1 2 3 4
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV:
CÂU O1: Trong hình 1 cho: R 1 = 4 Ω ; R 2 = 2 Ω ; L =
π
60 mH Biết
(100 t)[ V ] sin
2 120
v 1= π , v 2 =120 2 sin(100πt−90 o)[ V ] Dòng điện i tức thời qua mạch là [A]:
A./ 20 sin(100πt) B./ 20 2 sin(100πt−90 O)
C./ 20 2 sin(100πt) D./ 20 sin(100πt+90 o)
CÂU O2: Khi nối thêm Volt kế vào hai điểm ab trong hình 1; độ chỉ của Volt kế là [V]:
A./ 160 B./ 125 C./ 156,2 D./ 126,5
CÂU O3: Mạch điện xoay chiều hình sin trong hình 2, có tổng trở phức
tương đương Z tđ của tòan đọan mạch là [Ω]:
A./ 2 , 973∠17 o 13 B./ 3 , 61∠53 o 13
C./ 3 , 676∠36 o 03 D./ 2 , 162∠27 o 36
CÂU O4: Với mạch điện trong hình 2, cho công suất tác dụng tiêu thụ toàn mạch là 1100 W, điện áp hiệu dụng cung cấp vào hai đầu đoạn mạch là [V] :
A./ 71 B./ 82 C./ 50 D./ 63
CÂU O5: Với kết quả tìm được trong câu 3 và 4, suy ra hệ công suất của tòan đọan mạch hình 2 là :
A./ 0,69 trễ B./ 0,78 trễ C./ 0,86 trễ D./ 0,81 trễ
CÂU O6: Dòng điện I trong mạch điện hình 3 có giá trị là [A]
A./ − 2 B./ 2 C./ 0 D./ 1 CÂU O7: Nguồn áp 12V trong hình 3 có công suất tiêu thụ là [W]:
A./ −24 B./ 24 C./ −12 D./ 12
CÂU O8: Trong hình 4, nguồn áp 3 pha cân bằng, đấu Y, thứ tự thuận
] V [ 0 200
U•bn = ∠ o [ ]Ω
= 0 Zdây , tải Δ cân bằng có tổng trở pha là Zp =12+9 j [ ]Ω Áp dây phức U•AB là [V]:
A./ 200 3∠90 o B./ 200 3∠30 o
C./ 200 3∠150 o D./ 200 3∠ −120 o
CÂU O9: Dòng dây phức I•aA là [A]:
A./ 40∠ −53 o 13 B./ 40∠83 o 13 C./ 23 , 1∠ −53 o 13 D./ 23 , 1∠83 o 13
CÂU 10: Công suất phản kháng tổng tiêu thụ trên tải là [KVAR]:
A./ 43,2 B./ 24 C./ 19,2 D./ 14,4
+
i
a
b
V
v2
HÌNH 1
Ω
Ω
6
an
bn
cn
p
Z
p
Z
p
Z
aA
I
•
AB
I
•
Ω
= 3
1
R
Ω
= 10
2
R
[ ]Ω
= j
X L 4
1
I
2
I
X L = 4 Ω
1
Trang 24 5 8 2
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV:
CÂU O1:Trong hình 1,cho R2 = 4 ; R3 = 12 ; R4 = 4 ;
I = 18A Nếu U1 = 40,5 V thì R1 là: []
A./ 10 B./ 9 C./ 8 D./ 7
CÂU O2:Trong hình 1, công suất phát bởi nguồn dòng là: [W]
A./ 972 B / 854 C./ 746 D./ 698
CÂU O3: Trong hình 2, cho R5 = 3 ; R6 = 15 ; L = 0,3 H;
] V [ ) t 25 sin(
2
.
U
)
t
(
u HSCS của mạch-một-cửa T là :
A./ 0,85 B./ 0,80 C./ 0,707 D./ 0,68
CÂU O4: Trong hình 2, nếu T tiêu thụ 3750 W thì U là: [V]
A./ 185 B./ 224 C./ 196 D./ 212
CÂU O5:Trong hình 2, công suất phức cung cấp cho T là: [VA]
A./ 470847 o 16 B./ 5303 45 o C./ 552036 o 87 D./ 547031 o 79
CÂU O6: Trong hình 3, cho R = 30 ; XL =7,5 ; XC = 5 ; E1 300 o [ V ] ; E2 1090 o [ V ] ; áp phức Uab là: [V]
A./ 48 135 o B./ 54 120 o C./ 58 135 o D./ 60 180 o
CÂU O7: Trong hình 3 số chỉ của Watt kế là: [W]
A./ 120 B./ 150 C./ 160 D./ 180
CÂU O8: Trong hình 3, nguồn E1 phát công suất phức là: [VA] A./ (360 + 100j) B./ (240)
C./ (360j) D./ (186 114j)
CÂU O9: Cho nguồn áp 3 pha cân bằng thứ tự thuận đấu Y:
] V [ 0 U
p
; Z dây 0 ; tải 3 pha cân bằng đấu ; tổng trở pha tải là Z p 22 , 830 , 4 j
Nếu công suất tác dụng tiêu thụ trên tải 3 pha là 6840 W thì Up là: [V]
A./ 202,8 B./ 208,7 C./ 214,3 D./ 219,4
CÂU 10:Trong câu 9, dòng dây phức I aA từ nguồn đến tải là: [A]
A./ 16 , 35 83 o 13 B./ 17 , 12156 o 87 C./ 17 , 32 66 o 87 D./ 19 , 453 o 13
HÌNH 1
R 5
u(t)
+
-HÌNH 2: Mạch-một-cửa T
+
-w
R
a
b
1
I
c jX
L
jX
+ +
HÌNH 3
2
Trang 36 0 7 0
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV:
CÂU O1: Trong hình 1, cho R1 = 6,24 ; R2 = 8 ; L = 0,06 H Nếu điện áp tức thời u 2 120 2 sin200 t[ V ] , thì dòng iT tức thời qua nhánh chính là [A]:
A./ 23 , 35 sin200 t28 o 86 B./ 25 , 5 sin200 t33 o 69
C./ 24 , 36 sin200 t34 o 64 D./ 25 , 62 sin200 t28 o 67
CÂU O2: Trong hình 1, áp hiệu dụng UT cấp vào mạch là [V]:
A./ 208,64 B./ 210,32 C./ 212,46 D./ 222,53
CÂU O3: HSCS của mạch hình 1 là :
A./ 0,954 trễ B./ 0,867 trễ C./ 0,823 trễ D./ 0,845 sớm
CÂU O4: Mạch hình 2 có R3 = 3 ; R4 = 3 ; R5 = 3 ;
R6 = 2 ; E3 = 9 V; E4 = 6 V; Is = 2 A Dòng I là [A]:
A./ 6,5 B./ 5,5 C./ 4,7 D./ 3,5
CÂU O5: Trong hình 2, áp Ucb qua nguồn dòng là [V]:
A./ 1,4 B./ 0,9 C./ 1,2 D./ 0,75
CÂU O6: Trong hình 2, công suất tiêu thụ trong R6 là [W]:
A./ 35,28 B./ 43,57 C./ 57,34 D./ 25,38
CÂU 7: Cho nguồn áp 3 pha cân bằng thứ tự thuận, đấu Y Biết
V 60 200
, trung tính nguồn n nối vào trung tính N của tải, tổng trở của các đường dây từ nguồn đến tải không đáng kể và tải 3 pha không cân bằng đấu Y, cho : Z AN 20 j ;
25
Z BN ; Z CN 1216 j Dòng dây phức I cC cấp vào tải là [A]:
A./ 10 60 o B./ 10 116 o 17 C./ 10113 o 13 D./ 883 o 13 CÂU 8: Dòng hiệu dụng qua dây trung tính nN của mạch 3 pha trong câu 7 là [A]:
CÂU 09: Cho 3 tải xoay chiều 1 pha ghép song song:
Tải 1 : 264 W, HSCS = 0,8 trễ Tải 2: 804 W, HSCS = 0,6 sớm Tải 3: 250 VA, HSCS = 0,6 trễ
Công suất phức cấp cho tải tổng hợp là [VA]:
A./ 1368 874j B./ 1218 674j C./ 1224 + 684j D./ 1372+ 196j
CÂU 10: HSCS của tải tổng hợp trong câu 09 là:
A./ 0,843 sớm B./ 0,986 trễ C./ 0,832 trễ D./ 0,875 sớm
HÌNH 2
i 3
i 2
i T
+
-+
- HÌNH 1
T
1
u
3
Trang 46 3 4 7
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV:
CÂU O1: Trong hình 1, cho R1 = 2 ; R2 = 4 ; E = 28V ; I1 = 3A ; I2 = 2A ; I3 = 1A Nếu I4 = 1A thì áp U là : [V]
A./ 2 B./ 4 C./ 3 D./ 5
CÂU O2: Trong hình 1, công suất tiêu thụ trên R là [W]:
A./ 16 B./ 9 C./ 4 D./ 8
CÂU O3:Trong hình 2,cho
] V [ ) t 25 sin(
2 U ) t (
R4 = 6 R5 = 12 ; L = 0,32 H HSCS của mạch một cửa T là :
A./ 0,809 B./ 0,794 C./ 0,902 D./ 0,873
CÂU O4: Trong hình 2, nếu T tiêu thụ 4644W thì áp hiệu dụng U
là : [V]
A./ 160 B./ 180 C./ 200 D./ 220
CÂU O5:Trong hình 2, công suất biểu kiến cung cấp cho T là : [VA]
A./ 5318 B./ 4460 C./ 5979 D./ 4892
CÂU O6: Trong hình 2, ta ghép tụ C song song với T sao cho HSCS của mạch 1 cửa mới là 0,947 trễ Điện dung C có giá trị là [F]:
A./ 1680 B./ 2000 C./ 1850 D./ 1260
CÂU O7: Trong hình 3 cho : R6 = 6 ; R7 = 9; R8 = 3 ; R9 = 2 và E = 36V Áp U là : [V]
A./ 10 B./ 8 C./ 6 D./ 9
CÂU O8:Trong hình 3, dòng I là : [A]
A./ 6 B./ 9 C./ 8 D./ 7
CÂU O9: Cho nguồn áp 3 pha cân bằng thứ tự thuận đấu Y:
] V [ 0 208
Ubn o ; Z dây 0 ; tải 3 pha cân bằng đấu , tổng trở pha tải là Z p 2436 j Áp dây phức UAB là [V]:
A./ 360 150 o B./ 208 3 30 o C./ 208 3 150 o D./ 360 90 o
CÂU 10:Theo câu 9, dòng dây phức I aA từ nguồn đến tải là [A]:
A./ 8 , 32 3 53 o 13 B./ 8 , 3263 o 87 C./ 14 , 24 83 o 97 D./ 14 , 4263 o 69
HÌNH 2: Mạch 1 cửa T.
+
-+ U
-R 6
R 7
E
I
HÌNH 3
4
Trang 5KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ 2 NIÊN KHÓA 2008-2009 – LỚP DỰ THÍNH ĐỀ 9246
+
-E 1
R 2
R 1
R 3
R 4
I 1
+ -d
E 2
I bd
H1
9 2 4 6
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV:
BÀI 1 (H1) Cho : E 1 = 64 V; E 2 = 48 V; I 1 = 16 A ;
R 1 = 16 Ω ; R 2 = 4 Ω ; R 3 = 24 Ω ; R 4 = 12 Ω
CÂU O1: Áp U ca là: [V]
A./ 226 B./ 180 C / 204 D./ 196
CÂU O2: Dịng I bd qua Nguồn Áp E 1 là: [A]
CÂU O3: Cơng Suất của Nguồn Dịng là: [W]
A./ Thu 2880 B./ Phát 3616 C./ Thu 3136 D / Phát 3264
BÀI 2 (H2) Cho : C = 0,0625 F; L = 1 H ; R = 3 Ω ;
i t 12 2 sin 4t A
CÂU O4: Dịng phức I c
là : [A]
A / 16j B./ ( 16) C./(8 12j) D./(4 + 16j)
CÂU O5: Áp Phức U
c ấp đến Tải Tổng Hợp là: [V]
A./ 80 53 13 o B./ 82 36 87 o
CÂU O6: Cơng Suất Phản Kháng cấp đến Tải Tổng Hợp là: [VAR]
A./ 584 B./ 756 C./ 675 D / 576
BÀI 3 (H3) Cho Mạch Xoay Chiều hình sin : f = 60 Hz, tải Z T cĩ Tổng Trở
bằng 14 Ω và HSCS = 0,8 trễ ghép song song với tụ C
CÂU O7: Nếu dịng hiệu dụng I T = 0,8 I C , thì tụ cĩ điện dung C là: [µF]
A./ 272 B / 237 C./ 268 D./ 217
CÂU O8: Hệ Số Cơng Suất của Tải Tổng Hợp là:
A./ 0,767 sớm B./ 0,776 trễ C./ 0,793 trễ D / 0,776 sớm
BÀI 4 (H4) Cho Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự Thuận, đấu Y; với o
bn
dây
Z 0 Tải Cân Bằng tiêu thụ Cơng Suất Tác Dụng 14,59 kW, mỗi Tổng Trở Pha Z cĩ p HSCS b ằng 0,78 tr ễ
CÂU O9: Dịng Dây Hiệu Dụng I aA là : [A]
A / 29 B./ 31 C./ 28 D./ 32
CÂU 10: Cơng Suất Phức cung cấp bởi Nguồn là : [kVA]
A./ 14,59 12,17j B./ 14,59 10,47j
C / 14,59 + 11,71j D./ 14,59 + 17,11j
an
U
bn
cn
U
p
Z
p
Z
p
Z
aA
I
H4
t u
t i
t
i C
t
i L
H2
T
I
T
Z
C
I
U
H3
5
Trang 6KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ 1 NIÊN KHÓA 2008-2009 ĐỀ 9687
9 6 8 7
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV:
BÀI 1 (H1) Cho: E 1 = 12 V; E 2 = 28 V; I 1 = 4 A ; U = 28 V; R 1 = 14 Ω; R 2 = 2 Ω ; R 3 = 5 Ω
CÂU O1: Điện trở R 4 là: [Ω]
CÂU O2: Dịng I 2 là : [A]
CÂU O3: Cơng Suất của Nguồn Dịng là: [W]
A./ Thu 40 B./ Thu 32 C./ Phát 42 D./ Phát 36
BÀI 2 (H2) Cho : C = 0,025 F ; L = 2,5 H; R = 8 Ω;
e 3 t 80 2 sin 4 t V ; e t 60 2 sin4 t 90 o V
CÂU O4: Áp tức thời u de (t) là : [V]
A./ 70 2 sin4 t53 o 13 B./ 75 2 sin4 t36 o 87
C./ 80 2 sin4 t53 o 13 D./ 85 2 sin4 t36 o 87
CÂU O5: Cơng Suất Tác Dụng Tổng phát ra bởi hai nguồn áp
là: [W]
CÂU O6: Cơng Suất Phức do nguồn áp e 3 phát ra là: [VA]
A./ 138 + 38j B./ 238 168j C./ 288 24j D./ 512 + 256j
BÀI 3 (H3) Cho Mạch Xoay Chiều Một Pha gồm hai Tải song song: T1, T2
Biết Áp Hiệu Dụng U = 220 V và số liệu của mỗi Tải như sau :
T ẢI T1: P 1 = 9570 W ; HSCS = 0,8 trễ
TẢI T2: S 2 = 2430 VA ; HSCS = 0,707 sớm
CÂU O7: Dịng hiệu dụng I n là : [A]
A./ 57 B / 52 C./ 47 D./ 42
CÂU O8: Tổng Trở Phức tương đương của Tải Tổng Hợp là: [Ω]
A./ 3 , 1423 o 85 B./ 3 , 2524 o 06 C./ 3 , 8625 o 81 D./ 4 , 1721 o 68
BÀI 4 (H4) Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự Thuận,
đấu Y; với Ubn 2200 o V ; Z dây 0
Tải Cân Bằng tiêu thụ Cơng suất Tác Dụng là 7,92 kW,
mỗi Tổng Trở Pha Tải cĩ HSCS là 0,8 trễ
CÂU O9: Dịng Dây Hiệu Dụng I aA là : [A]
CÂU 10: Cơng Suất Biểu Kiến cung cấp bởi Nguồn là : [kVA]
A./ 9,9 B./ 10,2 C./ 10,5 D./ 9,3
an
U
bn
cn
p
Z
p
Z
p
Z
aA
I
H4
-+ -E2
E1
R2
R1 R3
R4 I1
-U
c
H1
t
t
u de
H2
H3
6
Trang 7THÁNG 7 / 09 HỌC KỲ HÈ NIÊN KHÓA 2008-2009 ĐỀ THI SỐ 8908
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT KHƠNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV :
BÀI 1 (H1) Cho : E 1 = 58 V ; R 1 = 16 Ω ; E 2 = 22 V ; I 2 = 2,5 A ;
R 2 = 8 Ω Biết R 1 tiêu thụ cơng suất là 900 W
CÂU O1: Dịng I là: [A]
CÂU O2: Nguồn Áp E 1 phát cơng suất là : [W]
BÀI 2 (H2) Cho: u(t) = U 2 sin 25t V ;C 1 = 0,004 F; L 1 = 0,6 H;
R 3 = 20 Ω ; R 4 = 10 Ω Tải 1 tiêu thụ Cơng Suất Tác Dụng : 1357 W
CÂU O3:Áp U là: [V]
CÂU O4:Cơng suất phức cấp bởi Nguồn Áp là : [kVA]
A./ (2,08 1,64j) B./ (2,98 1,12j)
C./ (3,24 + 1,02j) D / (3,12 + 1,15j)
CÂU O5:Dịng tức thời i T (t) là: [A]
21,83 sin 25t10 83
17,84 sin 25t38 25
BÀI 3 (H3) Cho: I 3 = 10 A ; I 4 = 18 A ; I 5 = 22,8 A;
R 5 = 1 Ω; R 6 = 7 Ω; R 7 = 4 Ω; R 8 = 5 Ω
CÂU O6:Áp U cd là : [V]
A./ 38 B / 34 C./ 30 D./ 26
CÂU O7:Áp U ce là : [V]
A / 50 B./ 45 C./ 40 D./ 35
CÂU O8: Cơng suất phát bởi Nguồn Dịng I3 là: [W]
A./ 350 B./ 400 C./ 450 D / 500
BÀI 4 (H4) Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự Thuận,
đấu Y Tổng trở đường dây :Z dây 0 Tải Cân Bằng
cĩ Tổng Trở Pha Z p 129j Cơng Suất Tác Dụng
tiêu thụ trong mỗi nhánh Tải là : 2498 W
CÂU O9:Dịng Dây hiệu dụng I aA là : [A]
A./ 35 B./ 30 C / 25 D./ 20
CÂU 10: Áp pha hiệu dụng U an là : [V]
A./ 120 B / 125 C./ 130 D./ 135
an
U
bn
U
cn
U
p
Z
p
Z
p
Z
aA
I
H4
H1
R 5
R 6
R 7
R 8
I 3
I 4
I 5
+
-U cd
c
d e
+
-U ce
f
H3
+
TẢI T1
i T (t)
7
Trang 8THÁNG 7 / 08 HỌC KỲ HÈ NIÊN KHÓA 2007-2008 ĐỀ THI SỐ 8942
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT KHƠNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV :
BÀI 1 (H1) Cho: E 1 = 8 V; I = 5 A ; I 1 = 8A; I 2 = 2 A; I 3 = 1 A;
R 1 = 2,4 Ω; R 2 = 6,4 Ω
CÂU O1: Áp U là: [V]
CÂU O2: Dịng I 4 là : [A]
BÀI 2 (H2) Cho: e(t) = 110 2 sin 8 t V ; C 1 = 0,0625 F; L 1 = 0,5 H;
R 3 = 1,6 Ω; R 4 = 6 Ω
CÂU O3: Tổng trở phức tương đương của Tải T (giữa ab) là: [Ω]
A./(0,6 + 2,4j) B./ (0,42,2j) C./ (0,6 2,2j) D./ (0,52,6j)
CÂU O4: Áp tức thời u ab (t) là : [V]
A./ 114 sin8 t29 o 74 B./ 125 sin8 t34 o 13
C./ 104 sin8 t32 o 13 D./ 105 sin8 t30 o 08
CÂU O5: Cơng Suất Tác Dụng do nguồn áp phát ra là: [W]
A./ 1470 B./ 1840 C./ 2360 D./ 2750
BÀI 3 (H3) Cho: E 2 = 4 V; I 5 = 4 A;
R 5 = 10 Ω; R 6 = 2 Ω; R 7 = 10 Ω; R 8 = 2 Ω
CÂU O6: Dịng I 6 là : [A]
A./ 2 B./ 3 C./ 4 D./ 5
CÂU O7: Cơng suất của nguồn áp E 2 là: [W]
A./ Thu 8 B./ Phát 8 C./ Thu 20 D./ Phát 20
BÀI 4 (H4) Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự
Thuận, đấu Y; với Ubn 800 o V ; Z dây 0 Tải
Cân Bằng cĩ Tổng Trở Pha Z p 4 , 26 , 78 j .
CÂU O8: Dịng Dây Phức IaA là : [A]
A./ 3031 o 78 B./ 31 91 o
C./ 31 63 o D./ 3061 o 78
CÂU 09: Cơng Suất Tác Dụng Tổng tiêu thụ trong Tải là : [W]
A./ 6140 B./ 4458 C./ 3803 D./ 2649
CÂU 10: Ta muốn nâng HSCS của tải lên đến 0,94 trễ bằng cách ghép song song mỗi Tổng Trở
Pha của tải với một tụ điện C 2 Nếu tần số f = 50 Hz , thì C 2 là : [µF]
A./ 263 B./ 132 C./ 516 D./ 789
an
bn
U
cn
U
p
Z
p
Z
p
Z
aA
I
H4
+
-a
b
+
-u ab
e (t)
TẢI T
H2
H1
R 7
R 8
E 2
I 5
c
d
I 6
H3
8