1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

LỜI GIẢI một số bài tập TOÁN CAO cấp 2

48 4,5K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời Giải Một Số Bài Tập Toán Cao Cấp 2
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 330,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI GIẢI một số bài tập TOÁN CAO cấp 2

Trang 1

LỜI GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN CAO CẤP 2

Lời giải một số bài tập trong tài liệu này dùng để tham khảo Có một số bài tập do một

số sinh viên giải Khi học, sinh viên cần lựa chọn những phương pháp phù hợp và đơn giản hơn Chúc anh chị em sinh viên học tập tốt

BÀI TẬP VỀ HẠNG CỦA MA TRẬN Bài 1:

Trang 8

BÀI TẬP VỀ MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO

VÀ PHƯƠNG TRÌNH MA TRẬN Bài 1:

Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau:

Trang 9

7 18 5

11 29

Trang 10

( ) ( )

( )

1 2 2

1 2 3

1 2 3 1 3

Trang 12

1 1

Trang 14

1 2 3 1

3 3

11

x x

Trang 16

( )

( ) ( )

h1 2 h2 h1 4 h3 3 h1 h4 2

1111

x x x x

Trang 17

1 x

0 x

2 x

4 3 2

Trang 19

( )

2( 1) 3 2( 1) 4 2( 1) 1

Trang 20

2,1,1,11

x x

x x

Trang 22

4 4

22

x x

Trang 28

4 4

x x

Trang 29

0 x x

x

0 x x

x

3 2

1

3 2

1

3 2

)1(

0 x 11 x 11 x

32

321

288

2 1

x 8 28 x

x 2

55 x

3

x

yù tuyø

+

= +

+

0 x x

x

0 x

x

x

0 x x

x

0 x x

x

3 2

1

3 2

1

3 2

1

3 2

1

Trang 30

( )

( ) ( ) ( )

h1 4 h2 h1 3 h3 h1 2 h4

Trang 31

2 3

5

3 1

2

= 18+2+60-9-16-15 = 40

2) D =

2 4

3

3 5

2

1 2

3

= 30+18+8-15-36-8 = -3

3) D =

5 7 1

8 2 3

5 3 4

Trang 32

4) D =

3 2

5

2 1

4

4 2

1

3 2

1

1 1

0

d c

b

0 a

Trang 33

2 3 2

1 4 3

2 3 4

1 4 2

= 18 + 24 + 16 – 9 – 16 – 48 = -15

* M 33 =

3 1 3

2 2 4

1 3 2

3 2 4

4 3 2

= -16 -27 – 16 + 24 + 6 +48 = 19Vậy: D = 8a+15b+12c-19d

c d

2 3 2

3 4 4

= -60 -16 – 10 + 12 + 50 +16 = -8

Trang 34

* M 32 =

4 5 4

3 4 4

1 2 5

3 4 4

1 2 5

= -40 -12 – 12 + 8 + 45 + 16 = 5Vậy: D = - (-2a + 8b – c - 5d) = 2a - 8b + c + 5d

c

c d

c

c d

Trang 35

3 1

3 2 3( 1) 4

Trang 38

BÀI TẬP VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH KRAMER

Giải hệ phương trình bằng phương pháp Kramer:

2 4 1

1 0 2

= 8 + 5 – 20 = -7

* Dx1 =

1 5 5

2 4 7

1 0 1

= - 4 + 35 – 20 + 10 = 21

* Dx2 =

1 5 0

2 7 1

1 1

= 14 + 5 – 20 +1 = 0

* Dx3 =

5 5 0

7 4 1

1 0

35 D

Dx x

0 7

0 D

Dx x

3 7

21 D

Dx x

3 3

2 2

1 1

1 x 2

x

13 x x

6 x x

x

3 1

3 2

3 2

1

Ta có:

2 0

3

5 4

0

3 1 1

= - 8 +15 – 36 = -29

Trang 39

* Dx1=

2 0

1

5 4

13

3 1 6

3

5 13 0

3 6 1

13 4

0

6 1 1

29 D

Dx x

2 29

58 D

Dx x

1 29

29 D

Dx x

3 3

2 2

1 1

Trang 40

( )

( )

2

h1 2 h3 h1 1 h4

2 2

3 3

4 4

22837600

7617676176

Dx x D Dx x

Dx x D Dx x D

Trang 41

( )

1

h1 h2 h1 2 h3

2 D

Dx

x

1 2

2 D

Dx

x

1 2

2 D

Dx

x

0 2

0 D

Dx

x

4 4

3 3

2 2

1 1

Trang 42

BÀI TẬP BIỆN LUẬN THEO THAM SỐ Bài 1:

Giải và biện luận:

(2) 1

t x

x t x

Trang 43

a) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

b) Giải hệ phương trình khi m = 10

b) Giải hệ khi m = 10:

Biến đổi sơ cấp trên hàng ta có:

Trang 45

( ) ( ) ( )

(2) Nếu λ = −3 thì D x1 =3(2 9)− = − ≠21 0: Hệ vô nghiệm

(3) Nếu λ =0 thì hệ trở thành:

100

Trang 46

(1) Khi λ ≠0 thì hệ vô nghiệm

(2) Khi λ=0 thì hệ trở thành:

Trang 48

( ) ( )

( )

2 1

2 2

Ngày đăng: 15/04/2014, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w