1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (603)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa năm học 2022 – 2023
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001001 Câu 1 Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là A 36,[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001001 Câu 1 Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là

Câu 2 Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 5,4 gam

H2O CTPT của hai este là

A C3H6O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C2H4O2

Câu 4 Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin

no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan

có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit thiên nhiên) Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

B Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.

D Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

Câu 6 Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2S O4 Khối lượng Fe tối đa phản úng với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO−

3)

Câu 7 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là

Câu 8 Thêm 0,2 mol KOH vào dung dịch chứa 0,3 mol H3PO4thu được dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, trong dung dịch X chứa các chất tan

A K2HPO4và K3PO4 B KH2PO4và K3PO4

C KH2PO4, K2HPO4và K3PO4 D KH2PO4và H3PO4

Câu 9 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch NaHS O4vào dung dịch Fe(NO3)2có khí thoát ra

(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được a mol kết tủa trắng

(d) Cho dung dịch chứa 3,5a mol HCl vào dung dịch chứa đồng thời a mol NaOH và a mol NaAlO2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 0,5a mol kết tủa trắng

(e) Cho AgNO3dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

(g) Cho 4a mol kim loại Na vào dung dịch chứa a mol AlCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu đúng là

Trang 2

Câu 10 Nung nóng Fe(OH)2trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X màu đỏ nâu Chất X là

Câu 11 Thủy phân 1, 71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 12 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (C4H11NO2) và Y (C6H16N2O4) Đun nóng 46, 5 gam E trong 300 ml dung dịch NaOH 2M (dùng dư 20% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch

F và hỗn hợp chứa ba khí ở điều kiện thường (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch F thu được m gam rắn khan (trong đó chứa hai muối đều có ba nguyên tử cacbon trong phân tử) Giá trị của m là

Câu 13 Este nào sau đây khi thực hiện phản ứng thủy phân thu được sản phẩm không tham gia phản

ứng tráng gương?

A Propyl fomat B Vinyl axetat C Phenyl fomat D Metyl acrylat.

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinylaxetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 15 Dãy nào sau đây chỉ gồm các tơ tổng hợp?

A tơ nilon-6; tơ visco; tơ olon B tơ nilon-6; tơ olon; tơ nilon- 6,6.

C tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat D tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco.

Câu 16 Anilin có công thức là

A C6H5− NH2 B H2N − CH2− COOH

C CH3− CH(NH2) − COOH D H2N − CH2− CH2− COOH

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng sau: 2X1+ 2H2O −→2X2+ X3+ H2

2X2+ X4 −→ BaCO3+ Na2CO3+ 2H2O

X4+ 2X5 −→ BaS O4 + K2S O4+ 2CO2+ 2H2O

Các chất X1, X4, X5lần lượt là

A NaCl, NaHCO3, H2S O4 B NaOH, Ba(HCO3)2, KHS O4

C BaCl2, Ba(HCO3)2, H2S O4 D NaCl, Ba(HCO3)2, KHS O4

Câu 18 Kim loại M thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Cấu hình electron lớp ngoài cùng của M là

A 3s23p2 B 2s22p2 C 3s2 D 3s23p6

Câu 19 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,672 lít khí Giá trị của m là

Câu 20 [Giảm tải, HS không phải làm]Dung dịch X chứa 2 chất tan và đều có nồng độ 1M Tiến hành

3 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2gam kết tủa

- Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3gam kết tủa

Cho biết m1 < m2< m3 Hai chất tan trong X là

Trang 3

A H2S O4 và AlCl3 B HCl và AlCl3.

C HCl và Al2(S O4)3 D H2S O4và Al2(S O4)3

Câu 21 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 22 nung 9,4 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Cu trong khí O2dư, thu được m gam hỗn hợp rắn Y chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn Y bằng lượng vừa đủ hỗn hợp dung dịch gồm HCl 1M và H2S O4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa Giá trị của m là

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen (PE) được dùng làm chất dẻo

(b) Tristearin có công thức phân tử là C57H110O6

(c) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic

(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(e) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính

Số phát biểu đúng là

Câu 24 Cho bột Mg vào dung dịch FeCl3dư được dung dịch X Cho X tác dụng với các chất: nước clo, HNO3, NaOH, Cu Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch X?

Câu 25 Chất nào dưới đây không phải là este?

A CH3COOH. B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC6H5

Câu 26 X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (MX < MY); Z là este no, hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2S O4đặc ở 140◦C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol O2, thu được CO2, 0,875 mol H2Ovà 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp

E là

Câu 27 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng bạc glucozơ theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết

Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch glucozơ 1%.

Bước 3: Đun nhẹ ống nghiệm hoặc ngâm ống nghiệm (phần chứa hỗn hợp phản ứng) vào cốc nước nóng

khoảng 70◦C trong thời gian 2 phút

Cho các phat biểu sau:

(a) Ở bước 2, xuất hiện kết tủa Ag trắng sáng bám vào ống nghiệm

(b) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH ở các nguyên tử cacbon kề nhau

(c) Ở bước 3, xảy ra sự khử glucozơ tạo ra amoni gluconat

(d) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì phản ứng tráng bạc vẫn xảy ra

(e) Mục địch ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng để tăng độ tan của glucozơ

(g) Nếu thay dung dịch NH3bằng dung dịch NaOH thì phản ứng tráng bạc không xảy ra

Số phát biểu đúng là

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X có khối lượng lớn hơn dung dịch HNO3 ban đầu là m gam Cô cạn cẩn thận X, thu được a gam hỗn hợp muối khan Y (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 60,111% về khối lượng) Nhiệt phân toàn bộ Y đến

khối lượng không đổi, thu được 18,6 gam hỗn hợp oxit kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị nào

sau đây?

Trang 4

Câu 29 Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 30 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch AgNO31%, thêm tiếp từng giọt dung dịch NH32M đến dư Bước 2: Cho 0,2 gam glucozơ vào cốc thủy tinh chứa 20ml nước cất, khuấy đều

Bước 3: Lấy 2ml dung dịch glucozơ cho vào ống nghiệm ở bước 1, đun nóng

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở bước 1, lúc đầu có xuất hiện kết tủa, sau đó tan hoàn toàn

(2) Sau bước 2 thu được dung dịch có khả năng dẫn điện

(3) Ở bước 3, glucozơ thể hiện tính khử và bị oxi hóa thành amoni gluconat

(4) Sau bước 3 có kim loại trắng bạc bám vào thành ống nghiệm

(5) Hiện tượng thí nghiệm xảy ra tương tự khi thay thế glucozơ bằng saccarozơ

Số phát biểu sai là

Câu 31 Oxit nào sau đây bị CO khử ở nhiệt độ cao?

Câu 32 Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng cùng nồng độ rồi đồng thời cho vào mỗi ống một mẩu kẽm như nhau Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuS O4 vào ống 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do có CuS O4là chất xúc tác

B Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn điện hóa học.

C Ống nghiệm 1 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn hóa học.

D Tốc độ thoát khí của hai ống nghiệm như nhau.

Câu 33 Hỗn hợp X gồm K, Ba, Na2O, BaO Cho m gam X hòa tan hết vào H2Odư thu được 0,015 mol

H2và 1 lít dung dịch Y có pH bằng 13 Cho toàn bộ Y tác dụng với 200 ml dung dịch H2S O40,15M thu được 6,99 gam kết tủa và dung dịch Z có pH bằng 12,523 Lọc bỏ kết tủa, cô cạn hoàn toàn dung dịch Z thu được 1,76 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 34 Phân tử khối của alanin là

Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.

B Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.

C Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.

D Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2thì Fe bị ăn mòn điện hóa học

Câu 36 Thủy phân chất X trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm chứa muối và ancol X không thể

C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOCH = CH2

Câu 37 Nhôm có tính khử mạnh nhưng bền trong không khí và nước là do nhôm có

C màng Hiđroxit bảo vệ D ít electron hóa trị.

Câu 38 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

Câu 39 Hai khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

A NH3và HCl B S O2và NO2 C H2S và N2 D CO2và O2

Câu 40 Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Trang 5

Câu 41 Thành phần của supephotphat đơn chứa

A Ca(H2PO4)2, CaS O4 B CaHPO4

C CaHPO4, CaS O4 D Ca(H2PO4)2

Câu 42 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua

A nguyên tử oxi B nguyên tử cacbon C nhóm −CH2− D nguyên tử hiđro.

Câu 43 Kim loại R có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại R khử được ion H+trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại R là

Câu 44 Công thức của sắt(II) oxit là

Câu 45 Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia

phản ứng trùng hợp tạo thành polime là

Câu 46 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 47 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 48 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

Câu 49 Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá

(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím

(d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi

(e) Vải làm từ nilon-6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 50 Công thức hóa học của sắt(III) clorua là

A FeCl2 B FeS O4 C Fe2(S O4)3 D FeCl3

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:28

w