bài tập pascal có lời giải
Trang 1Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 8: Cho một file text Viết chương trình loại bỏ các khoảng trống
thừa bên trong file text này
(* Cat khoang trong thua *)
While (s[1]=' ')and(Length(s)>0) do Delete(s,1,1);
While (s[Length(s)]=' ')and(Length(s)>0) do Delete(s,Length(s),1);
While (Length(s)>0)and(pos(' ',s)<>0) do Delete(s,pos(' ',s),1);
Writeln(out,s);
End;
Close(out); Close(inp);
END
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
BÀI TẬP CHƯƠNG 1:CÂU LỆNH IF ….THEN…
Bài 1: Nhập 3 số a , b , c bất kì Hãy kiểm tra xem ba số đó có thể là
độ dài ba cạnh của một tam giác hay không ? Thông báo lên mànhình ‘ Thỏa mãn ‘, ‘ Không thỏa mãn trong từng trường hợp tươngứng
GIẢIVar a , b , c : Real ;BEGIN
Writeln (' Nhap do dai 3 canh cua tam giac : ') ;Write (' a = ') ; Readln ( a ) ;
Write (' b = ') ; Readln ( b ) ; Write (' c = ') ; Readln ( c ) ;
If ( a + b > c ) and ( b + c > a ) and ( c + a > b ) and ( a > 0 ) and ( b > 0 ) and ( c > 0 ) Then Writeln (' Thoa man : Day la 3 canh cua mot tam giac ') Else
Writeln (' Khong thoa man ! ') ; Readln ; END
Bài 2:Nhập N số bất kì Đếm các số lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 và
tính tổng của chúng Sau đó , đưa ra màn hình :So cac so >10 và <20
la : ( gia tri ) ;Tong cua chung la : ( gia tri )GIẢI
Var Tong , So : Real ; I , N , Dem : Integer ; BEGIN
Write (' Bao nhieu so : ') ; Readln ( N ) ; Tong := 0 ; Dem := 0 ;
For I := 1 To N Do Begin
Write (' So = ') ; Readln ( So ) ;
If ( So > 10 ) and ( So < 20 ) Then Begin
Tong := Tong + So ; Dem := Dem + 1 ; End ;
End ; Writeln (' So cac so >10 va <20 la : ', Dem ) ; Writeln (' Tong cua chung la :', Tong ) ; Readln ; END
Trang 2Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 3:Nhập bốn số a, b, c, d Hãy tìm giá trị lớn nhất của chúng và
gán giá trị lớn nhất đó cho biến Max
If Max < b Then Max := b ;
If Max < c Then Max := c ;
If Max < d Then Max := d ;
Writeln (' Gia tri lon nhat la : ', Max ) ;
Readln ;
END
Bài 4: Đọc ngày tháng năm , sau đó viết ra màn hình đó là ngày thứ
mấy trong tuần
GIẢI
Var Thu , Ngay , Thang : Byte ;
Nam : Integer ;
BEGIN
Write (' Doc Ngay Thang Nam : ') ;
Readln ( Ngay , Thang , Nam ) ;
Nam := 1900 + ( Nam mod 1900 ) ;
Thu := Abs ( Ngay + Thang * 2 + ( Thang + 1 ) * 3
div 5 + Nam + Nam div 4 ) mod 7 ;
Case Thu Of
0 : Writeln (' Chu Nhat ') ;
1 : Writeln (' Thu Hai ') ;
2 : Writeln (' Thu Ba ') ;
3 : Writeln (' Thu Tu ') ;
4 : Writeln (' Thu Nam ') ;
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Dem:=n;
End;
BEGIN Clrscr;
Write(' So luong cac dau ( va ) ');
If Dem('(')<>Dem(')') then Writeln('khong bang nhau.') Else Writeln('bang nhau.');
Write(' So luong cac tu Begin va End ');
If Dem('End')<>Dem('Begin') then Writeln('khong bang nhau.') Else Writeln('bang nhau.');
Readln;
END
Bài 7: Cho một file text Hãy viết chương trình đếm xem file text
trên chứa bao nhiêu từ ( Chú ý : theo quy định , các từ cách nhau bởi một hay nhiều dấucách )
(* Đếm từ *) Uses Crt;
Case s[1] of ' ': While (s[1]=' ')and(length(s)>0) do Delete(s,1,1);
Else Begin inc(dem);
While (s[1]<>' ')and(length(s)>0) do Delete(s,1,1);
End;
End;
End;
Trang 3Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
buf: array [1 1024] of byte;
Bài 6 : Cho một file text ghi lại một chương trình Pascal của một học
sinh Hãy viết chương trình kiểm tra lỗi của chương trình Pascal trên
theo các cách sau đây :
Cách 1 : Kiểm tra xem số lượng các dấu ‘ ( dấu mở và dấu đóng ) có
Function Dem(c: string): integer;
Var n,l: integer; f: text; S: string;
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
5 : Writeln (' Thu Sau ') ;
6 : Writeln (' Thu Bay ') ; End ;
Readln ; END
Bài 5:Viết chương trình :
Nhâp số báo danh Nhập điểm văn , tốn , ngoại ngữ
In ra màn hình dưới dạng : _ Phiếu điểm :
_ Số báo danh : _ Điểm văn : _ Điểm tốn : _ Điểm ngoại ngữ : _ Tổng số điểm : Bạn đã trúng tuyển ( hoặc Bạn đã không trúng tuyển ) với điều kiệnTổng số điểm >= 15 hay ngược lại
GIẢIUses Crt ; Var SBD : Integer;
Van , Toan , Ngoaingu , Tongdiem : Real ; BEGIN
Clrscr ; Write (' So bao danh : ') ; Readln( SBD ) ; Write (' Diem toan : ') ; Readln( Toan ) ; Write (' Diem ngoai ngu : ') ; Readln( Ngoaingu ) ; Write (' Diem van : ') ; Readln ( Van ) ;
Tongdiem := Toan + Van + Ngoaingu ; Clrscr ;
Writeln (' Phieu Bao Diem ') ;Writeln (' So bao danh : ', SBD ) ; Writeln (' Diem van : ', Van ) ; Writeln (' Diem toan : ', Toan ) ; Writeln (' Diem ngoai ngu : ', Ngoaingu) ; Writeln (' Tong diem : ', Tongdiem) ;
If Tongdiem >= 15 Then Writeln(' Ban da trung tuyen ') Else
Writeln(' Ban khong trung tuyen ') ; Readln ;
Trang 4Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
END
Bài 6 : Viết chương trình nhập hai số thực Sau đó hỏi phép tính cần
thực hiện và in kết quả của phép tính đó
Nếu là “+” , in kết quả của tổng lên màn hình
Nếu là “-” , in kết quả của hiệu lên màn hình
Nếu là “/” , in kết quả của thương lên màn hình
Nếu là “*” , in kết quả của tích lên màn hình Nếu là “+” , in kết
quả của tổng lên màn hình
Nếu là “+” , in kết quả của tổng lên màn hình
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Procedure docfile ( fi : String );
Var f : text ; Begin Assign(f,fi); Reset(f);
while not eof(f) do Begin
Read(f,ch);
Write(ch);
End;
close(f) ; writeln ; End ; BEGIN Writeln(' Van ban ban dau doc tu file "vanban.txt" :') ; docfile(fi) ;
assign(f,fi) ; reset(f) ; s:='';
Repeat Read(f,ch);
If (ch='#')then Delete(s,length(s),1) Else s:=s+ch;
Bài 5: Cho 2 file f và g cùng kiểu ( nhưng không rõ kiểu nào ) Bạn
hãy lập thủ tục gán nội dung của file g cho file f
(* Gan hai file *) Uses Crt;
Const f1='calc.ex';
f2='C:\calc.exe';
Procedure Copyfile(fi1,fi2: string);
Var nread,nbuf: word;
Trang 5Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 3: Bạn hãy viết chương trình cho phép đọc dữ liệu từ bàn phím
và ghi thêm vào cuối một tệp các bản ghi
(* Doc và ghi vào cuối tệp các bản ghi *)
Bài 4: Cho một văn bản chứa trong một text file f Trong văn bản ,
tính từ trái sang phải , từ trên xuống dưới , kí tự # là kí hiệu xố đi một
từ đứng ngay trước nó nếu có Ví dụ ‘#Ta#oi di ngu#h###hoc’ có
nghĩa là ‘Toi di hoc’ Bạn hãy viết chương trình sửa lại file f theo
quy ước trên
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Begin Writeln(' Phuong trinh co 2 nghiem : ') ; Writeln (' X1 = ', ( -(m-2) + sqrt(delta) ) / 2 ) ; Writeln (' X2 = ', ( -(m-2) - sqrt(Delta) ) / 2 ) ; End ;
End ; Readln ; END
Bài 8 :Viết chương trình nhập hai số tự nhiên N, M và thông báo
‘Dung‘ nếu N , M cùng tính chẵn lẽ, trong trường hợp ngược lại thìthông báo ‘Sai‘
GIẢIUses Crt ; Var
N , M : Integer ;Begin
Clrscr ; Write(' N , M = ') ; Readln( N , M ) ;
If ( (N + M) mod 2 = 0 ) Then Writeln(' Dung ! ') Else Writeln(' Sai ! ') ;
Readln ; END
BÀI TẬP CHƯƠNG 2:VÒNG LẬP XĐ VÀ KHÔNG XÁC ĐỊNH
p := 1; (* cho giá trị ban đầu của tích *) For i := 1 to 10 Do (* cho i chạy từ 1 tới 10 *)
p := p * i ; (* lần lượt nhân i với p *) Write (' 1 * 2 * * 10 = ', p ) ;
Readln ; END
Bài 2 :Viết chương trình đếm số lần xuất hiện của các kí tự thuộcbảng chữ cái trong 50 lần gõ kí tự bằng bàn phím (không phân biệt avới A, b với B …, dùng hàm Upcase để chuyển đổi chữ thường vớichữ hoa)
GIẢIUses Crt ; Var a : Array[ 'A' 'Z' ] of integer; (* mảng bộ đếm *)
ch : char ; (* biến nhập kí tựù *)
i : byte ; (* chỉ số của lần gõ phím *)
Trang 6Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
BEGIN
Clrscr ;
For ch :='A' to 'Z' Do a[ch] := 0 ; (* xả bộ đếm *)
Writeln (' Go phim 50 lan ') ;
For i := 1 To 50 Do (* thực hiện 100 lần *)
Begin
ch :=Readkey ; (* nhập kí tự vào Ch không cần gõ Enter *)
ch := Upcase(ch) ; (* Đỗi chữ thường thành chữ hoa *)
a[ch] := a[ch] + 1 ;
End;
Writeln (' So lan xuat hien cac ki tu la :') ;
For ch :='A' to 'Z' do (* Kiểm tra bộ đếm từ 'A' tới 'Z' *)
If a[ch] > 0 Then (* Nếu Ch có xuất hiện *)
Writeln (ch , a[ch] : 4 , ' lan ') ; (* Viết ra màn hình kí tự và
số lần xuất hiện *) Readln ;
Bài 2: Cho f là tệp văn bản chứa các xâu 10 kí tự Hãy lập chương
trình nhập và hiển thị nội dung file đó lên màn hình , mỗi xâu mộtdòng , đầy trang màn hình thì dừng lại đợi gõ Enter mới hiển thị trangtiếp theo cho tới hết
(* Ghi và đọc file of String *) Uses Crt;
Writeln('Nhap vao f Thoi nhap khi S='''' (go Enter)!');
Readln(S);
While (S<>'') do Begin
Write('Press Enter to continue ');
Readln; Clrscr;
End;
Trang 7Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Begin
Writeln('So ngay le trong nam : ',n);
Writeln('Tong so ngay nghi le trong nam : ',snn);
Writeln;
Writeln('So ngay le trong qui 1 : ',tsq1);
Writeln('Tong so ngay nghi le trong qui 1 : ',snnq1);
Writeln('So ngay le trong qui 2 : ',tsq2);
Writeln('Tong so ngay nghi le trong qui 2 : ',snnq2);
Writeln('So ngay le trong qui 3 : ',tsq3);
Writeln('Tong so ngay nghi le trong qui 3 : ',snnq3);
Writeln('So ngay le trong qui 4 : ',tsq4);
Writeln('Tong so ngay nghi le trong qui 4 : ',snnq4);
Hãy lập chương trình tạo một tệp số nguyên chứa các số nguyên tố
nhỏ hơn 10000 theo thứ tự tăng dần
(* Tạo file số nguyên tố nhỏ hơn 10000 *)
For j:=2 to (N div i) do a[i*j]:=false;
Repeat Inc(i) Until a[i] or (i>N);
Until i>N;
Assign(F,'C:\SoNT.dat'); Rewrite(F);
For i:=1 to N do If a[i] then Write(F,i);
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Begin
p := p * i ; (* tính i *)
S := S + 1 / p ; End ;
Writeln (' S = ', S:0:2) ; Readln ; END
Bài 4 :Tính giá trị của biểu thức sau :( 1 + 1/12 ) ( 1 + 1/22 ) … ( 1 + 1/n2 )GIẢI
Var i , n : Byte ;
p : Real ; Begin Write(' Nhap n : ') ; Readln (n) ;
p := 1 ; For i := 1 To n Do p := p * ( 1 + 1/sqr(i) ) ; Writeln(' p = ', p:10:5 ) ;
Clrscr ; Write (' Cho so tu nhien n : ') ; Readln (n) ; tong :=0 ;
i :=1 ; While i <= n Do Begin
tong := tong + 1/i ;
i := i + 1 ; End ; Writeln (' Tong can tim la : ', tong:12:6 ) ; Readln ; END
Bài 6: Tính hàm lũy thừa an, ở đây a thực và n tự nhiên được nhậpvào từ bàn phím
GIẢI
Trang 8Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Write (' Cho so a : ') ; Readln(a) ;
Write (' Cho so mu n : ') ; Readln(n) ;
While ( j < i ) and ( A[j] <> A[i] ) Do inc(j) ;
If j = i Then Writeln( A[i] ) ;
i :=i + 1 ;
End ; Readln ; END
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Begin n:=0;
Inc(snnq1,songay); Inc(tsq1);
End Else If (thang<6) then Begin
Inc(snnq2,songay); Inc(tsq2);
End;
If (thang<9) then Begin
Inc(snnq3,songay); Inc(tsq3);
End ;
If (thang<12) then Begin
Trang 9Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Writeln('2 Tim kiem theo ten sach');
File bản ghi F chứa danh sách các ngày lễ trong một năm , mỗi bản
ghi gồm ngày tháng , tên ngày lễ và số ngày được nghỉ Hãy lập
chương trình nhập danh sách các ngày lễ và tính :
Tổng số các ngày lễ và tổng số các ngày nghỉ lễ trong năm
Tổng số các ngày lễ và tổng số các ngày nghỉ lễ trong quí 1
, quí 2 , …
Kết quả thể hiện trên màn hình
(* Tinh so ngay le va ngay nghi trong nam ,qui *)
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 8 :Viết chương trình nhập một dãy số tối đa 100 số , sau đó sắp xếp lại theo thứ tự tăng dần.
GIẢIUses Crt;
Var A : Array [1 100] Of Integer ;
i , j , n , T : Integer ;BEGIN
Clrscr ; Write(' Do dai cua day so N = ') ; Readln (N) ; Writeln (' Nhap day so : ') ;
For i := 1 To N Do Begin
Write('A[', i ,'] = ') ; Readln ( A[i] ) ; End ;
i := 1 ; While (i <= n-1) Do Begin
j := i+1;
While j<=n do Begin
If A[j] < A[i] then Begin
T := A[j];
A[j ] := A[i];
A[i] := T ; End ;
j := j + 1;
End ;
i := i + 1;
End ; Writeln(' Day sau khi sap xep : ') ; For i := 1 To N Do Write(A[i] : 4) ; Readln ; END
Sử dụng lệnh Repeat
Bài 9 :Cho một dãy số được nhập từ bàn phím Hãy viết chươngtrình nhập một số a rồi liệt kê tất cả các phần tử trong dãy lớn hơn a.GIẢI
Uses Crt ; Var b : Array[1 100] Of Real;
a : Real ;
n , i : Byte ;
Trang 10Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
BEGIN
Clrscr ;
Write ('Nhap do dai cua day so : ') ; Readln(n) ;
Writeln (' Nhap cac phan tu cua day : ') ;
For i := 1 To n Do
Begin
Write (' b[', i ,'] = ') ; Readln( b[i] ) ;
End ;
Write (' Nhap so thuc a : ') ; Readln(a) ;
Writeln (' Cac phan tu lon hon a cua day : ') ;
Bài 10 :Viết chương trình nhập một dãy số tối đa 50 số rồi in ra màn
hình các số trùng nhau của dãy
Write (' Nhap do dai cua day so nguyen : ') ; Readln(n) ;
Writeln (' Nhap cac phan tu cua day : ') ;
Write('Cho nam xuat ban : '); Readln(M.NamXB);
i:=1;
While (i<=n)and((ds[i].tacgia<>tacgia)or(ds[i].namXB<>namXB)) doi:=i+1;
If (i>n) then Writeln('Khong tim duoc') Else Writeln(ds[i].tacgia:28,ds[i].tensach:42,ds[i].namXB:6);
i:=1;
While (i<=n)and(ds[i].tensach<>ten) do i:=i+1;
If (i>n) then Writeln('Khong tim duoc') Else Writeln(ds[i].tacgia:28,ds[i].tensach:42,ds[i].namXB:6);
End;
Procedure Timkiem;
Var c:char;
Begin Writeln('1 Tim kiem theo tac gia va nam xuat ban.');
Trang 11Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Begin
l:=copy(lop,1,2);
If (l='10')and(diem>=5.0) then lop:='11'+lop[3]
Else If (l='11')and(diem>=5.0) then lop:='12'+lop[3]
Else If (l='12')and(diem>=5.0) then lop:='DTN';
End;
Assign(f,'bai4n.dat'); Rewrite(f);
For i:=1 to n do With ds[i] do
If lop<>'DTN' then Write(f,ds[i]);
Bài 5: Cho file bản ghi f chứa dữ liệu về kho sách , dữ liệu về mỗi
cuốn sách được chứa trong một bản ghi gồm 3 trường mang thông tin
về :
Họ tên tác giả : một xâu 26 kí tự
Tên sách : một xâu 40 kí tự
Năm xuất bản : một số nguyên 4 chữ số
Hăy lập chương trình nhập dữ liệu vào kho sách , sau đó tìm ra :
Những cuốn sách của một tác giả cho trước xuất bản vào
một năm cho trước
Những cuốn sách có tên cho trước
Kết quả hiện trên màn hình
(* Tim kiem tren ban ghi *)
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Until trung or ( j > n ) ;
If trung Then Begin
m := m + 1;
b[m] := a[i] ; writeln ( b[m] : 4 ) ; End ;
inc(i) ; Until i > n ;
If m > 1 Then Begin
i := 1 ; Repeat
j := i + 1 ; Repeat trung := false ;
If b[i] = b[j] Then trung := true ;
If trung Then Begin
If j < m Then For k := j To m - 1 Do b[k] := b[k + 1] ;
m := m - 1 ; dec ( j ) ; End ; inc ( j ) ; Until j > m ; inc ( i ) ; Until i > m ; End ;
If m > 0 Then For k := 1 To m Do Write ( b[k] : 4 ) ; Readln ; END
Bài 11: Bạn có 1000 đ đem gửi ngân hàng với lãi suất 8%/tháng
Sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào để tính lãi suất tháng sau Bạnmuốn để dành cho đến khi số tiền tăng lên là x Vậy phải để trongbao lâu
GIẢIuses crt ; var thang : Byte ;
Trang 12Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
tien , lai , x : Real ;
BEGIN
clrscr ;
writeln (' Chuong trinh tinh thoi gian rut tien lai ') ;
write (' So tien lai muon rut ra : ') ; readln(x) ;
writeln (' Ban phai gui tien trong ', thang div 12 , ' nam ',
thang mod 12 ,' thang ') ;
writeln (' Khi do so tien ban rut ra duoc la ', tien:12:2 ,' dong ') ;
Writeln (' Tim USCLN cua N so :') ;
Write (' Nhap so N : ') ; Readln(n) ;
For i:=1 to n do With ds[i] do Begin
l:=copy(lop,1,2);
If (l='10')and(diem>max10)and(diem>8.0) then max10:=diem Else If (l='11')and(diem>max11)and(diem>8.0) then max11:=diem Else If (l='12')and(diem>max12)and(diem>8.0) then
max12:=diem;
End;
Writeln('Hoc sinh gioi nhat khoi 10 : ');
For i:=1 to n do With ds[i] do
If (copy(lop,1,2)='10')and(diem>=max10) then Writeln(holot:20,ten:10,tuoi:4,lop:5,diem:5:1);
Writeln('Hoc sinh gioi nhat khoi 11 : ');
For i:=1 to n do With ds[i] do
If (copy(lop,1,2)='11')and(diem>=max11) then Writeln(holot:20,ten:10,tuoi:4,lop:5,diem:5:1);
Writeln('Hoc sinh gioi nhat khoi 12 : ');
For i:=1 to n do With ds[i] do
If (copy(lop,1,2)='12')and(diem>=max12) then Writeln(holot:20,ten:10,tuoi:4,lop:5,diem:5:1);
Trang 13Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 4 : Một file bản ghi chứa một danh sách học sinh PTTH , thông
tin về mỗi học sinh ngồi các trường Họđệm , Tên , Tuổi , Lớp giống
như các bài trên còn có thêm trường Điểm chứa điểm trung bình của
học sinh trong năm học Hãy lập chương trình :
a Hiển thị lên màn hình danh sách những học sinh giỏi nhất của
trường là những bạn có điểm trung bình từ 8.0 trở lên và cao nhất
trong khối
b Lập danh sách học sinh trong năm học mới , biết một học sinh
có điểm trung bình từ 5.0 trở lên thì được lên lớp Chú ý : lớp 10A
lên lớp 11A , lớp 11A lên 12A Kết quả chứa trong file
(* Khen thuong va len lop *)
Trường TH & THCS Phương Ninh BÀI TẬP CƠ BẢN
BÀI TẬP CHƯƠNG 3:CHƯƠNG TRÌNH CON
Bài 1 :Dùng thủ tục chuyển một số tự nhiên n cho trước sang hệ cơ
số 2 GIẢIProcedure Change ( n : integer ; Var St : String ) ; (* thủ tục chuyển số tự nhiên n cho trước sang
hệ cơ số 2 và được lưu ở trong xâu St *) Type
b : Array[0 1] Of Char = ('0' , '1') ; Var
du , So : Integer ;
S : String ; Begin
S := '' ; (* xâu rỗng *)
So := n ; Repeat
Du := So mod 2 ;
So :=So div 2 ;
S := b[du] + s ; Until So = 0 ;
St := S ; End ;
Bài 2 :Dùng thủ tục giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0GIẢI
Uses Crt ;Var a, b, c, x1, x2: real;
(*================================*)Procedure Nhapabc(var aa,bb,cc: real);
Begin Write('a='); Readln(aa);
Write('b='); Readln(bb);
Write('c='); Readln(cc);
End;
(*=================================*)Procedure GPTB2;
Var Delta: real;
Begin Delta:=sqr(b)-4*a*c;
If Delta<0 then Writeln('Phuong trinh vo nghiem.') Else
If Delta=0 then Begin