1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (511)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa (511)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m + 8,1) gam kết tủa Biết trong X, nguyên

tố oxi chiếm 25,714% về khối lượng Giá trị của m là

Câu 2 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 3 Cho 6g một ancol đơn chức mạch hở tác dụng Na vừa đủ thu được 1,12 lít khí H2(đkc) Số công thức cấu tạo của X là

Câu 4 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 5 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3− CH3 B CH3− CH2Cl. C CH3− CH2− CH3 D CH2 = CH − CH3

Câu 6 X có công thức phân tử là C3H10N2O2 Cho 10,6 gam X phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,7 gam muối khan và khí Y bậc 1 làm xanh quỳ ẩm Công thức cấu tạo của X là

A NH2CH2H2COONH4 B NH2COONH2(CH3)3

C NH2CH2COONH3CH3 D NH2COONH3CH2CH3

Câu 7 Cho từ từ bột Fe vào 100ml dung dịch CuS O4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là

Câu 8 Đốt cháy m gam một chất béo X thu được a mol CO2và b mol H2O Đem hiđro hóa hoàn toàn m gam X thì thu được 13,35 gam chất Y Mặt khác, khi xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng NaOH thì thu được 13,68 gam muối của các axit béo và 1,38 gam glixerol Giá trị của a-b là

Câu 9 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; tetrapeptit Y; Z (C5H13O2N)và T (C7H15O4N) Đun nóng 37,75 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,05 mol metylamin; 0,1 mol ancol metylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit butiric (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 6 : 5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 1,695 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,215 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 10 Cho m gam hỗn hợp gồm CuO và Na2Otác dụng vừa đủ với axit HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như

đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm P, Q) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước

Trang 2

t (giây)

n (mol)

2a

0,2

5a

0,35

O

P Q

M

Giá trị của m là

Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 3, 9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4, 48 lít khí

H2và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 12 Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn

hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONavà C15H31COONa(có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 2, 93 mol O2, thu được Na2CO3, H2Ovà 90, 64 gam CO2 Giá trị của

mlà

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam bột Fe trong bình chứa khí clo dư thu được m gam muối Giá trị

của m là

Câu 14 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A CuS O4 và ZnCl2 B MgCl2và FeCl3 C HCl và CaCl2 D CuS O4và HCl

Câu 15 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao

(c) Cho Ba vào dung dịch CuS O4

(d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHS O4vào dung dịch chứa a mol Na2CO3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Clrồi đun nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 16 Để làm mềm nước cứng tạm thời ta không thể dùng

A Đun nóng B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch HCl.

Câu 17 Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X Công thức của X là

A ClH3N − CH(CH3) − COOH B ClH3N − CH(CH3) − COONa

C H2N − CH(CH3) − COONa. D H2N − CH2 − CH2 − COOH.

Câu 18 Ion gây nên tính cứng của nước là

A Mg2 +, Na+. B Ca2 +, Mg2 +. C Ca2 +, Na+. D Ba2 +, Ca2 +.

Câu 19 Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Trang 3

Câu 20 Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2qua cacbon nung đỏ, thu được 0,075 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 21 Cho các dung dịch sau đây: HNO3, NaNO3, HCl, CuS O4 Dung dịch có pH tăng trong quá trình điện phân là

Câu 22 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2S O4 loãng dư thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z, thành phần của chất rắn Z là

C Fe(OH)2và Fe(OH)3 D Fe2O3

Câu 23 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 24 Chất X có công thức FeCl2 Tên gọi của X là

A sắt(III) clorit B sắt(III) clorua C sắt(II) clorit D sắt(II) clorua.

Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(b) Cho dung dịch chứa a mol KHS O4vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(c) Cho dung dịch chứa a mol FeCl2vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3

(d) Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO31M

(e) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có cùng nồng độ mol là

Câu 26 Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

A CH2 = C(CH3)COOCH3 B CH2= CHCl

Câu 27 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 28 Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) là hợp chất không bền với nhiệt, khi đun nóng phân hủy thành

A H2Ovà Al2O3 B H2Ovà Al C H2và Al2O3 D O2, H2và Al

Câu 29 Hai chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)

(d) Hòa tan Cu và Fe2O3(có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2S O4loãng (dư)

(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 31 Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm các loại nước cứng?

Trang 4

Câu 32 Kim loại có các tính chất vật lí chung (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim) là do trong tinh thể

kim loại có

A các ion dương chuyển động tự do B các nguyên tử kim loại chuyển động tự do.

C các ion âm chuyển động tự do D các electron chuyển động tự do.

Câu 33 Cho 1,2 gam kim loại R (hoá trị II) phản ứng vừa đủ với 0,05 mol Cl2 Công thức của R là

Câu 34 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ

(c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo

(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền lớn hơn cao su thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Hỗn hợp X gồm glucozơ, axit glutamic, axit α-aminobutiric Hỗn hợp Y gồm hai amin đơn

chức, mạch hở, đều có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Trộn lẫn x mol X với y mol Y thu được 0,08 mol hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol Z cần vừa đủ V lít O2(đktc) thu được N2, CO2và 0,36 mol H2O Biết y mol Y tác dụng tối đa với 0,015 mol H2 Giá trị V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37 Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z

Tỷ khối hơi của Z so với khí H2là 16 Phát biểu đúng là

A Phân tử khối của chất Y là 60 g/mol.

B Công thức hóa học của X là CH3COOCH = CH2

C Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

D Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2

Câu 38 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa.

B Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.

C Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

D Thạch cao nung có công thức là CaS O4.2H2O

Câu 39 Triolein tác dụng với H2dư (Ni, t◦) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và

Y lần lượt là

A tristearin và glixerol B tripanmitin và etylen glicol.

C tristearin và etylen glicol D tripanmitin và glixerol.

Câu 40 Hòa tan 19 gam hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng

tuần hoàn vào nước thu được dung dịch Z và 5,6 lít khí Nếu thêm 0,09 mol K2S O4vào dung dịch Z thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba2+ Nếu thêm 0,11 mol K2S O4vào dung dịch Z thì sau phản ứng còn dư

K2S O4 Hai kim loại kiềm trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 41 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ phòng, triolein là chất lỏng

(b) Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh, màu trắng, có vị ngọt

(c) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Ala-Lys là 2

(d) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm

(e) Thành phần chính của khí biogas là metan

Số phát biểu đúng là

Trang 5

A 4 B 2 C 5 D 3.

Câu 42 Cho 3 hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở cùng có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì sản phẩm hữu cơ thu được gồm

A 2 muối và 2 ancol B 1 muối và 2 ancol C 3 muối và 1 ancol D 3 muối và 2 ancol Câu 43 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian.

B Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ tổng hợp.

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

Câu 44 Hỗn E gồm ba axit đơn chức, mạch hở X, Y, Z và trieste T Đốt cháy hoàn toàn 22,36 gam E

cần dùng vừa đủ 2,01 mol O2 Toàn bộ lượng E trên tác dụng tối đa với 0,09 mol Br2 trong dung dịch Mặt khác, cho 22,36 gam E trên tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol NaOH, thu được glixerol

và dung dịch F chỉ chứa m gam hỗn hợp ba muối của X, Y, Z Giá trị của m là

A 25,02 gam B 23,74 gam C 25,01 gam D 24,66 gam.

Câu 45 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 46 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

A Al2(S O4)3 B Al2O3 C NaAlO2 D AlCl3

Câu 47 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 48 Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp trong cùng dãy

đồng đẳng; phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no; MX < MY Khi đốt cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,551 mol O2 , thu được H2O, N2 và 0,354 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 49 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở nhiệt độ thường, H2khử được MgO

B Cho Fe vào dung dịch CuS O4có xảy ra ăn mòn điện hoá học

C Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

D Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3đặc nóng

Câu 50 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm

cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A saccarozơ và xenlulozơ B glucozơ và fructozơ.

C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và saccarozơ.

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:56

w