SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề thi thử NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 054 ) Họ và tên học s[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 05 trang)
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
Câu 1 Cho hàm số , đồ thị của hàm số là đường cong trong hình bên Giá trị nhỏ nhất của
Câu 2 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Câu 3 Cho hàm số có đồ thị là Số điểm thuộc có hoành độ và tung độ đều là các số nguyên là
Câu 4 Cho hàm số có đồ thị cắt trục tung tại điểm , tiếp tuyến tại có hệ số góc bằng Khi đó giá trị thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
độ Khẳng định nào sau đây là khằng định đúng?
Câu 6 Tập xác định của hàm số là
Câu 7 Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng Tính thể tích của khối lăng trụ.
Câu 8 Cho hình lăng trụ có thể tích là Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho
Tính thể tích của khối chóp
Thể tích của khối chóp là:
Mã đề 054
Trang 2A B C D
Câu 11 Trong khai triển nhị thức , số hạng không chứa là
Câu 12 Hàm số có đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến với tại điểm có hoành độ
.
Câu 14 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình là
Câu 15 Cho tứ diện đều có là trung điểm cạnh Khi đó góc giữa hai véc tơ và bằng:
Câu 16 Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
nhiêu giá trị của tham số để hàm số có tối thiểu 3 cực trị.
Câu 19 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
Câu 20 Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Trang 3trình có đúng 3 nghiệm thực ?
Câu 22 Với là số thực tùy ý, bằng
phẳng đáy và Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng
cùng vuông góc với đáy Góc giữa với mặt đáy bằng Tính khoảng cách từ đến
Câu 25 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
Câu 26 Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?
là trung điểm của Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A
B
C
HẾT
-ĐÁ.P Á.N
D
Câu 29 Cho hàm số có đạo hàm liên tục và xác định trên và có đồ thị hàm số như hình vẽ
Trang 4A B C D
Câu 30 Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc?
Câu 31 Cho hình hộp có thể tích bằng Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh Tính thể tích của khối tứ diện
Câu 32 Với là số thực dương tùy ý, bằng
Câu 34 Một tổ có 10 học sinh ( 6 nam và 4 nữ) Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2 học
sinh được chọn đều là nữ.
Câu 35 Cho hàm số Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số đạt cực trị tai điểm thì
B Nếu hàm số đơn điệu trên thì hàm số không có cực trị.
C là điểm cực tiểu của hàm số thì hàm số có giá trị cực tiểu là
D Hàm số đạt cực đại tại điểm thì đổi dấu từ dương sang âm khi qua
Câu 36 Tìm tập xác định của hàm số
Câu 37 Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là trên năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút 500 triệu đồng Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 38 Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là
A Hình vuông B Hình thoi C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Câu 39 Có bao nhiêu giá trị để đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận?
Câu 40 Thể tích của khối lập phương cạnh bằng
Trang 5Tính thể tích khối chóp Biết mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
bằng 5, góc giữa hai đường thẳng và bằng Gọi là trọng tâm tam giác
lần lượt là trung điểm của là điểm nằm trên cạnh sao cho Thể tích của khối đa diện bằng:
Câu 43 Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng
Câu 44 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 46 Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng và tạo với mặt phẳng đáy một góc Khi đó thể tích khối lăng trụ là?
Câu 48 Cho hình chóp có vuông góc với đáy Tam giác vuông cân tại , biết
Thể tích khối chóp là
Câu 49 Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?
A Khối bát diện đều ( 8 mặt đều).
B Khối tứ diện đều.
C Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).
D Khối nhị thập diện đều ( 20 mặt đều).
Trang 6A 2 B 8 C 3 D 12
HẾT