Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 2 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,
vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONavới tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của a là
Câu 3 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18,38 gam B 17,80 gam C 18,24 gam D 16,68 gam.
Câu 4 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val.
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên của X là?
Câu 5 Cho các polime gồm: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ nitron Số polime thuộc loại
polime tổng hợp là
Câu 6 Kim loại Ca phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A dd HS O4loãng dư B dd HCl dư C O2(to) D H2O.
Câu 7 Điện phân dung dịch chứa 14,28 gam hỗn hợp CuS O4 và NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 4A (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X có pH < 7 và 4,48 lít hỗn hợp khí thoát ra ở cả hai điện cực, có tỉ khối so với He là 6,2 Giá trị của t là
Câu 8 Cho dãy các chất HCOOC2H5, C3H5(OOCC17H33)3, C2H4(OOCCH3)2, CH3COOCH = CH2
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol có khả năng hòa tan Cu(OH)2là:
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 15,5 gam hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Fe3O4và 3y mol Cu trong 88,2 gam dung dịch HNO360%, thu được dung dịch Y (không chứa NH , bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) và hỗn hợp khí Z Cho 650 ml dung dịch KOH 1M vào Y, thu được kết tủa
D và dung dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 19 gam chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 53,8 gam chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch Y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch NaHS O4vào dung dịch Fe(NO3)2có khí thoát ra
(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được a mol kết tủa trắng
Trang 2(d) Cho dung dịch chứa 3,5a mol HCl vào dung dịch chứa đồng thời a mol NaOH và a mol NaAlO2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 0,5a mol kết tủa trắng
(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
(g) Cho 4a mol kim loại Na vào dung dịch chứa a mol AlCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối
Số phát biểu đúng là
Câu 11 Nung CaCO3ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là
Câu 12 Amino axit có hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl là chất nào trong các chất sau?
Câu 13 Dãy dung dịch các chất đều làm quỳ tím hóa xanh là
A etylamin; anilin; lysin B amoniac; glyxin; anilin.
C trimetylamin, lysin, natri axetat D valin, phenol; metylamin.
Câu 14 Một α-amino axit no X chỉ chứa 1 nhóm −NH2và 1 nhóm -COOH Cho 3,56 gam X tác dụng vừa đủ với HCl tạo ra 5,02 gam muối Tên gọi của X là
Câu 15 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3 và Fe3O4 với tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 2 : 1 tan hết trong dịch dịch H2S O4đặc nóng Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 2 muối và 2,6544 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và S O2 (đktc, không còn sản phẩm khử khác) Biết dung dịch Y phản ứng được tối đa 0,2m gam Cu Hấp thụ hoàn toàn khí Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 16 Dẫn 8,96 lít khí CO2(đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)20,5M Phản ứng kết thúc thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol, axit oleic và axit
linoleic Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 35,616 lít O2, thu được H2O và 25,536 lít CO2 Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 0,448 lít H2, thu được chất rắn Y Biết Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch Br2 0,5M Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
Câu 18 Cho 2 ml ancol X vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm tiếp 4 ml dung dịch H2S O4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp sinh ra khí etilen Ancol X dùng trong thí nghiệm trên là
A ancol benzoic B ancol etylic C ancol metylic D ancol propylic.
Câu 19 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 20 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly D Ala-Ala-Gly-Gly Câu 21 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa
A NaHCO3 và (NH4)2CO3 B NaHCO3và Ba(HCO3)2
Câu 22 Kim loại nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Trang 3Câu 23 Hỗn hợp E chứa 3 este X, Y, Z đều mạch hở, đơn chức (MX < MY < MZ), tỉ lệ mol của X, Y, Z tương ứng là 5 : 2 : 3 Đốt cháy 14,72 gam E cần dùng vừa đủ 0,68 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 14,72 gam E trên trong NaOH (dư), thu được 16,32 gam hỗn hợp muối và một ancol T duy nhất Cho các nhận xét sau:
(a) X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
(b) Y làm mất màu dung dịch nước brom
(c) Trong hỗn hợp E, chất Z có thành phần % về khối lượng lớn nhất
(d) Sản phẩm oxi hóa không hoàn toàn T (bằng CuO, t◦) có thể tham gia phản ứng tráng gương theo tỉ lệ
1 : 4
(e) Trong E có 2 este không no
Số nhận xét đúng là
Câu 24 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 25 Hỗn hợp X gồm amin no đơn chức và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp (đều mạch hở) Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm khí
và hơi nước Cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 0,5 mol hỗn hợp khí có tỉ khối
so với H2 là 21,2 Mặt khác, dẫn 0,2 mol X vào dung dịch brom dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa với hiđrocacbon trong X là
Câu 26 X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (MX < MY); Z là este no, hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2S O4đặc ở 140◦C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol O2, thu được CO2, 0,875 mol H2Ovà 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp
E là
Câu 27 Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuS O4 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X có khối lượng lớn hơn dung dịch HNO3 ban đầu là m gam Cô cạn cẩn thận X, thu được a gam hỗn hợp muối khan Y (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 60,111% về khối lượng) Nhiệt phân toàn bộ Y đến
khối lượng không đổi, thu được 18,6 gam hỗn hợp oxit kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 29 X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là
đường nho Hiđro hóa hoàn toàn X thì thu được
A axit gluconic B sobitol C fructozơ D glucozơ.
Câu 30 Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng
boxit có công thức hóa học là
A K2O.Al2O3.6S iO2 B Al2O3.2H2O C NaAlO2.2H2O D Fe2O3
Câu 31 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al, FeO, Fe2O3trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2 và m gam chất rắn không tan Nếu cho X vào dung dịch HNO3loãng dư, thu được 5,6 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đều được đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 32 Nabica là một loại thuốc chữa bệnh đau dạ dày do thừa axit Thuốc có thành phần chính là natri
bicarbonat (hay natri hiđrocacbonat) Công thức hóa học của natri hiđrocacbonat là
Trang 4A NaHCO3 B NH4HCO3 C Na2CO3 D NaOH.
Câu 33 Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl Giá trị của m là
Câu 34 Cho 14,6 gam hỗn hợp gồm Na, Ba, Na2Ovà BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí H2 Cho từ từ dung dịch Y chứa NaHCO3 1M và BaCl2 0,5M vào X đến khi khối lượng kết tủa lớn nhất thì cần 600 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 35 Etyl axetat có công thức là
A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 36 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 37 Cho các thí nghiệm sau:
(1)Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(2)Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2vào dung dịch KHS O4
(3)Dẫn CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(4)Đun sôi nước cứng toàn phần
(5)Cho bột Al2O3vào dung dịch NaOH dư
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
Câu 38 Chất nào sau đây thuộc loại este?
A CH3COONa B CH3COOCH3 C H2NCH2COOH D C2H5OH
Câu 39 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nước, thu được 6,72 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí CO2(đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 40 Hòa tan 19 gam hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng
tuần hoàn vào nước thu được dung dịch Z và 5,6 lít khí Nếu thêm 0,09 mol K2S O4vào dung dịch Z thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba2+ Nếu thêm 0,11 mol K2S O4vào dung dịch Z thì sau phản ứng còn dư
K2S O4 Hai kim loại kiềm trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 41 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(etylen terephtalat) B cao su buna.
C poliacrilonitrin D poli(metyl metacrylat).
Câu 42 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Fe(OH)3+ 3HNO3−→ Fe(NO3)3+ 3H2O
B 3Fe(OH)2+ 10HNO3−→ 3Fe(NO3)3+ NO + 8H2O
C Fe + Cl2 −→ 2FeCl2
D Fe2O3 + 6HCl −→ 2FeCl3+ 3H2O.
Câu 43 Kim loại R có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại R khử được ion H+trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại R là
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit stearic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là
A 35,52 gam B 18,28 gam C 36,64 gam D 36,56 gam.
Trang 5Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 16,8 lít CO2 , 2,016 lít N2và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn trong 0,3 mol hỗn hợp X là
Câu 46 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 47 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaOH và MgS O4 B NaCl và Al(NO3)3 C NH4Clvà KOH D K2CO3và HNO3
Câu 48 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 49 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH dư, thu được 88,44 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa
đủ 7,65 gam O2 , thu được H2Ovà 5,34 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 50,04 gam B 53,40 gam C 51,72 gam D 48,36 gam.
Câu 50 Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
HẾT