1. Trang chủ
  2. » Tất cả

LTVC-bai-6.-MRVT-Nhan-hau-Doan-ket

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 650,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4MỞ RỘNG VỐN TỪ NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT... Chứa tiếng hiền M: Dịu hiền, hiền lành hiền đức, hiền hậu, hiền hòa, hiền lành, hiền từ,… b.. M: hung ác, ác nghiệt ác ôn,

Trang 1

MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 4

MỞ RỘNG VỐN TỪ NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT

Trang 2

MRVT: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT

1 Tìm các từ ngữ:

a Chứa tiếng hiền

M: Dịu hiền, hiền lành hiền đức, hiền hậu, hiền hòa, hiền lành, hiền từ,…

b Chứa tiếng ác.

M: hung ác, ác nghiệt

ác ôn, ác hại, ác khẩu, ác quỷ, tàn ác,…

ác ôn, ác hại, ác khẩu, ác quỷ, tàn ác,…

Hiền có nghĩa là không dữ, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, gây cảm giác dễ chịu, không phải ngại, phải sợ khi tiếp xúc

Hiền có nghĩa là không dữ, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, gây cảm giác dễ chịu, không phải ngại, phải sợ khi tiếp xúc

Ác có nghĩa là (người hoặc việc) gây hoặc thích gây đau khổ, tai hoạ cho người khác.

Ác có nghĩa là (người hoặc việc) gây hoặc thích gây đau khổ, tai hoạ cho người khác.

Trang 3

MRVT: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT

Bài 2: Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:

(Cột dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết Cột

có dấu – để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết.)

(Cột dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết Cột

có dấu – để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết.)

Nhân ái, tàn ác, bất hòa, lục đục, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc

hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo

Nhân ái, tàn ác, bất hòa, lục đục, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc

hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo

-Nhân hậu

Đoàn kết

nhân ái: có lòng yêu thương con người, sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết

lục đục: có sự va chạm, sinh ra bất hoà, xung đột trong nội bộ

tàn ác: độc ác và tàn nhẫn (đối với cả một số đông)

bất hòa,

bất hòa: không hoà thuận với nhau

lục đục,

hiền hậu: hiền lành và nhân hậu

hiền hậu,

cưu mang: đùm bọc trong lúc gặp khó khăn hoạn nạn

chia rẽ

chia rẽ: làm cho mâu thuẫn với nhau, khiến cho mất đoàn kết, mất đi sự thống nhất

cưu mang,

che chở: ngăn, che để bảo vệ cho khỏi sự xâm hại từ bên ngoài

che chở,

phúc hậu: có tấm lòng nhân hậu (thường được biểu hiện rõ trên khuôn mặt)

phúc hậu,

hung ác: dữ tợn và tàn ác

hung ác,

độc ác: rất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây

cho người khác

độc ác,

đôn hậu: hiền từ và nhân hậu

đôn hậu, đôn hậu,

trung hậu: có những tình cảm tốt đẹp và chân thành, trước sau như một, trong

quan hệ đối xử với mọi người

đùm bọc

trung hậu, trung hậu,

Nhân từ: hiền lành, có lòng thương người

nhân từ

Tàn bạo: độc ác và hung bạo

tàn bạo

Đùm bọc: Giúp đỡ và che chở với tất cả tình thương

Trang 4

MRVT: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT

3 Em chọn từ ngữ nào trong ngoặc đơn (đất, cọp, bụt, chị em gái) điền vào ô trống để hoàn chỉnh các thành ngữ dưới đây?

a) Hiền như………

b) Lành như………

c) Dữ như………

d) Thương nhau như………

bụt đất cọp

chị em gái

Trang 5

MRVT: NHÂN HẬU – ĐỒN KẾT

4 Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ dưới đây như thế nào?

a) Mơi hở răng lạnh.

b) Máu cảy ruột mềm.

Môi và răng là 2 bộä phận trong miệng người

Môi che chở bao bọc bên ngoài răng.

Những ngườiruột thịt, xóm giềng phải che chở, đùm bọc nhau Một người yếu kém hoặc bị hại thì những người khác cũng bị ảnh hưởng xấu theo Máu chảy thì đau tận trong

ruột gan

Người thân gặp nạn,mọi người khác đều đau đớn

Trang 6

MRVT: NHÂN HẬU – ĐỒN KẾT

4 Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ dưới đây như thế nào?

c) Nhường cơm sẻ áo.

d) Lá lành đùm lá rách.

Nhường cơm, áo cho nhau. Giúp đỡ, san sẻ cho

nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.

Lấy lá lành bọc lá rách

cho khỏi hở

Người khoẻ mạnh cưu mang giúp đở người yếu Người may mắn giúp đỡ người bất hạnh Người giàu giúp người nghèo.

Ngày đăng: 18/04/2022, 20:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Xếp các từ sau vào ơ thích hợp trong bảng: - LTVC-bai-6.-MRVT-Nhan-hau-Doan-ket
i 2: Xếp các từ sau vào ơ thích hợp trong bảng: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w