây Nam, áp thấp và bão.
D Gió Đông Bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới và bão.
Câu 50 Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm qua do
A đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu B thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.
C tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.
D tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
Câu 51 Cho biểu đồ về dân số nước ta giai đoạn 2010 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng tổng số dân, dân thành thị và dân nông thôn.
B Tổng dân số phân theo thành thị, nông thôn và tỉ lệ dân thành thị.
C Cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn và tỉ lệ dân thành thị.
D Quy mô và cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn.
Câu 52 Căn cứ Át lát trang 29, trung tâm công nghiệp có giá trị sản xuất lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết điểm khai thác đá quý Lục Yên thuộc tỉnh nào sau đây của
Trung du miền núi Bắc Bộ?
Câu 54 Căn cứ vào Atlat trang 28, hãy cho biết các cảng biển nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quy Nhơn, Nha Trang B Dung Quất, Chân Mây C Đà Nẵng, Vũng Tàu D Phan Thiết, Chân Mây Câu 55 Để tránh rủi ro và nâng cao giá trị nông sản, tăng lợi nhuận thì vùng Tây Nguyên đã và sẽ phát triển nông
nghiệp theo xu hướng nào?
A Liên doanh với nước ngoài B Hạn chế các thị trường khó tính.
C Nông nghiệp gắn liền công nghiệp chế biến D Phát triển mạnh mô hình trang trại.
Câu 56 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động B phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
C đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị D xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có quy mô cùng cấp?
A Cần Thơ, Huế B Vũng Tàu, Nha Trang C Hạ Long, Hà Nội D Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 59 Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
A chuyển dịch cơ cấu sản xuất, đa dạng sản phẩm, hình thành đô thị mới.
B phát triển sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh xuất khẩu, thu hút đầu tư.
Trang 5C phát triển công nghiệp, thay đổi phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
D phát triển cơ cấu lãnh thổ, phân bố lại dân cư, thay đổi bộ mặt của vùng.
Câu 60 Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG SẮN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng sắn In-đô-nê-xi-a và Thái Lan ?
A Thái Lan giảm, In-đô-nê-xi-a tăng B In-đô-nê-xi-a giảm chậm hơn Thái Lan.
C In-đô-nê-xi-a giảm nhiều hơn Thái Lan D Thái Lan tăng, In-đô-nê-xi-a giảm.
Câu 61 Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?
A Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định B Công nghiệp chế biến chưa phát triển.
C Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường D Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
Câu 62 Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 63 Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?
A Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá B Ngăn chặn du canh, du cư.
C Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp D Bảo vệ rừng và đất rừng.
Câu 64 Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng
A số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm B số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
C số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng D số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng gia cầm ít nhất?
Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có hóa chất, phân bón?
Câu 67 Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
A Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm B Nhà nước quản lí các ngành then chốt.
C Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa D Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
Câu 68 Cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động
chủ yếu của
A sản xuất theo hướng thâm canh, khai thác hiệu quả thế mạnh.
B đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tích cực mở rộng thị trường.
C chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, phát triển các sản phẩm giá trị.
D ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm tại chỗ.
Câu 69 Điều kiện thuận lợi nhất để nước ta phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là
A có vùng đặc quyền kinh tế rộng B có nhiều sông suối, ao hồ.
Câu 70 Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá B bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.
C ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao D ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.
Câu 71 Vấn đề nào sau đây là quan trọng nhất trong khai thác tổng hợp và phát triển bền vững kinh tế biển ở nước ta
hiện nay?
A Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường biển B Đẩy mạnh khai thác xa bờ, bảo vệ môi trường biển.
C Đẩy mạnh vốn đầu tư, công nghệ chế biến hiện đại D Nâng cấp phương tiện đánh bắt, mở rộng thị trường Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi nào sau đây?
Trang 6A Chư Yang Sin B Vọng Phu C Nam Decbri D Chư Pha.
Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây thuộc loại 2?
Câu 74 Vùng nước nằm phía trong đường cơ sở được gọi là vùng
Câu 75 Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: ‰)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng dân số tự nhiên năm 2018 của một số quốc gia?
A Thái Lan cao hơn In-đô-nê-xi-a B Xin-ga-po thấp hơn Thái Lan.
C Cam-pu-chia cao hơn Thái Lan D Cam-pu-chia thấp hơn In-đô-nê-xi-a
Câu 76 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới
1000MW?
Câu 77 Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
Câu 78 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?
Câu 79 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 26 nối Buôn Ma Thuột với địa điểm nào sau
đây ?
Câu 80 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH VÀ DẦU THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
(Đơn vị: Triệu tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng than sạch và dầu thô của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
HẾT
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.