1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ltvc mrvt nhan hau doan ket

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ nhân hậu – đoàn kết
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 776,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Mở rộng vốn từ Nhân hậu – Đoàn kết Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Nhân hậu – Đoàn kết Có lòng thương người, luôn mang những thứ tốt đẹp cho người khác Kết lại thành một khối thống nhất, cùng h[.]

Trang 1

Mở rộng vốn từ Nhân hậu – Đoàn kết

Trang 2

Có lòng thương

người, luôn mang

những thứ tốt đẹp

cho người khác.

Kết lại thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì lợi ích chung.

Trang 3

Bài 1: Tìm các từ ngữ:

a) Thể hiện lòng nhân hậu,

tình cảm yêu thương đồng

loại.

b) Trái nghĩa với nhân hậu

hoặc yêu thương.

c) Thể hiện tinh thần đùm

bọc, giúp đỡ đồng loại.

d) Trái nghĩa với đùm bọc

hoặc giúp đỡ.

M: lòng thương người

M: độc ác M: cưu mang M: ức hiếp

Trang 4

Bài 1: Tìm các từ ngữ:

ngữ:

a) Thể hiện lòng nhân hậu,

tình cảm yêu thương đồng

loại.

b) Trái nghĩa với nhân hậu

hoặc yêu thương.

c) Thể hiện tinh thần đùm bọc,

giúp đỡ đồng loại.

d) Trái nghĩa với đùm bọc

hoặc giúp đỡ.

hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn,….

cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che đỡ, nâng đỡ,…

ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…

lòng nhân ái, vị tha, tình thân ái, yêu quí, xót thương, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm,…

Trang 5

Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân

từ, nhân tài Hãy cho biết:

a Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “người” ?

b Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “lòng thương người” ?

Trang 6

Giải nghĩa từ

Nhân dân:

Nhân hậu:

Nhân ái:

Công nhân :

Còn gọi là người dân, quần chúng

Có lòng thương người, luôn mang những thứ tốt đẹp cho người khác

Tình yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau

Là những người lao động

Trang 7

Nhân loại: Loài người, tổng thể những người sống

trên trái đất

Nhân đức: Thương người có lòng yêu thương

giúp đỡ người khác

Nhân từ: Hiền hậu có lòng thương người

Nhân tài: Là người có tài năng

Trang 8

Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu, nhân ái, nhân loại, nhân đức, nhân từ, công nhân, nhân tài

Tiếng nhân có nghĩa là “người” Tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”

nhân dân, nhân hậu, nhân ái,

công nhân,

nhân loại,

nhân đức, nhân từ.

nhân tài

Trang 9

Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2

- Nhân dân Việt Nam rất anh hùng.

- Chú em là công nhân ngành xây dựng.

(nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại,

nhân đức, nhân từ, nhân tài)

Trang 10

Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?

a) Ở hiền gặp lành.

b) Trâu buộc ghét trâu ăn.

c) Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

Trang 11

Ở hiền gặp

lành.

Trâu buộc

ghét trâu

ăn.

Một cây làm chẳng

nên non

Ba cây chụm lại nên

hòn núi cao.

Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều

may mắn.

Chê người có tính xấu, ghen

tị khi thấy người khác được

hạnh phúc.

Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên

sức mạnh.

Trang 12

Hướng dẫn tự học

1 Tìm thêm các từ ngữ về Nhân hậu- Đoàn kết

2 Đặt câu với các từ ngữ ở bài tập 2

3 Tìm thêm các câu tục ngữ, thành ngữ thích hợp với chủ điểm mà em học

Trang 13

Chúc các em sức khỏe và

học tập tốt!

Ngày đăng: 29/03/2023, 01:19

w