Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là A Na2HPO4,[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 0,1 mol P2O5vào dung dịch chứa 0,25 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là
A Na2HPO4, NaH2PO4 B Na3PO4, Na2HPO4
Câu 2 X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala - Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ
số mol nX : nY = 3 : 2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với
Câu 3 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ đều có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là
A CH2 = CH − COOCH3 B HCOO − CH2− CH = CH2
Câu 4 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Anilin B Etylamin C Axit glutamic D Axit axetic.
Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu vàng
B Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
C Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính.
D Các peptit bền trong môi trường kiềm và môi trường axit.
Câu 6 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
(1) Khi thủy phân peptit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ sản phẩm chỉ thu được các α-amino axit
(2) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước
(3) Các amin thơm đều là chất lỏng và dễ bị oxi hóa
(4) Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước
(5) Thủy phân hoàn toàn este dạng RCOOR’ bằng dung dịch NaOH thu được khối lượng muối lớn hơn khối lượng este ban đầu thì R là gốc CH3-
(6) Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat)
Số phát biểu đúng là
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 22,25 gam một chất béo (triglixerit) bằng O2thu được 62,7 gam CO2và 24,75 gam H2O Mặt khác, cho 33,375 gam chất béo này vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng thì thu được muối có khối lượng là
A 34,875 gam B 35,5 gam C 34,425 gam D 37,875 gam.
Câu 9 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; tetrapeptit Y; Z (C5H13O2N)và T (C7H15O4N) Đun nóng 37,75 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,05 mol metylamin; 0,1 mol ancol metylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit butiric (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 6 : 5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 1,695 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,215 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 2Câu 10 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Khi đun nóng bình cầu ở nhiệt độ ≥ 170 C thì hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm đựng dung dịch brom là
hh C2H5OH,
H2S O4đặc
Đá bọt
Dung dịch NaOH đặc
Dung dịch Br2
A có kết tủa màu xanh xuất hiện B dung dịch brom bị nhạt màu.
C có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện D có kết tủa màu trắng xuất hiện.
Câu 11 Hòa tan hết 23, 18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0, 46 mol
H2S O4loãng và 0, 01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chứa 58, 45 gam chất tan gồm hỗn hợp muối trung hòa) và 2, 92 gam hỗn hợp khí Z Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0, 91 mol NaOH, thu được 29, 18 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe(NO3)3 trong X là
Câu 12 Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng, dư và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm có khối lượng, kích thước bằng nhau Quan sát bọt khí thoát ra
Bước 2: Nhỏ thêm 2 − 3 giọt dung dịch CuS O4vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, bọt khí thoát ra ở ống nghiệm 2 nhanh hơn so với ống 1
(b) Sau bước 2, trong ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học (c) Số mol khí thoát ra ở hai ống là bằng nhau
(d) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hóa thành Zn2+
(e) Ở bước 1: lúc đầu khí thoát ra nhanh sau chậm dần, có bọt khí bám lên bề mặt viên kẽm
(g) Nếu ở bước 2 thay dung dịch CuS O4bằng dung dịch Al2(S O4)3thì khí thoát ra sẽ nhanh hơn
Số phát biểu đúng là
Câu 13 Cho 25,6 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và kim loại M (M có hoá trị không đổi) Chia A
thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Cho phần
2 tác dụng hết với dung dịch HNO3đặc, nóng, dư thấy thoát ra 0,9 mol khí NO2(là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 14 Xenlulozơ trinitrat là chất rất dễ cháy và nổ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc
súng không khói Một đoạn mạch xenlulozơ trinitrat có phân tử khối là 1 782 000 chứa bao nhiêu mắt xích?
Câu 15 Dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 16 Từ cây mía hoặc củ cải đường sản xuất được loại cacbohiđat nào sau đây?
Trang 3Câu 17 Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2]= 2M ; [H2] = 3M ; [NH3]= 2M Nồng độ mol/l của N2 và H2ban đầu lần lượt là
Câu 18 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng
KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất Tên gọi của X là
A Trilinolein B Tristearin C Triolein D Tripanmitin.
Câu 19 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 20 Nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
A Al2(S O4)3 B AlCl3 C Al2O3 D NaAlO2
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
(a) Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic là 3
(b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm −COO−
(c) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta dùng phương pháp đơn giản là đốt thử (d) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ axetat và tơ visco đều thuộc loại tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo
(b) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(c) Tơ nilon-6,6 có chứa liên kết peptit
(d) Khử glucozơ bằng H2thu được sobitol
(e) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch nước Br2
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen (PE) được dùng làm chất dẻo
(b) Tristearin có công thức phân tử là C57H110O6
(c) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic
(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Vinyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H3 B CH3CH2COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 25 Chất nào dưới đây không phải là este?
A CH3COOH B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOCH3
Câu 26 Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả chín và rau
xanh như ớt, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là
A C6H12O6 B C12H22O11 C CH3COOH D C6H10O5
Câu 27 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 28 X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X
và Y (tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1 : 2) trong lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận T, thu được 56,4 gam hỗn hợp muối của các α − aminoaxit Giá trị của m là
Trang 4Câu 29 Công thức cấu tạo của etyl fomat là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 30 Cho 3,07 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và phenylamin tác dụng hết với Vml dung
dịch HCl 2M, thì thu được dung dịch chứa 4,895 gam muối clorua Giá trị V đã dùng là
Câu 31 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuCl2?
Câu 32 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
B Glucozơ bị khử khi phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3
C Khử glucozơ bằng H2ở nhiệt độ cao thu được sobitol
D Có thể phân biệt fructozơ và glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 33 Trog ngành công nghiệp nhuộm vải, phèn chua được dùng để cầm màu cho chất liệu thành
phần chính của phèn chua là
A (NH4)2S O4.Al2(S O4)3.24H2O B NaAl(S O4)2.12H2O
C LiAl(S O4)2.12H2O D K2S O4.Al2(S O4)3.24H2O
Câu 34 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước?
Câu 35 Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2S O4loãng, thu được sản phẩm gồm H2và chất nào sau đây?
A Fe2(S O4)3 B Fe2O3 C FeS O4 D Fe(OH)2
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 44,3 gam triglixerit X cần vừa đủ 4,025 mol O2, thu được số mol CO2nhiều hơn số mol H2O là 0,2 mol Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch NaOH vừa
đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối của các axit béo có số nguyên tử cacbon bằng nhau trong
phân tử Nhận xét nào sau đây là sai?
A Giá trị của m là 91,4.
B Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol X cần lượng vừa đủ là 0,2 mol H2
C Khối lượng mol của X là 886 gam/mol.
D Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
Câu 37 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 38 Hỗn hợp E gồm axit oleic, triglixerit X và ancol Y (MY < 80) Biết m gam E tác đa với 110 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 32,72 gam hỗn hợp muối và phần hơi chứa glixerol và Y với tỉ lệ mol 2 : 3 và phần trăm khối lượng oxi trong hai ancol là 46,602% Nếu đốt cháy hết m gam hỗn được 48,048 lít CO2 và 37,44 gam H2O Khối lượng của X trong m gam E là
Câu 39 Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 40 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở là amin X và hiđrocacbon Y Đốt cháy hoàn toàn
4,06 gam E thu được 5,376 77 CO2 và 5,58 gam H2O Biết X chiếm 40% về số mol trong E và có số nguyên tử cacbon ít hơn so với Y Số gam của amin X có trong 0,1 mol hỗn hợp E là
Câu 41 Cho 1 mol kim loại X vào dung dịch chứa 1 mol Fe2(S O4)3thu được dung dịch Y Dung dịch
Y hòa tan vừa hết 3 mol bột Zn X không thể là kim loại nào sau đây?
Trang 5Câu 42 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 43 Một trong những nguyên nhân chính của bệnh loãng xương là do chế độ dinh dưỡng thiếu
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic cần vừa
đủ 2,025 mol O2, thu được CO2, N2 và 27,9 gam H2O Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 400 ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 45 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A CrS O4 B Fe2(S O4)3 C CrS D Cr2(S O4)3
Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 47 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 48 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 49 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na2Ovà Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4(tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3(tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hỗn hợp BaCO3và KHS O4vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
Câu 50 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
HẾT