1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tuabin hơi và thiết bị phụ trợ

22 725 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuabin Hơi Và Thiết Bị Phụ Trợ
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Nhiệt
Thể loại Báo Cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

5.2.2 Tuabin h i và thi t b ph tr ơ ế ị ụ ợ

5.2.2.1 T ng quan ổ

Trong nhà máy nhi t đi n ng ng h i, cùng v i lò h i, tuabin là thi t bệ ệ ư ơ ớ ơ ế ị chính đóng vai trò quan tr ng trong quá trình s n xu t đi n c a nhà máy.ọ ả ấ ệ ủCũng nh lò h i, s an toàn và tính kinh t trong v n hành tua bin s quy tư ơ ự ế ậ ẽ ế

đ nh đ n hi u qu ho t đ ng c a toàn nhà máy ị ế ệ ả ạ ộ ủ Vì v y, công ngh tuabinậ ệ

đượ ực l a ch n ph i đ m b o có hi u su t cao, tính kh d ng l n, b oọ ả ả ả ệ ấ ả ụ ớ ả

dưỡng d dàng và chi phí v n hành và b o dễ ậ ả ưỡng th p Bên c nh đó, thi tấ ạ ế

b tuabin đị ược ch n cũng ph i đ m b o không có b t kỳ v n đ gì v v nọ ả ả ả ấ ấ ề ề ậ hành m i ch đ t i mà h th ng yêu c u Đ đ m b o đở ọ ế ộ ả ệ ố ầ ể ả ả ược các yêu

c u nêu trên, c n l a ch n các thi t b tiên ti n đã đầ ầ ự ọ ế ị ế ược ki m nghi m quaể ệ

th c t ự ế

V i quy mô công su t 1.200MW nhà máy nhi t đi n Vũng Áng 1 là m tớ ấ ệ ệ ộ ngu n nhi t đi n quan tr ng trong h th ng đi n qu c gia Do đó không chồ ệ ệ ọ ệ ố ệ ố ỉ thi t b tuabin mà toàn b các h ng m c trong nhà máy ph i đế ị ộ ạ ụ ả ược thi t kế ế trên c s đáp ng đơ ở ứ ược các yê c u nghiêm ng t v :ầ ặ ề

- Hi u su t nhi t caoệ ấ ệ

- Thi t b có đ tin c y caoế ị ộ ậ

- Linh ho t trong v n hànhạ ậ

Dưới đây trình bày chi ti t vi c l a ch n thi t bi tuabin cho nhà máy.ế ệ ự ọ ế

5.2.2.2 L a ch n thi t b tuabin cho nhi t đi n Vũng Áng 1 ự ọ ế ị ệ ệ

Tuabin dùng cho nhà máy nhi t đi n Vũng Áng 1 là lo i tuabin ng ng h i,ệ ệ ạ ư ơ

có gia nhi t h i nhi t nệ ồ ệ ước c p, có quá nhi t trung gian Đ c tính k thu tấ ệ ặ ỹ ậ

c a tuabin đủ ượ ực l a ch n trên c s phân tích, so sánh t i u các ch tiêuọ ơ ở ố ư ỉkinh t và k thu t.ế ỹ ậ

Dưới đây s trình b y c th các nhân t liên quan đ n vi c ch n l a thi tẽ ầ ụ ể ố ế ệ ọ ự ế

bị tuabin cho D án nhi t đi n Vũng Áng 1 trên c s thông s h i đự ệ ệ ơ ở ố ơ ượ c

Thông thường, các t máy có công su t c ≥300MW thì b n th tuabinổ ấ ỡ ả ể

được chia thành: Thân tuabin cao áp, Thân tuabin trung áp, Thân tuabin hạ

áp Đây cũng là xu hướng chung trong vi c ch t o tuabin c a các hãng n iệ ế ạ ủ ổ

ti ng th gi i hi n nay V i tri t lý thi t k nh v y cho phép ch t oế ế ớ ệ ớ ế ế ế ư ậ ế ạ tuabin keo t ng môđun đ m b o phù h p gi a l i ích kinh t và v n hành.ừ ả ả ợ ữ ợ ế ậ

Trang 2

Thông s h i chính và h i tái nhi t, s c a trích h i, áp su t h i trích, v.vố ơ ơ ệ ố ử ơ ấ ơ

có th để ược ch n trong m t d i r ng.ọ ộ ả ộ

Rôto thân tuabin cao áp và trung áp có th cùng kh i hay đ c l p Ph nể ố ộ ậ ầ trung áp có th có c u trúc m t dòng x hay hai dòng x Tuỳ thu c vàoể ấ ộ ả ả ộ

đ c đi m c th c a t ng d án, tuỳ thu c vào công ngh ch t o c a nhàặ ể ụ ể ủ ừ ự ộ ệ ế ạ ủ

s n xu t, ph thu c vào thông s h i đ u và thông s h i cu i c a tuabinả ấ ụ ộ ố ơ ầ ố ơ ố ủ

h áp mà thân tuabin có th g m m t ho c hai ph n, m i ph n đ u có c uạ ể ồ ộ ặ ầ ỗ ầ ề ấ trúc hai dòng x ả

Đ i v i các t máy có công su t c 600MW, ph bi n áp d ng hai d ngố ớ ổ ấ ỡ ổ ế ụ ạ

c u hình chính:ấ

C u hình 1: 01 Thân cao áp/01 Thân trung áp/01 Thân h ápấ ạ

u đi m chính c a c u hình này là di n tích chi m ch nh , thu n ti n

trong b trí m t b ng do ch có m t thân h áp Tuy nhiên c u hình tuabinố ặ ằ ỉ ộ ạ ấ

ki u này đòi h i ti t di n ph n thoát h i c a tuabin l n, chi u dài cánhể ỏ ế ệ ầ ơ ủ ớ ề

t ng cu i l n Do đó nhi u yêu c u v v t li u ch t o cánh cũng nhầ ố ớ ề ầ ề ậ ệ ế ạ ư công ngh ch t o cánh M t khác chi u dài cánh tuabin l n không có l i,ệ ế ạ ặ ề ớ ợ

d gây ra các s c trong v n hành tuabin.ễ ự ố ậ

C u hình 2: 01 Thân cao áp/01 Thân trung áp/02 Thân h ápấ ạ

Nhược đi m c b n c a c u hình tuabin ki u này là di n tích chi m đ tể ơ ả ủ ấ ể ệ ế ấ

l n, công tác b trí m t b ng khó khăn h n do thân tuabin h áp g m haiớ ố ặ ằ ơ ạ ồ

ph n Tuy nhiên đ kh c ph c đầ ể ắ ụ ược các b t l i trong c u hình tuabin 1 doấ ợ ấ

s d ng cánh tuabin có chi u dài l n, ngử ụ ề ớ ười ta áp d ng m u tuabin có c uụ ẫ ấ hình 2 Trong trường h p này, ti t di n thoát h i c a tuabin s nh h n, doợ ế ệ ơ ủ ẽ ỏ ơ

đó chi u dài các cánh t ng cu i s nh h n so v i m u tuabin trong c uề ầ ố ẽ ỏ ơ ớ ẫ ấ hình 1

Đ i v i d án này, công su t t máy là 600MW, v i đi u ki n v thông số ớ ự ấ ổ ớ ề ệ ề ố

h i m i d ki n áp d ng và thông s h i thoát (tơ ớ ự ế ụ ố ơ ương ng v i chân khôngứ ớbình ng ng) có th phù h p áp d ng c hai d ng c u hình tuabin trên Tuyư ể ợ ụ ả ạ ấnhiên đ tránh các b t l i do s d ng cánh tuabin có chi u dài l n, t v nể ấ ợ ử ụ ề ớ ư ấ

Trang 4

5.2.2.7.2 L a ch n s c p quá nhi t trung gianự ọ ố ấ ệ

M t n i dung khá quan tr ng trong vi c l a ch n tuabin là s c p quá nhi tộ ộ ọ ệ ự ọ ố ấ ệ trung gian Vi c quá nhi t trung gian th c ch t là làm tăng thêm nhi t đệ ệ ự ấ ệ ộ cho h i đ tăng kh năng sinh công c a nó S h n ch c a vi c nâng caoơ ể ả ủ ự ạ ế ủ ệnhi t đ đ u (b i nhi u lý do), đệ ộ ầ ở ề ược bù l i m t ph n là nh vi c quá nhi tạ ộ ầ ờ ệ ệ trung gian Quá nhi t trung gian đ i v i các tuabin ng ng h i còn làm gi mệ ố ớ ư ơ ả

được đ m c a h i các t ng cu i c a tuabin (nh t là các tuabin có ápộ ẩ ủ ơ ở ầ ố ủ ấ

su t ban đ u cao), làm tăng đ tin c y và đ kinh t c a tuabin Thôngấ ầ ộ ậ ộ ế ủ

thường người ta th c hi n quá nhi t trung gian m t l n nh ng riêng nh ngự ệ ệ ộ ầ ư ữ

kh i l n và s d ng lo i nhiên li u đ t ti n thì có th th c hi n quá nhi tố ớ ử ụ ạ ệ ắ ề ể ự ệ ệ trung gian hai l n Khi th c hi n quá nhi t trung gian có th gi m tiêu haoầ ự ệ ệ ể ảnhiên li u 4-6%.ệ

C p quá nhi t trung gian th hai làm tăng thêm hi u su t do đó cũng ti tấ ệ ứ ệ ấ ế

ki m thêm đệ ược m t lộ ượng nhi t vào kho ng 1,5-2,5% Đệ ả ương nhiên, khi

có quá nhi t trung gian s làm tăng thêm tiêu hao kim lo i c a thép h p kimệ ẽ ạ ủ ợcao c p và tấ ương ng là tuabin s đ t thêm 10-12% Cho nên đ i v i cácứ ẽ ắ ố ớ

kh i công su t l n, s d ng lo i nhiên li u đ t ti n thì có th bù l i ph nố ấ ớ ử ụ ạ ệ ắ ề ể ạ ầ giá thành thi t b ph i tăng thêm do có b quá nhi t trung gian c p II.ế ị ả ộ ệ ấ

Thông thường ch áp d ng tuabin có hai c p quá nhi t trung đ i v i thôngỉ ụ ấ ệ ố ớ

s h i ban đ u cao (có áp su t h i m i trên t i h n, đ t c ≥ 250bar vàố ơ ầ ấ ơ ớ ớ ạ ạ ỡnhi t đ h i m i đ t c ~ 568ệ ộ ơ ớ ạ ỡ oC), và giá nhiên li u than đ t, yêu c u phátệ ắ ầ

th i ng t nghèo, v.v và thả ặ ường áp d ng cho nh ng nụ ữ ước có kh năng chả ế

t o v t li u đ ng th i ph i nh p nhiên li u t nạ ậ ệ ồ ờ ả ậ ệ ừ ước khác

Đ i v i d án nhi t đi n Vũng Áng 1, d ki n s d ng thông s h i dố ớ ự ệ ệ ự ế ử ụ ố ơ ướ i

t i h n, đ ng th i giá than nhiên li u trong nớ ạ ồ ờ ệ ước không quá đ t (theo tínhắtoán s b vào kho ng 45USD/t n), thi t b ph i nh p ngo i nên vi c ápơ ộ ả ấ ế ị ả ậ ạ ệ

d ng tuabin có hai c p quá nhi t không mang l i hi u qu kinh t Do đó ụ ấ ệ ạ ệ ả ế ở đây ch gi i h n phân tích các tuabin có 1 c p quá nhi t trung gian.ỉ ớ ạ ấ ệ

5.2.2.7.3 L a ch n s c p gia nhi t h i nhi t nự ọ ố ấ ệ ồ ệ ướ ấc c p

Vi c làm nóng nệ ước c p cho lò h i c a nhà máy đi n b ng h i trích tấ ơ ủ ệ ằ ơ ừ tuabin được g i là gia nhi t h i nhi t nọ ệ ồ ệ ướ ấc c p

Đ kinh t nhi t và hi u qu năng lộ ế ệ ệ ả ượng c a vi c gia nhi t h i nhi t nủ ệ ệ ồ ệ ướ c

c p đấ ược xác đ nh b i ị ở s gi m t n th t nhi t bình ng ng c a tuabinự ả ổ ấ ệ ở ư ủ (so

v i nhà máy đi n không có gia nhi t h i nhi t) do trích m t ph n h i đớ ệ ệ ồ ệ ộ ầ ơ ể gia nhi t B i v y ệ ở ậ hi u su t c a nhà máy nh có h i nhi t s tăng lên.ệ ấ ủ ờ ồ ệ ẽ

Vi c gia nhi t h i nhi t có th th c hi n b ng m t c p ho c nhi u c pệ ệ ồ ệ ể ự ệ ằ ộ ấ ặ ề ấ liên ti p V i m t c p gia nhi t thì cho s tăng v hi u su t khá nhi u 5-ế ớ ộ ấ ệ ự ề ệ ấ ề7% tùy thu c thông s h i ban đ u và c m i c p tăng thêm cũng s cho sộ ố ơ ầ ứ ỗ ấ ẽ ự tăng thêm v hi u su t nh ng nh d n V i s c p gia nhi t 4-5 c p thìề ệ ấ ư ỏ ầ ớ ố ấ ệ ấ

Trang 5

hi u su t tăng đệ ấ ượ ừc t 12-13%, đ n c p th 8, th 9 thì ế ấ ứ ứ hi u su tệ ấ tăng không nhi u, ch vào kho ng 1% S c p gia nhi t càng nhi u thì ề ỉ ả ố ấ ệ ề m c tăngứ

hi u suệ ất và đ gi mộ ả tiêu hao nhi tệ càng nh Thông thỏ ường các kh iở ố

ng ng h i công su t trung bình và l n có 6-8 c p gia nhi t, nhi u nh t là 9ư ơ ấ ớ ấ ệ ề ấ

c p (r t ít áp d ng).ấ ấ ụ

Đ i v i trố ớ ường h p nhi t đi n Vũng Áng, ợ ệ ệ T v n ki n ngh ch n m uư ấ ế ị ọ ẫ tuabin có 07 c a trích h i cho gia nhi t h i nhi t.ử ơ ệ ồ ệ

5.2.2.7.4 L a ch n ki u truy n đ ng b m c p nự ọ ể ề ộ ơ ấ ước lò h iơ

Trong nhà máy nhi t đi n, vi c d n đ ng b m c p nệ ệ ệ ẫ ộ ơ ấ ước lò h i có th th cơ ể ự

hi n theo hai phệ ương th c:ứ

- Ch đ v n hành c a nhà máy trong h th ng đi nế ộ ậ ủ ệ ố ệ

- Tính kinh t v chi phí đ u t , chi phí v n hành và b o dế ề ầ ư ậ ả ưỡng

- Tính linh ho t cũng nh đ tin c y trong v n hànhạ ư ộ ậ ậ

 Truy n đ ng b m c p b ng đ ng c đi nề ộ ơ ấ ằ ộ ơ ệ

Khi truy n đ ng b m c p b ng đi n, ề ộ ơ ấ ằ ệ quá trình truy n t i năng lề ả ượng từ tuabin chính t i đ ng c b m kèm theo m t s các t n th t đớ ộ ơ ơ ộ ố ổ ấ ược tính đ nế trong: hi u su t trong tệ ấ ương đ i và hi u su t c c a tuabin; hi u su t máyố ệ ấ ơ ủ ệ ấphát đi n; hi u su t máy bi n áp và m ng đi n t dùng; hi u su t đ ng cệ ệ ấ ế ạ ệ ự ệ ấ ộ ơ

đi n Bên c nh đó, hi n nay trong h u h t các nhà máy nhi t đi n s d ngệ ạ ệ ầ ế ệ ệ ử ụ

b m c p truy n đ ng đi n đ u dùng kh p n i thu l c, do v y s hao phíơ ấ ề ộ ệ ề ớ ố ỷ ự ậ ẽthêm t n th t do hi u su t kh p n i thu l c Vi c dùng kh p n i thu l cổ ấ ệ ấ ớ ố ỷ ự ệ ớ ố ỷ ự

s góp ph n làm cho ch đ v n hành c a b m linh ho t h n, tiêu hao đi nẽ ầ ế ộ ậ ủ ơ ạ ơ ệ

t dùng ít h n, tuy nhiên giá thành c a kh p n i thu l c cũng khá caoự ơ ủ ớ ố ỷ ự(kho ng 250.000USD/chi c).ả ế

Đ đ m đ t để ả ạ ượ ực s linh ho t và kinh t khi v n hành, các b m c p đi nạ ế ậ ơ ấ ệ

thường đượ ắc l p thêm kh p n i th y l c.ớ ố ủ ự

 Truy n đ ng b m c p b ng tuabin phề ộ ơ ấ ằ ụ

Khi thay đ i ph t i, b m c p h i đổ ụ ả ơ ấ ơ ược đi u ch nh b ng thay đ i l uề ỉ ằ ổ ư

lượng h i qua tua bin b m c p, nên ch đ này b m c p h i linh ho tơ ơ ấ ở ế ộ ơ ấ ơ ạ

h n và kinh t h n b m c p đi n Do v y n u t máy thơ ế ơ ơ ấ ệ ậ ế ổ ường xuyên ph iả làm vi c ch đ ph t i hay thay đ i, h p lý h n là dùng tuabin h iệ ở ế ộ ụ ả ổ ợ ơ ơ

Trang 6

truy n đ ng b m c p vì công su t b m c p h i ti u th gi m b c ba theoề ộ ơ ấ ấ ơ ấ ơ ệ ụ ả ậ

b m c p truy n đ ng b ng tuabin ph đã đơ ấ ề ộ ằ ụ ược ki m ch ng qua th c tể ứ ự ế

v n hành c a r t nhi u t máy có công su t ≥ 600MW trên th gi i Doậ ủ ấ ề ổ ấ ế ớ

v y đ i v i trậ ố ớ ường h p nhi t đi n Vũng Áng 1, T v n ki n ngh s d ngợ ệ ệ ư ấ ế ị ử ụ tuabin h i ph đ truy n đ ng b m c p lò h i.ơ ụ ể ề ộ ơ ấ ơ

Dưới đây là b ng tóm lả ược các u như ược đi m c a t ng lo i truy n đ ngể ủ ừ ạ ề ộ

Yêu c u l p đ tầ ắ ặ Ph c t p h nứ ạ ơ Đ n gi n h nơ ả ơKhông gian chi m chế ỗ Ít h nơ Nhi u h nề ơ

Tiêu hao đi n t dùngệ ự

trong 25 năm v n hànhậ C sơ ở Cao h nơ

T nh ng phân tích trên đây, đ đ m b o tuabin đừ ữ ể ả ả ược ch n dung hoà đọ ượ ccác yêu c u v kinh t - k thu t – trình đ và kinh nghi m v n hành ầ ề ế ỹ ậ ộ ệ ậ ở

Trang 7

Vi t Nam, T v n ki n ngh tuabin ch n cho nhà máy nhi t đi n Vũng Ángệ ư ấ ế ị ọ ệ ệ

1 là lo i tuabin ng ng h i, có gia nhi t h i nhi t nạ ư ơ ệ ồ ệ ước c p, có 1 c p quáấ ấnhi t trung gian.ệ

- Ki uể : Ng ng h i thu n tuý, có trích h i cho ư ơ ầ ơ

gia nhi t, m t c p quá nhi t trung gian.ệ ộ ấ ệ

Toàn b ph n Tuabin-máy phát độ ầ ược đ t trên sàn v n hành (c t 13,70m).ặ ậ ố

Ph n v ngoài thân h áp đầ ỏ ạ ược n i v i bình ng ng qua khe co dãn.ố ớ ư

Các van h i stop chính và h i tái nhi t đơ ơ ệ ượ ắc l p đ t tr c ti p trên thânặ ự ếtuabin H th ng giá đ đệ ố ỡ ược thi t k sao cho gi m thi u đế ế ả ể ược các yêu

c u v giá đ cho h th ng đầ ề ỡ ệ ố ường ng t i các đi m k t thúc c a đố ạ ể ế ủ ườ ng

ng h i h áp, h i tái nhi t và h i chính

Ph n tr c gi a thân cao áp, trung áp và h áp đầ ụ ữ ạ ược n i c ng Vi c b tríố ứ ệ ố

nh v y s làm cho sai l ch dãn n gi a các ph n quay c a tuabin và ph nư ậ ẽ ệ ở ữ ầ ủ ầ tĩnh c a tuabin nh , đi u này đ c bi t quan tr ng đ i v i vi c đ t hi uủ ỏ ề ặ ệ ọ ố ớ ệ ạ ệ

su t cao.ấ

Tuabin cao áp và trung áp đượ ắc l p ráp hoàn ch nh t i xỉ ạ ưởng đ m b o đả ả ộ chính xác cao, đượ ắc l p ráp b i th có tay ngh cao.ở ợ ề

b) Thân cao áp

Thân cao áp được thi t k ki u dòng đ n ế ế ể ơ V képỏ c a thân cao áp bao g mủ ồ

ph n giá đ d n hầ ỡ ẫ ướng cánh và m t v ngoài ki u hai n a ộ ỏ ể ử H i chính đơ ượ c

d n qua van stop và van đi u khi nẫ ề ể sau đó được đ a vào tuabin cao áp Đ nư ế

t ng cánh cu i c a thân cao áp, ầ ố ủ h i qua mi ng thoát đơ ệ ược đ a t i đư ớ ườ ng

h i tái nhi t l nh.ơ ệ ạ

c) Thân Trung áp

Trang 8

Thân trung áp được thi t k ki u dòng đ n ế ế ể ơ V képỏ bao g m ph n v trongồ ầ ỏ

và v ngoài (n m ngang) H i tái nhi t trỏ ằ ơ ệ ước khi vào ph n gi a thân trungầ ữ

áp được đ a qua van stop và van đi u khi n (van tái nhi t) Các van nàyư ề ể ệ

được b trí m t bên trái và m t bên ph i c a thân trung áp Mi ng thoátố ở ặ ặ ả ủ ệ

h i đơ ược b trí phía trên đ nh thân tuabin h áp và đố ỉ ạ ược n i v i ph n giaoố ớ ầnhau c a đủ ường ng d n h i t i ph n tuabin h áp.ố ẫ ơ ớ ầ ạ

d) Thân h ápạ

Đ c đi m chính c a thân tuabin h áp là có ặ ể ủ ạ v képỏ c a thân bên trong cóủ

th t l a xung quanh tr c nh h th ng tay đòn Chênh l ch giãn n nhi tể ự ự ụ ờ ệ ố ệ ở ệ

gi a rôto và thân vì v y đữ ậ ược gi m thi u dả ể ưới m i đi u ki n v n hành.ọ ề ệ ậĐây là nhân t ch đ o đ đ t đố ủ ạ ể ạ ược hi u su t cao.ệ ấ

Thi t k ph n truy n dòng hi u su t cao t i ti t di n h i thoát làm cho sế ế ầ ề ệ ấ ạ ế ệ ơ ự thay đ i t c đ theo áp su t đ t t i đa.ổ ố ộ ấ ạ ố

Ph n c u trúc c ng phía bên trong v ngoài t o ra đ c ng ch c theo yêuầ ấ ứ ỏ ạ ộ ứ ắ

c u Các mi ng thoát h i ph n h áp đầ ệ ơ ầ ạ ược n i v i c bình ng ng qua kheố ớ ổ ư

co giãn đ gi m thi u nh hể ả ể ả ưởng dãn n nhi t c a bình ng ng.ở ệ ủ ư

Đ gi nhi t đ thân h áp không quá cao khi tuabin làm vi c ph t iể ữ ệ ộ ạ ệ ở ụ ả

th p, c n l p m t h th ng phun nấ ầ ắ ộ ệ ố ước làm mát Nước phun l y t đ uấ ừ ầ

đ y b m nẩ ơ ước ng ng.ư

e) Rôto

Roto tuabin có c u trúc li n kh i ho c ghép bánh đ ng phù h p v i t ngấ ề ố ặ ộ ợ ớ ừ vùng nhi t đ c a tuabin Quy trình ch t o rôto cùng v i các phệ ộ ủ ế ạ ớ ương pháp

ki m tra giám sát tác nghiêm ng t trong quá trình ch t o b o rôto có cácể ặ ế ạ ảtính ch t v n hành an toàn trong toàn b tu i đ i làm vi c c a nhà máy.ấ ậ ộ ổ ờ ệ ủThi t k c a rôto cũng đã tính toán nghiêm ng t các đi u ki n s c ch ngế ế ủ ặ ề ệ ự ố ẳ

h n nh s c ch m đ t ho c rã lạ ư ự ố ạ ấ ặ ưới Đ tin c y c a lo i rôto này đãộ ậ ủ ạ

được ch ng minh trong m t s lứ ộ ố ượng l n nhà máy đi n s d ng m u thi tớ ệ ử ụ ẫ ế

y u t : hi u su t cao và đ tinh c y cao.ế ố ệ ấ ộ ậ

Trang 9

Các cánh đ ng độ ược thi t k và c u t o đ tránh h h ng do rung đ ng.ế ế ấ ạ ể ư ỏ ộ

Đ i v i các t ng cánh cu i tuabin, ph i đố ớ ầ ố ả ược ch t o t v t li u phù h pế ạ ừ ậ ệ ợ

đ ch u để ị ượ ực s ăn mòn và mài mòn do v n hành trong vùng h i m.ậ ơ ẩ

g) G i tr cố ụ

G i trúc tuabin có c u t o hai n a có th tách đôi theo chi u ngang và đố ấ ạ ử ể ề ượ c

b trí sao cho có th tháo n a dố ể ử ướ ủi c a g i tr c đ ki m tra/b o dố ụ ể ể ả ưỡng màkhông c n ph i nâng tr c tuabin.ầ ả ụ

Các ph n t c m bi n nhi t đi n tr đầ ử ả ế ệ ệ ở ược g n chèn bên trong kim lo i g iắ ạ ố

tr c (babit) đ giúp ki m soát nhi t đ g i tr c Vi c n i các tr c v i nhauụ ể ể ệ ộ ố ụ ệ ố ụ ớ

đ m b o ti t ki m đả ả ế ệ ược không gian c n thi t cho liên k t tr c/g i tr cầ ế ế ụ ố ụ

gi a ph n tuabin cao áp và trung áp.ữ ầ

h) Các van chính

M t van stop và m t van đi u khi n độ ộ ề ể ược k t h p l p trên cùng m t thânế ợ ắ ộvan Các thân van đượ ắc l p tr c ti p trên v c a tuabin nh m gi m thi uự ế ỏ ủ ằ ả ể

th tích h i sau van stop đ n ph n cao áp c a tuabin Vi c b trí này đ cể ơ ế ầ ủ ệ ố ặ

bi t thu n ti n cho v n hành an toàn dệ ậ ệ ậ ưới m i đi u ki n s c , ch ng h nọ ề ệ ự ố ẳ ạ

nh khi sa th i ph t i Quá trình v n hành van đư ả ụ ả ậ ược th c hi n nh bự ệ ờ ộ

đi u khi n đi n-thu l c.ề ể ệ ỷ ự

D u thu l c cao áp đầ ỷ ự ược cung c p b i m t h th ng d u thu l c đ cấ ở ộ ệ ố ầ ỷ ự ộ

l p Vi c làm mát b ng không khí làm mát cho kh i thi t b này đ c l pậ ệ ằ ố ế ị ộ ậ

H i quá nhi t trung gian l nhơ ệ ạ

L u lư ượng t/h 1587,80 1614,48 Nhi t đệ ộ °C 329,65 330,57

Trang 10

Thông số Đ n vơ ị Ch đ tính toánế ộ

Áp su tấ bar 40,25 40,71 Entanpi kj/kg 3040,5 3041,7

H i quá nhi t trung gian nóngơ ệ

L u lư ượng t/h 1587,80 1614,48

Áp su tấ bar 37,03 37,45 Entanpi kj/kg 3535,3 3534,9

Nướ ấc c p

L u lư ượng t/h 1741,68 1829,95 Nhi t đệ ộ °C 252,63 253,17

Áp su tấ bar 204,24 204,24 Entanpi kj/kg 1098,4 1100,9

Nước ng ngư

L u lư ượng t/h 1226,82 1286,74 Nhi t đệ ộ °C 35,69 38,70

Áp su tấ bar 0,059 0,0735 Entanpi kj/kg 148,9 161,48

Hi u su t thô c a chu trìnhệ ấ ủ % 45,08 43,81Tiêu hao nhi t c a chu trìnhệ ủ MW 1331 1369

Su t tiêu hao nhi t c a chu trìnhấ ệ ủ kj/kWh 7986 82175.2.2.3 H th ng đi u khi n, b o v và giám sát tuabin ệ ố ề ể ả ệ

5.2.2.7.1 H th ng đi u khi n, giám sát tuabinệ ố ề ể

V n đ t i u hoá v n hành và giám sát các thi t b tuabin có t m quanấ ề ố ư ậ ế ị ầ

tr ng đ c bi tọ ặ ệ , nó liên quan t i ng su t chu kỳ, sinh ra do s thay đ i ápớ ứ ấ ự ổ

su t và do l c ly tâm, và hi n tấ ự ệ ượng m i c a kim lo i sinh ra do thay đ iỏ ủ ạ ổ nhi t đ Các v n đ này càng quan tr ng h n đ i v i các vùng tuabin ho tệ ộ ấ ề ọ ơ ố ớ ạ

đ ng nhi t đ cao.ộ ở ệ ộ

H th ng cho phép các máy móc v n hành v i phệ ố ậ ớ ương th c t i u đ ngứ ố ư ồ

th i đ m b o phát hi n s m kh năng m t cân b ng trong v n hành và đờ ả ả ệ ớ ả ấ ằ ậ ề

Trang 11

ra các chi n lế ược thanh tra nh m gi m chi phí b o dằ ả ả ưỡng và ngăn ch n chặ ế

đ v n hành có chi phí cao.ộ ậ

Hi n nay h u h t các nhà máy nhi t đi n t i Vi t Nam đ u s d ng hệ ầ ế ệ ệ ạ ệ ề ử ụ ệ

th ng đi u khi n lo i c khí thu l c.ố ề ể ạ ơ ỷ ự H th ng này đã l c h u và t n t iệ ố ạ ậ ồ ạ

m t s nhộ ố ược đi m, nh t là kh năng t đ ng hoá không cao, có đ ch mể ấ ả ự ộ ộ ậ

tr trong quá trình tăng gi m s vòng quay cũng nh tăng gi m công su t.ễ ả ố ư ả ấ

V i giai đo n hi n nay, nh t là đ i v i t máy có công su t l n nh nhi tớ ạ ệ ấ ố ớ ổ ấ ớ ư ệ

đi n Vũng Áng, c n thi t ph i s d ng ệ ầ ế ả ử ụ h th ng đi u khi n đi n-thuệ ố ề ể ệ ỷ

l c-k thu t sự ỹ ậ ố V i công ngh vi x lý hi n đ i, h th ng này có th tớ ệ ử ệ ạ ệ ố ể ự

đ ng đi u khi n toàn b các ch đ v n hành c a t máy.ộ ề ể ộ ế ộ ậ ủ ổ

H th ng đi u khi n tuabin c a nhi t đi n Vũng Áng là h th ng đi u khi nệ ố ề ể ủ ệ ệ ệ ố ề ể

đi n - thu l c-k thu t s ệ ỷ ự ỹ ậ ố H th ng này r t hi u qu và thích h p choệ ố ấ ệ ả ợnhi u ch đ v n hành khác nhau k c v n hành t đ ng cho các t máy.ề ế ộ ậ ể ả ậ ự ộ ổ

H n n a, ng su t nhi t c a thân và rôto tuabin trong khi kh i đ ng t máyơ ữ ứ ấ ệ ủ ở ộ ổ

được đi u ch nh t t h n nh ề ỉ ố ơ ờ h th ng đi u khi n đi n - thu l c-k thu tệ ố ề ể ệ ỷ ự ỹ ậ

s ố H th ng này bao g m c ph n c ng và ph n m m và ph i đáp ngệ ố ồ ả ầ ứ ầ ề ả ứ các yêu c u c b n sau:ầ ơ ả

- H th ng đi n - thu l c - k thu t s có trang b thi t b d báo vàệ ố ệ ỷ ự ỹ ậ ố ị ế ị ựphân tích dao đ ng (có c ph n m m)ộ ả ầ ề

- Có ch đ v n hành hoàn toàn t đ ng, bán t đ ng ho c b ng tay (doế ộ ậ ự ộ ự ộ ặ ằ

Đ i v i vi c đi u ch nh tuabin nhà máy nhi t đi n Vũng Áng s áp d ngố ớ ệ ề ỉ ệ ệ ẽ ụ

h th ng đi u khi n đi n-thu l c-k thu t s v i m c d phòng c nệ ố ề ể ệ ỷ ự ỹ ậ ố ớ ứ ự ầ thi tế

Bên c nh đó b đi u ch nh tuabin ph i đáp ng đạ ộ ề ỉ ả ứ ược các yêu c u:ầ

Ngày đăng: 18/04/2014, 07:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3. Minh ho  m t d ng c u trúc bình ng ng ạ ộ ạ ấ ư - Tuabin hơi và thiết bị phụ trợ
Hình 3. Minh ho m t d ng c u trúc bình ng ng ạ ộ ạ ấ ư (Trang 13)
Hình 5:Minh ho  c u trúc b m chân không ạ ấ ơ - Tuabin hơi và thiết bị phụ trợ
Hình 5 Minh ho c u trúc b m chân không ạ ấ ơ (Trang 15)
Hình 6: Minh ho  c u trúc eject  khí ạ ấ ơ - Tuabin hơi và thiết bị phụ trợ
Hình 6 Minh ho c u trúc eject khí ạ ấ ơ (Trang 15)
Hình 7 C u trúc tuabin ng ng h i dùng đ n đ ng b m c p lò h i ấ ư ơ ẫ ộ ơ ấ ơ - Tuabin hơi và thiết bị phụ trợ
Hình 7 C u trúc tuabin ng ng h i dùng đ n đ ng b m c p lò h i ấ ư ơ ẫ ộ ơ ấ ơ (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w