Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001001 Câu 1 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là A C17H35CO[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001001 Câu 1 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B C15H31COONa C C17H33COONa D CH3COONa
Câu 2 Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là
A 3,36; 17,50 B 3,36; 52,50 C 6,72; 26,25 D 8,40; 52,50.
Câu 3 Chất nào sau đây không phải este?
A HOOCCH3 B C6H5COOCH3 C HCOOCH = CH2 D C3H5(OOCCH3)3 Câu 4 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dung để dệt vải may áo ấm
(f) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 5 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 6 Nước cứng chứa nhiều ion dương nào?
A Mg2 +, Ba2 +. B Ca2 +, Mg2 +. C Fe2 +, Ca2 +. D Ca2 +, Ba2 +.
Câu 7 Cho dãy gồm: (1) tơ nitron, (2) tơ capron, (3) tơ visco, (4) tơ nilon-6,6 Số tơ được sản xuất từ
xenlulozơ là
Câu 8 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi, thu được dung dịch X có khối lượng giảm m gam so với ban đầu Cho a gam bột Al vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,87 gam hỗn hợp kim loajil 0,896 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO
và N2 có tỉ khối đối với H2là 14,625 và dung dịch Y chứa 46,995 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,336 lít khí H2(đktc) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hoi của nước, toàn bộ kim loại sinh ra bám vào catot Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 9 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 11 Nguyên tắc điều chế kim loại là
A khử ion kim loại thành nguyên tử B oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
C oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử D khử nguyên tử kim loại thành ion.
Trang 2Câu 12 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 13 Hiện nay, công nghệ sản xuất giấm bằng phương pháp lên men từ các loại tinh bột đang được
sử dụng rộng rãi theo sơ đồ sản xuất như sau:
Tinh bột −→ glucozơ −→ rượu etylic −→ axit axetic (thành phần chính của giấm)
Từ 16,875 tấn bột sắn chứa 90% tinh bột sản xuất được 200 tấn dung dịch axit axetic có nồng độ a% Biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% Giá trị của a là
Câu 14 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeS O4.7H2O(có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2S O4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y: Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2S O4(loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ
từ dung dịch K MnO40,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22 ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 11,12 và 44% B 11,12 và 56% C 5,56 và 6% D 5,56 và 12%.
Câu 15 M là kim loại thuộc nhóm IA thì oxit của nó có công thức là
Câu 16 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC- 70oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A glixerol B axit axetic C anđehit axetic D ancol etylic.
Câu 17 Cho 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam NaOH
thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este B, đơn chức, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn hợp chứa cả A và
B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở (81, 9◦C, 1atm) Giá trị của m là
A 41,975 gam B 46,560 gam C 28,625 gam D 45,300 gam.
Câu 18 Phương trình ion thu gọn của phản ứng: CaCO3+ 2HCl −→ CaCl2+ CO2 + H2Olà
A CaCO3+ 2H+−→ Ca2++ CO2+ H2O
B CO2−
3 + 2HCl −→ 2Cl−+ CO2+ H2O
C CO2−3 + 2H+−→ CO2+ H2O
D CaCO3+ 2HCl −→ Ca2 ++ 2Cl−+ CO2+ H2O
Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại cứng nhất là Cr.
B Kim loại Cu oxi hóa được ion Fe3 +trong dung dịch.
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
D Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
Câu 20 Dung dịch K2Cr2O7có màu
Câu 21 Cho 10,00 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu
được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 22 Hai chất X, Y là axit hữu cơ mạch hở (MX < MY), Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na
Trang 3dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 15,68 lít khí O2(đktc) thu được CO2, Na2CO3và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 23 Muối nào sau đây không tan trong nước?
Câu 24 Trung hòa 0,9 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 200 ml dung dịch H2S O4có pH = 1 Phát
biểu không chính xác về X là
A X tác dụng với dung dịch FeCl3cho kết tủa Fe(OH)3
B Dung dịch trong nước của X làm quỳ tím hóa xanh.
C X là chất khí.
D Tên gọi của X là etylamin.
Câu 25 Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: S O2, CO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 26 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
B Trong các chất hữu cơ bền, no, mạch hở CxHyOz(có M ≤ 60; x ≤ 2) có 6 chất tham gia phản ứng tráng bạc
C Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
D Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức.
Câu 27 Hỗn hợp G gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ) có tổng số nguyên tử oxi trong
ba phân tử X, Y, Z bằng 10 Cho 0,3 mol G tác dụng vừa đủ với 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Làm bay hơi F, thu được 71,52 gam hỗn hợp muối khan của Gly, Ala, Val Phần trăm khối
lượng của Z trong G có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 28 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 29 Cho m gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất phản ứng 80%, thu được 8,96 lít khí CO2 Giá trị của m là
Câu 30 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C17H35COONavà C3H5(OH)3 Chất X có công thức nào sau đây?
A C17H35COOC3H5 B (C17H35COO)3C3H5
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp A gồm Na, Na2O, Na2CO3vào nước, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí
H2 Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M
- Phần II hấp thụ hết 1,12 lít khí CO2được dung dịch Y chứa hai chất tan có tổng khối lượng là 12,6 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đều được đo ở đktc Phần trăm khối lượng của Na2O trong A là
Câu 32 Công thức hóa học của crom(VI) oxit là
Câu 33 Nung nóng 49,15 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO và Al trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Chia X làm 2 phần không bằng nhau Phần
1 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH, thu được 0,015 mol khí H2 và m gam rắn không tan Hoà tan hoàn toàn phần 2 trong dung dịch HNO3loãng dư thu được 197,45 gam sản phẩm, trong đó
Trang 4có 0,3 mol khí NO (không còn khí nào khác) và 167,12 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34 Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy
phân X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là
A vinyl axetat B saccarozơ C amilozơ D xenlulozơ.
Câu 35 Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3, đồng thời lắc đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất X, sau đó đun nóng nhẹ thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương Chất X là
Câu 36 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 37 Công dụng nào sau đây không phải của NaHCO3?
A Làm bột chống cháy B Làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit.
C Làm mềm nước cứng D Làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm Câu 38 Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 39 Triolein tác dụng với H2dư (Ni, t◦) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và
Y lần lượt là
A tristearin và etylen glicol B tripanmitin và glixerol.
C tristearin và glixerol D tripanmitin và etylen glicol.
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 1,55 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe cần vừa đủ 20ml dung dịch HCl 6M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được số gam muối khan là
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat và 2
hiđro-cacbon mạch hở cần vừa đủ 7,84 lít O2, tạo ra 4,32 gam H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2phản ứng tối đa là
Câu 42 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Câu 43 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ
là
A C6H12O6 B C2H4O2 C C12H22O11 D (C6H10O5)n
Câu 44 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào dưới đây?
Câu 45 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70◦thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Trang 5Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hiđrocacbon mạch
hở) cần vừa đủ 0,84 mol O2 , tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2phản ứng tối đa là
Câu 47 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 48 Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp trong cùng dãy
đồng đẳng; phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no; MX < MY Khi đốt cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,551 mol O2 , thu được H2O, N2 và 0,354 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 49 Cho sơ đồ phản ứng:
(1) E + NaOH −→ X + Y;
(2) F + NaOH −→ X + Z;
(3) X + HCl −→ T + NaCl
Biết: E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxyic và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi E và Z có cùng số nguyên tử cacbon, ME < MF < 175 Cho các phát biểu sau:
(a) Có một công thức cấu tạo của F thoả mãn sơ đồ trên
(b) Chất Z hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH
(e) Nhiệt độ sôi của T thấp hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH.
Số phát biểu đúng là
Câu 50 Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của a là
HẾT