1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hơn 50 Đề Thi Hsg Hóa Có Đáp Án (25).Doc

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Hóa 2010-2011
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÑEÀ THI HOÏC SINH GIOÛI MOÂN HOAÙ 2008 2009 ÑEÀ THI HOÏC SINH GIOÛI MOÂN HOAÙ 2010 2011 Caâu 1 cho sô ñoà chuyeàn ñoåi hoaù hoïc sau (2) X Fe (OH)2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe2O3 ( 1) Fe (3) Y Fe(OH)3 Z Fe2(SO)[.]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HOÁ 2010-2011

Câu 1: cho sơ đồ chuyền đổi hoá học sau

(2) X Fe (OH) 2 FeSO 4 Fe(NO 3 ) 2

Fe 2 O 3 ( 1) Fe

(3) Y Fe(OH) 3 Z Fe 2 (SO) 3

Thay các chữ X,Y,Z bằng các chất thích hợp rồi viết phương trình hoá học biểu diển các chuyển đổi trên (4 đ )

Câu 2: nêu các phương pháp hoá học để nhận biết 3 lọ đụng hổn hợp dạng bột bị mất nhãn

sau (4điểm)

(Al + Al 2 O 3 ) (Fe + Fe 2 O 3 ) (FeO + Fe 2 O 3 )

Câu 3: (8diểm) Nhúng một thanh kim loại M ( hóa trị II ) vào 100 ml dung dịch

FeSO 4 Sau phản ứng kiểm tra lại thấy khối lượng tăng lên 1,6g

Nhúng thanh kim loại trên vào 100ml dung dịch CuSO 4 Sau phản ứng kiểm tra lại thấy khối lượng thanh kim loại tăng lên 2g

a xác định tên kim loại M

b Xác định nồng độ mol của dung dịch FeSO 4, CuSO 4 (biết hai dung dịch trên có cùng nồng độ mol)

Câu 4: có các chất sau : BaO , Fe2 (SO 4 ) 3 , H 2 O , H 2 SO 4 , CuO từ những chất này hãy viết phương trình điều chế các chất sau : (4điểm)

A Ba(OH) 2 b Fe(OH) 3 c Cu(OH) 2

Câu 1: (4đ) X: FeCl2 Y: FeCl3 Z: Fe2O3

1/ Fe2O3 + 3H2   2Fe + 3H2O 0,5

Trang 2

2/ Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

3/ FeCl2 + 2NaOH   Fe(OH)2 + 2NaCl

4/ Fe(OH)2 + H2SO4   FeSO4 + 2H2O

5/ FeSO4 + Ba(NO3)2   Fe(NO3)2 + BaSO4

6/ 2Fe + 3Cl2   2FeCl3

7/ FeCl3 + 3NaOH   Fe(OH)3 + 3NaCl

8/ 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

Câu 2: (4đ)

-Lần 1: Dùng NaOH cho tác dụng lần lượt với 3 hỗn hợp, hỗn hợp nào có

khí bay ra là: (Al + Al2O3)

2Al + 2NaOH + H2O   2NaAlO2 + H2

Al2O3 + 2NaOH   2NaAlO2 + H2O

-Lần 2: Dùng HCl để phân biệt 2 hỗn hợp còn lại, hỗn hợp nào có khí

bay ra là: (Fe + Fe2O3)

Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

Fe2O3 + 6HCl   2FeCl3 + 3H2O

-Hỗn hợp còn lại là FeO và Fe2O3 không có hiện tượng

FeO + 2HCl   FeCl2 + H2O

Câu 3: (8đ)

a/ M + FeSO4 MSO4 + Fe

a a a a

Độ tăng thanh kim loại = 56a - Ma = 1,6

(1)

M + CuSO4 MSO4 + Cu

a a a a

Độ tăng thanh kim loại = 64a - Ma = 2 (2)

Lấy (2): (1) ta có 64a- Ma = 2

56a- Ma 1,6

Ta được M = 24

Vậy kim loại M là Ma giê (Mg)

b/ Nồng độ dung dịch CuSO4 , FeSO4

64a- 24a =2 ; a=0,05

CmFeSO4 = Cm CuSO4 = n = 0,05 =0,5 lit

v 0,1

Câu 4:

a/ Điều chế: Ba(OH)2

BaO + H2O   Ba(OH) 2

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 1

1 1

0,5 0,5 1 1

1

Trang 3

b/ Ñieàu cheá: Fe(OH)3

Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2   2Fe(OH) 3 + 3BaSO 4

c/ Ñieàu cheá: Cu(OH)2

CuO + H2SO4   CuSO 4 + H 2 O

CuSO4 + Ba(OH)2   Cu(OH) 2 + BaSO 4

1

1 1

Ngày đăng: 28/03/2023, 20:44

w