1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương lò xo

3 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương lò xo
Người hướng dẫn TS. Bùi Trọng Hiếu
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chöông 1 Chöông 10 Loø xo Bm Thieát keá maùy TS Buøi Troïng Hieáu 1 Chöông 10 LOØ XO 10 2 LOØ XO XOAÉN OÁC NEÙN 10 2 1 Thoâng soá hình hoïc d p D Hình 10 1 Caùc thoâng soá hình hoïc cuûa loø xo  Ñöôø[.]

Trang 1

Chương 10

LÒ XO

10.2 LÒ XO XOẮN ỐC NÉN

10.2.1 Thông số hình học

d p

D

Hình 10.1 Các thông số hình học của lò xo

 Đường kính dây lò xo d

 Đường kính trung bình D

 Chỉ số của lò xo

d

D

c

 Số vòng làm việc của lò xo n

 Bước của lò xo p (là khoảng cách đo theo phương song song với trục theo tâm của hai dây kế tiếp nhau)

 Chiều cao của lò xo h, tra bảng (15.3), trang 517, tài liệu [1]

 Góc nâng

D

p tg

  , trong thực tế  = 8÷12 0

10.2.2 Tính toán lò xo xoắn ốc nén

d

D

2

.D

F

M

- Lò xo chịu cắt do lực F và chịu xoắn do moment M ([] là ứng suất xoắn cho phép):

]

  cx (10.1)

trong đó:

Trang 2

4

2

d

F

c

  (10.2)

3 3

8

16 2

d

D F d

D F W

T

Do đó, điều kiện (10.1) trở thành:

] [

8

4

3

d

D F d

- Nếu xét đến độ cong của là xo thì ứng suất cực đại trong lò xo là:

] [

8

2 max

d

c F

với c là chỉ số của lò xo và

c c

c

k w 0,615

4 4

1

- Đường kính lò xo (công thức thiết kế):

] [

6

,

c F k

dw (10.6)

với []0,3.b

10.2.3 Chuyển vị - Độ cứng của lò xo xoắn ốc nén

F

max

max

F

min

F

min

Hình 10.2 Chuyển vị của lò xo

- Chuyển vị của lò xo:

4

3

8

Gd

n FD

(10.7)

trong đó, F : lực nén lò xo,

D : đường kính trung bình,

Trang 3

d : đường kính dây lò xo,

n : số vòng làm việc của lò xo,

G : modun đàn hồi trượt, G thep 8.104Mpa

- Độ cứng của lò xo:

n c

d G F k

8

3

(10.8)

- Chuyển vị làm việc:

) (

8

min max

3 min

max min

d G

n c k

F F

x      (10.9)

- Số vòng dây làm việc:

) (

8

min max 3

F F c

d G x n

(10.10)

Lưu ý: n được làm tròn đến 1/2 vòng khi n ≤ 20, làm tròn đến 1 vòng khi n > 20

Ví dụ: n =19,15 n =19,5

n =20,15 n =21

Ngày đăng: 25/03/2023, 17:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w