Đề phát triển đề minh hoạ 2021 Hoá Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 004 Câu 1 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3? A H2 B CO2[.]
Trang 1Đề phát triển đề minh hoạ 2021 Hoá
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 004.
Câu 1 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
Câu 2 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời
(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 3 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
Câu 4 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 5 Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
Câu 6 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá
trị của m là
Câu 7 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Câu 8 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 9 Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 10 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 11 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 12 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 13 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
1
Trang 2Câu 14 Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
Câu 15 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do, (không
có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 6,072 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác
Ni, to) Giá trị của y là
Câu 16 Cho các phát biểu sau:
(a) Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic sẽ có khí bay ra
(b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ
(c) Để loại bỏ anilin dính trong ống nghiệm có thể dùng dung dịch HCl
(d) Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
(e) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được poli(etylen terephtalat)
Số phát biểu đúng là
Câu 17 Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau
đây?
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 B Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl D Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 19 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) Al2O3 + H2SO4 → X + H2O (2) Ba(OH)2 + X → Y + Z (3) Ba(OH)2 (dư) + X → Y + T + H2O Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Al2(SO4)3, BaSO4 B Al2(SO4)3, Al(OH)3
C Al2(SO4)3, Ba(AlO2)2 D Al(OH)3, BaSO4
Câu 20 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
Câu 21 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là
Câu 22 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
Câu 23 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 24 Hợp chất sắt(III) hiđroxit có màu nào sau đây?
Câu 25 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối, Giá trị của m là
2
Trang 3A 25,55 B 18,25 C 18,40 D 21,90
Câu 26 Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?
Câu 27 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
Câu 28 Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
Câu 29 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 30 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 31 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
Câu 32 Chất nào sau đây là chất béo?
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do các amin gây ra
(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
(c) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa trắng
(e) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Glyxin phản ứng được với dung dịch NaOH
(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol
(c) Etanol phản ứng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
(d) Đồng trùng hợp axit ađipic với hexametylendiamin thu được tơ nilon-6,6
(e) Đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Dẫn 0,3 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,5 mol hỗn hợp X gồm
CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và a mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,04 mol khí CO2 Giá trị của a là
Câu 37 Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
3
Trang 4A metylamin B trimetylamin.
Câu 38 Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO2 và 2,7 gam H2O Công thức phân tử của
X là
A C3H4O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H6O2
Câu 40 Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
B Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
C Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
HẾT -4