1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (511)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

A CH3− COO − CH = CH2 B HCOO − CH2− CH = CH2

C CH2 = CH − COO − CH3 D HCOO − CH = CH − CH3

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic

(d) Hợp chất CH3COONH3CH3là este của amino axit

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm

Số phát biểu đúng là

Câu 3 Etyl butirat là tên của este có công thức nào sau đây?

A CH3CH2COOCH2CH3 B CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3

C CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3 D CH3CH2CH2COOCH2CH3

Câu 4 Công thức của tripanmitin là

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)C3H5 C C15H31COOH D (C17H31COO)3C3H5

Câu 5 Este metyl acrylat có công thức là

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Có thể dùng quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch glyxin, axit glutamic và lysin.

B Có thể rửa sạch lọ chứa anilin bằng dung dịch NaOH và nước sạch.

C Cu(OH)2tan trong dung dịch anbumin, tạo thành dung dịch màu tím

D Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh, có nhiệt độ nóng chảy cao.

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 500 ml dung dịch HNO3aM vừa đủ thu được 15,344 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của a là

Câu 8 Dãy các kim loại đều có thể được điều tiết bằng phương pháp thủy luyện là ?

A Na, Mg, Zn B Fe, Cu, Ag C K, Fe, Ag D Ba, Zn, Cu.

Câu 9 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 10 Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch Na2CO3thì dung dịch chuyển thành

Câu 11 Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

Trang 2

Câu 12 Cho các phát biểu sau đây về chất béo:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(d) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit

(e) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng

(g) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Xét các phát biểu sau:

(1) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(2) Tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan thuộc loại tơ hóa học

(3) Glucozơ bị oxi hóa bởi khí hiđro tạo thành sobitol

(4) Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa axit axetic và etilen

(5) Tất cả protein và peptit đều tham gia phản ứng màu biure

Số phát biểu không đúng là

Câu 14 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H3COOC2H5

Câu 15 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), HCl (2), KNO3 (3) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (3), (2), (1) D (1), (3), (2).

Câu 16 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

Câu 17 Hỗn hợp X gồm hai anken là chất khí ở điều kiện thường Hiđrat hóa X thu được hỗn hợp Y

gồm bốn ancol (không có ancol bậc III) Anken trong X là

A propilen và but-1-en B propilen và but-2-en.

C etilen và propilen D propilen và isobutilen.

Câu 18 Cho 2 ml ancol X vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm tiếp 4 ml dung dịch H2S O4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp sinh ra khí etilen Ancol X dùng trong thí nghiệm trên là

A ancol propylic B ancol etylic C ancol benzoic D ancol metylic.

Câu 19 Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3và 1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2Ovà H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là

Câu 20 Cho các phát biểu sau:

(a) Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic là 3

(b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm −COO−

(c) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta dùng phương pháp đơn giản là đốt thử (d) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit

Số phát biểu đúng là

Trang 3

Câu 21 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải

đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng

ruột phích Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử khối của X là 342.

B Y có phản ứng với H2(Ni, t◦) tạo thành sobitol

C X chuyển hóa thành Y bằng phản ứng thủy phân.

D Y có độ ngọt cao hơn X.

Câu 22 Hợp chất X là một cacbohiđrat có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất

là trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A Chất X không tan trong nước lạnh, chỉ tan một phần trong nước nóng.

B Khi tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3dư thì 1 mol X cho ra 4 mol Ag

C Dung dịch X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam

D Chất X có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường H+, t◦

Câu 23 Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (hóa trị II không đổi) có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 Cho

9,384 gam X tác dụng hoàn toàn với 1 lít dung dịch hỗn hợp HNO30,17M và H2S O40,46M thì thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối sunfat Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của

+5

N Phần trăm khối lượng của M trong X là

Câu 24 Tiến hành điện phân 750 ml dung dịch X gồm Cu(NO3)2và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y và 0,51 mol khí Biết dung dịch Y hòa tan tối đa 12,6 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N) Nồng độ mol/l của Cu(NO3)2trong X là

Câu 25 Cho 0,25 mol khí CO từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 12 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO, thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Giá trị của m là

Câu 26 Chất có phản ứng màu biure là

A Gly-Gly-Ala B Chất béo, C Ala-Gly D Saccarozo.

Câu 27 Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích

(b) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm

(c) Cao su lưu hóa và amilopectin đều có cấu trúc mạnh mạng không gian

(d) Nhỏ dung dịch I2vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím

(e) Khi làm rơi axit sunfuric đặc vào vải làm từ sợi bông thì chỗ tiếp xúc với axit sẽ bị thủng

(g) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 28 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 29 Chất nào sau đây phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng?

A Glucozơ B Etylamin C Vinyl axetat D Anilin.

Câu 30 Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất hữu cơ X cần 0,9 mol O2, thu được 10,8 gam H2O Mặt khác cho 0,4 mol hỗn hợp A, B (là các đồng phân đơn chức của X) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn Y được 37,8 gam chất rắn khan Nếu cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thì thu được 1,2 mol Ag Khối lượng của chất tan có phân tử khối lớn nhất trong Y là

Trang 4

A 20,4 gam B 9,6 gam C 4,7 gam D 9,4 gam.

Câu 32 Nabica là một loại thuốc chữa bệnh đau dạ dày do thừa axit Thuốc có thành phần chính là natri

bicarbonat (hay natri hiđrocacbonat) Công thức hóa học của natri hiđrocacbonat là

Câu 33 Hỗn hợp X chứa một amin no, đơn chức, mạch hở và một anken Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol

hỗn hợp X, thu được N2; 33,6 lít CO2(đktc) và 35,1 gam H2O Biết số nguyên tử cacbon trong amin lớn hơn trong anken Cho toàn bộ lượng amin có trong 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 34 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 35 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ

từ 4 ml dung dịch H2S O4đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm

Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch K MnO4đựng trong ống nghiệm (ống số 3)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?

A Fe+ Cl2

t o

t o

−−−−→ FeI2

C Fe+ S −−−−→ FeSto D 3Fe+ 2O2 (kk)

t o

−−−−→ Fe3O4

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 44,3 gam triglixerit X cần vừa đủ 4,025 mol O2, thu được số mol CO2nhiều hơn số mol H2O là 0,2 mol Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch NaOH vừa

đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối của các axit béo có số nguyên tử cacbon bằng nhau trong

phân tử Nhận xét nào sau đây là sai?

A Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

B Giá trị của m là 91,4.

C Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol X cần lượng vừa đủ là 0,2 mol H2

D Khối lượng mol của X là 886 gam/mol.

Câu 38 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 8,53% khối lượng) tác dụng với một lượng dự H2O, thu được 0,336 lít H2 và 100 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2S O40,2M và HCl 0,1M, thu được 300 ml dung dịch có pH=1 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp

E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1

và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng

Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2Ovà 0,13 mol

Trang 5

Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là

Câu 40 Al2O3là oxit lưỡng tính, có thể tác dụng được với dung dịch

Câu 41 Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không

màu Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng Chất X và Y lần lượt là

A saccarozơ và glucozơ B glucozơ và sobitol.

C tinh bột và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột.

Câu 42 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat).

C poli(etylen terephtalat) D cao su buna.

Câu 43 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

Câu 44 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước, thu được 0,06 mol khí H2 và dung dịch X Hấp thụ hết 0,128 mol khí CO2vào dung dịch X, thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối)

và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,24M thấy thoát ra 0,03 mol khí CO2

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,24M vào phần 2 thấy thoát ra 0,024 mol khí CO2

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 8,368 gam B 12,272 gam C 10,352 gam D 11,312 gam.

Câu 45 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 46 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

A Al2(S O4)3 B Al2O3 C NaAlO2 D AlCl3

Câu 47 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2Ovà 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 48 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

Câu 49 Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có nhiều trong quả nho chín

nên còn được gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y không tan trong nước B Y có phân tử khối bằng 342.

C X không có phản ứng tráng bạc D X có tính chất của ancol đa chức.

Câu 50 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeS O4.7H2O(có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2S O4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y: Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2S O4(loãng, dư) vào 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ

từ dung dịch K MnO40,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml

Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

A 11,12 và 43% B 11,12 và 57% C 6,95 và 14% D 6,95 và 7%.

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 11:34

w