Các loại đầu lò xo xoắn ốc kéo15.4 Lò xo xoắn ốc kéo: Ứng suất tới hạn trên móc: Ứng suất pháp tại cạnh móc: Ứng suất tiếp tại điểm chuyển tiếp: Độ cứng và chuyển vị của lò xo xoắn
Trang 215.1 Khái niệm chung 15.2 Vật liệu chế tạo lò xo 15.3 Lò xo xoắn ốc nén 15.4 Lò xo xoắn ốc kéo 15.5 Lò xo xoắn ốc xoắn 15.6 Lò xo lá
Chương 15
Trang 3Chỉ tiêu tính toán:
Độ bền
Độ cứng
Độ ổn định (đối với lò xo nén)
Phân loại:
Theo trạng thái chịu lực
Theo hình dạng sợi lò xo
Theo kết cấu lò xo
Công dụng chung
15.2 Vật liệu chế tạo lò xo:
Vật liệu chế tạo lò xo phải có độ bền và độ đàn hồi cao
Trang 415.3 Lò xo xoắn ốc nén:
Các thông số hình học cơ bản:
D, d, n, p, H,
Hệ số độ cong lò xo c = D/d
Đầu dây lò xo xoắn ốc nén và công thức tính thông số hình học tương ứng
Chiều cao lò xo tương ứng với tải trọng ngoài:
Trang 5Tính bền lò xo xoắn ốc nén:
Moment xoắn tác dụng trên thanh thay thế:
Ứng suất lớn nhất trên dây lò xo:
Ứng suất lớn nhất khi tính đến uốn lò xo:
Khi tải trọng thay đổi (công thức Goodman):
15.3 Lò xo xoắn ốc nén:
Trang 6Chuyển vị của lò xo dưới tác dụng của T:
15.3 Lò xo xoắn ốc nén:
Độ cứng của lò xo:
Tỉ lệ tối đa để lò xo không bị mất ổn định (uốn dọc): H0/D < 2,5…3
Tần số dao động của lò xo:
Trình tự thiết kế lò xo xoắn ốc nén
Trang 7Các loại đầu lò xo xoắn ốc kéo
15.4 Lò xo xoắn ốc kéo:
Ứng suất tới hạn trên móc:
Ứng suất pháp tại cạnh móc:
Ứng suất tiếp tại điểm chuyển tiếp:
Độ cứng và chuyển vị của lò xo xoắn ốc kéo
Trình tự thiết kế lò xo xoắn ốc nén
Trang 815.7 Lò xo đĩa
Các mô hình tính lò xo lá cơ bản
15.6 Lò xo lá:
Biến dạng và độ cứng của lò xo lá:
Biến dạng:
Độ cứng:
Lò xo lá tương đương