1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

2019-Olympic - Kyyeu - Final.pdf

196 5 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Olympic Cơ Học Toàn Quốc Lần Thứ XXXI - 2019
Tác giả PGS.TS. Nguyễn Đăng Tộ, GS.TSKH. Đỗ Sanh, GS.TS. Nguyễn Mạnh Yên, GS.TS. Nguyễn Xuân Lạc, PGS.TS. Nguyễn Hữu Lộc, PGS.TS. Vũ Công Hàm, PGS.TS. Nguyễn Thu Hiền, PGS.TS. Lương Xuân Bính, PGS.TS. Hoàng Việt Hùng, PGS.TS. Nguyễn Quang Hoàng, PGS.TS. Nguyễn Xuân Thành, TS. Nguyễn Văn Chình, ThS. Nguyễn Văn Quyền
Trường học Hội Cơ Học Việt Nam
Chuyên ngành Cơ học
Thể loại Hội thảo khoa học
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 4,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1. Cơ học kỹ thuật (7)
  • 2. Sức bền vật liệu (7)
  • 3. Cơ học kết cấu (7)
  • 4. Thủy lực (0)
  • 5. Cơ học đất (7)
  • 6. Nguyên lý máy (7)
  • 7. Chi tiết máy (7)
  • 8. Ứng dụng tin học trong Cơ học kỹ thuật (7)
  • 9. Ứng dụng tin học trong Sức bền vật liệu (45)
  • 10. Ứng dụng tin học trong Cơ học kết cấu (47)
  • 11. Ứng dụng tin học trong Nguyên lý máy (48)
  • 12. Ứng dụng tin học trong Chi tiết máy (49)
  • 9. Ứng dụng tin học trong Nguyên lý máy (7)
  • 10. Ứng dụng tin học trong Chi tiết máy (7)
  • 11. Ứng dụng tin học trong Sức bền vật liệu (7)
  • 12. Ứng dụng tin học trong Cơ học kết cấu (7)

Nội dung

HỘI CƠ HỌC VIỆT NAM TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ PHỔ BIẾN CƠ HỌC OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XXXI – 2019 HÀ NỘI – 2019 HỘI CƠ HỌC VIỆT NAM TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ PHỔ BIẾN CƠ HỌC OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN Q[.]

Trang 1

HỘI CƠ HỌC VIỆT NAM TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ PHỔ BIẾN CƠ HỌC

OLYMPIC CƠ HỌC

TOÀN QUỐC

LẦN THỨ XXXI – 2019

Trang 3

HỘI CƠ HỌC VIỆT NAM TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ PHỔ BIẾN CƠ HỌC

OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XXXI – 2019

BAN BIÊN TẬP

PGS.TS Nguyễn Đăng Tộ – Chủ biên GS.TSKH Đỗ Sanh

GS.TS Nguyễn Mạnh Yên GS.TS Nguyễn Xuân Lạc PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc PGS.TS Vũ Công Hàm PGS.TS Nguyễn Thu Hiền PGS.TS Lương Xuân Bính PGS.TS Hoàng Việt Hùng PGS.TS Nguyễn Quang Hoàng PGS.TS Nguyễn Xuân Thành

TS Nguyễn Văn Chình ThS Nguyễn Văn Quyền

HÀ NỘI – 2019

Trang 4

2

MỤC LỤC

Các trường đăng cai 4

Các môn thi 5

Ban tổ chức 7

Các ban giám khảo 9

Thống kê danh sách các trường tham gia thi 19

Các giải thưởng 24

1 Cơ học kỹ thuật 24

2 Sức bền vật liệu 27

3 Cơ học kết cấu 31

4 Thủy lực 33

5 Cơ học đất 35

6 Nguyên lý máy 38

7 Chi tiết máy 40

8 Ứng dụng tin học trong Cơ học kỹ thuật 42

9 Ứng dụng tin học trong Sức bền vật liệu 44

10 Ứng dụng tin học trong Cơ học kết cấu 46

11 Ứng dụng tin học trong Nguyên lý máy 47

12 Ứng dụng tin học trong Chi tiết máy 49

Phần thưởng quỹ tài năng cơ học Nguyễn Văn Đạo 52

Danh sách các đội đạt giải đồng đội các môn 53

Bảng thống kê giải các trường 57

Phần đề thi và đáp án các môn thi 59

1 Cơ học kỹ thuật 63

2 Sức bền vật liệu 73

3 Cơ học kết cấu 87

4 Thủy lực 97

5 Cơ học đất 109

6 Nguyên lý máy 121

7 Chi tiết máy 139

8 Ứng dụng tin học trong Cơ học kỹ thuật 153

9 Ứng dụng tin học trong Nguyên lý máy 161

10 Ứng dụng tin học trong Chi tiết máy 169

11 Ứng dụng tin học trong Sức bền vật liệu 179

12 Ứng dụng tin học trong Cơ học kết cấu 183

Danh sách các thầy, cô góp đề và chọn đề thi 191

Các cơ quan và các trường học tài trợ 194

Trang 5

OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XXXI - 2019

Các cơ quan đồng tổ chức

Bộ Giáo dục và Đào tạo - Liên hiệp các Hội Khoa học & Kỹ thuật VN

Hội Cơ học Việt Nam - Hội Sinh viên Việt Nam

Các trường đăng cai

Đại học Bách khoa Hà nội: I , VI , XII , XIX, XXV,XXXI Đại học Thủy lợi: II , VII , XIII , XX, XXVII

Đại học Giao thông Vận tải III , VIII , XIV, XXIII

Đại học Xây dựng: IV , X , XVI, XXIV,XXX

Học viện Kỹ thuật Quân sự: V , XI , XVIII, XXVI

Đại học Kiến trúc Hà nội: IX , XV, XXII, XXVIII

ĐH KTCN-ĐH Thái Nguyên: XVII

Đại học Hàng hải Việt Nam:

Đại học Công nghiệp Hà Nội

XXI XXIX Đại học Bách khoa Đà nẵng: II ÷ XXXI

Đại học bách khoa Tp.HCM: II,IV,VI,VIII,X,XII,XVII,XX, XXV

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM: III, VII, IX, XVIII, XXIV

Đại học Nông lâm Tp.HCM: V , XV

ĐH Công nghệ Tp.HCM: XIII , XIX, XXVII

ĐH Giao thông vận tải (Cơ sở 2): XIV

ĐH Giao thông vận tải Tp HCM: XVI, XXIII, XXVIII

Đại học Bình dương XXI

Đại học Cửu Long XXII, XXVI

Đại học Trần Đại Nghĩa XXIX

Đại học Mở TP Hồ Chí Minh XXX

Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí

Minh

XXXI

Trang 6

ƯDTH trong CT Máy

ƯDTH trong Sức bền VL

ƯDTH trong CH kết cấu

OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XXXI – 2019 Các cơ quan đồng tổ chức:

Bộ Giáo dục và Đào tạo Liên hiệp các Hội Khoa học - Kỹ thuật Việt Nam Hội Cơ học Việt Nam

Hội Sinh viên Việt Nam

Ngày thi: 21 tháng 04 năm 2019

Trường đăng cai:

 Trường Đại học Bách khoa Hà nội

 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà nẵng

 Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh

Trang 7

7 Chi tiết máy

8 Ứng dụng Tin học trong Cơ học kỹ thuật

9 Ứng dụng Tin học trong Nguyên lý máy

10 Ứng dụng Tin học trong Chi tiết máy

11 Ứng dụng Tin học trong Sức bền vật liệu

12 Ứng dụng Tin học trong Cơ học kết cấu

Trang 8

6

Trang 9

3 Ô Đinh Văn Phong

4 Ô Chung Bắc Ái

5 Ô Phan Minh Đức

6 Ô Đỗ Sanh

7 Ô Nguyễn Hữu Lộc

8 Ô Vũ Công Hàm

Các uỷ viên thường trực:

1 Bà Nguyễn Thị Minh Thu

2 Ô Hoàng Hồng Hải

3 Ô Nguyễn Văn Đông

4 Ô Hoàng Bắc An

5 Ô Thái Bá Cần

6 Ô Hoàng Văn Huân

7 Ô Lê Quang Thành

Các uỷ viên:

1 Ô Nguyễn Đông Anh

2 Ô Nguyễn Mạnh Yên

3 Ô Nguyễn Đình Đức

4 Ô Nguyễn Xuân Hùng

Trang 10

8

6 Ô Đinh Văn Mạnh

7 Ô Trương Nguyên Vũ

8 B Đào Như Mai

9 Ô Nguyễn Thế Hùng

10 Ô Nguyễn Phong Điền

11 Ô Khổng Doãn Điền

12 B Nguyễn Thị Việt Liên

13 Ô Đặng Bảo Lâm

14 Ô Phạm Quốc Tuấn

15 Ô Phạm Anh Tuấn

16 Ô Trần Huy Long

(Theo quyết định số số 11 -18/OCH ngày 25/12/2018 của Hội Cơ học Việt Nam)

Trang 11

CÁC BAN GIÁM KHẢO

1 GS.TSKH Đỗ Sanh - Trưởng ban

2 GS.TSKH Nguyễn Văn Khang

3 GS.TS Đinh Văn Phong

Trang 12

24 ThS Trần Trung Thành

25 ThS Trần Văn Kế

26 ThS Trương Quốc Chiến

27 ThS Nguyễn Văn Quyền

28 ThS Nguyễn Duy Chinh

29 ThS Ngô Quang Hưng

6 PGS.TS Dương Phạm Tường Minh

7 PGS.TS Lê Minh Quý

Trang 13

B Sức bền vật liệu

17 PGS.TS Trịnh Đình Châm

18 PGS.TS Đào Như Mai

19 PGS.TS Nguyễn Thái Chung

30 ThS Nguyễn Tiền Phong

31 ThS Lê Xuân Thùy

32 ThS Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 15

1 PGS.TS Hoàng Việt Hùng - Trưởng ban

2 TS Bùi Văn Trường

Trang 16

16 ThS Cao Văn Đoàn

17 ThS Cao Văn Hòa

18 ThS Đỗ Thị Thu Hiền

19 ThS Lê Văn Hiệp

20 ThS Nguyễn Thái Linh

10 GVC ThS Hoàng Trung Kiên

11 ThS Nguyễn Văn Đoàn

12 ThS Trần Tiến Đạt

13 ThS Vũ Văn Thể

14 ThS Đỗ Thị Thu Hà

15 ThS Hoàng Văn Bạo

16 ThS Nguyễn Đăng Ninh

Trang 17

F Nguyên lý Máy

17 ThS Đỗ Mạnh Dũng

18 ThS Hoàng Xuân Khoa

19 KS Lương Bá Trường

1 PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc - Trưởng ban

7 PGS.TS Lê Văn Uyên

8 TS Nguyễn Văn Hoan

9 TS Nguyễn Hải Sơn

10 TS Nguyễn Tuấn Linh

11 TS Trần Văn Bình

12 TS Trịnh Đồng Tính

13 GVC.ThS Nguyễn Đăng Ba

14 ThS Bùi Lê Gôn

15 ThS Diệp Lâm Kha Tùng

Trang 18

21 ThS Tống Đức Năng

1 PGS.TS Nguyễn Quang Hoàng - Trưởng ban

16 ThS Trương Quốc Chiến

17 ThS Nguyễn Quang Vinh

18 ThS Nguyễn Văn Quyền

19 KS Trần Văn Kế

Trang 19

I Ứng dụng Tin học trong Nguyên lý Máy

1 GS TS Nguyễn Xuân Lạc - Trưởng Ban

1 PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc - Trưởng ban

2 PGS.TS Lê Văn Uyên

3 PGS.TS Bùi Trọng Hiếu

4 TS Nguyễn Tuấn Linh

5 TS Nguyễn Văn Cường

6 TS Nguyễn Hải Sơn

Trang 20

15 ThS Nguyễn Thanh Hải

1 TS Nguyễn Văn Chình - Trưởng Ban

1 PGS.TS Nguyễn Xuân Thành - Trưởng ban

Trang 21

THỐNG KÊ DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THAM GIA THI OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XXXI - NĂM 2019

CH đất

NL máy

CT máy

UDTH CHKT

UDTH SBVL

UDTH CHKC

UDTH NLM

UDTH CTM Tổng

Trang 22

CH đất

NL máy

CT máy

UDTH CHKT

UDTH SBVL

UDTH CHKC

UDTH NLM

UDTH CTM Tổng

Trang 23

CH đất

NL máy

CT máy

UDTH CHKT

UDTH SBVL

UDTH CHKC

UDTH NLM

UDTH CTM Tổng

II Miền Trung

Trang 24

CH đất

NL máy

CT máy

UDTH CHKT

UDTH SBVL

UDTH CHKC

UDTH NLM

UDTH CTM Tổng

Trang 25

CH đất

NL máy

CT máy

UDTH CHKT

UDTH SBVL

UDTH CHKC

UDTH NLM

UDTH CTM Tổng

Trang 26

- 01 Giải Nhất: ĐH Bách khoa Hà Nội

- 02 Giải Nhì: HV Kỹ thuật Quân Sự

1 Nguyễn Văn Tâm ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Nguyễn Đức Thắng ĐH Bách khoa Hà Nội

3 Nguyễn Đức Thắng ĐH Bách khoa Hà Nội

4 Đào Mạnh Anh Tuấn HV Kỹ thuật Quân Sự

10 Giải nhì

1 Hoàng Viết Lâm HV Kỹ thuật Quân Sự

2 Trương Thế Khải ĐH Bách Khoa TP HCM

3 Phạm Anh Quân ĐH Bách khoa Hà Nội

4 Phan Anh Tuấn ĐH Bách khoa Hà Nội

5 Nguyễn Đình Hòa ĐH Kiến Trúc TP HCM

6 Nguyễn Văn Quyết ĐH Bách Khoa TP HCM

7 Đào Văn Toàn HV Kỹ thuật Quân Sự

8 Nguyễn Duy Anh ĐH Bách khoa Hà Nội

9 Dương Minh Sang ĐH Bách khoa Hà Nội

10 Trần Văn Phố ĐH Xây dựng

Trang 27

20 Giải ba

1 Phan Hồng Sơn ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Nguyễn Đức Toàn HV Kỹ thuật Quân Sự

3 Đinh Hoàng Dũng ĐH Bách khoa Hà Nội

4 Tạ Minh Toàn ĐH Bách Khoa TP HCM

5 Phạm Quốc Khánh ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

6 Lữ Kim Thành ĐH Bách Khoa TP HCM

7 Hà Mạnh Kiên ĐH Xây dựng

8 Lê Quý Thành ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

9 Nguyễn Mạnh Cường HV Phòng không-Không quân

10 Ngô Quang Tùng ĐH Bách khoa Hà Nội

11 Trần Tiểu Bình ĐH Bách Khoa TP HCM

12 Nguyễn Văn Toản HV Phòng không-Không quân

13 Phạm Hoàng Ân ĐH Bách Khoa TP HCM

14 Phan Duy Hoàn HV Phòng không-Không quân

15 Trần Tuấn Việt ĐH Hàng hải Việt Nam

16 Lê Bảo Quí ĐH Dầu Khí Việt Nam

17 Nguyễn Đình Trung ĐH Giao thông Vận tải

18 Trần Văn Hiển ĐH Bách khoa Hà Nội

19 Đoàn Văn Công ĐH Trần Đại Nghĩa

20 Trần Bá Minh HV Kỹ thuật Quân Sự

43 Giải Khuyến khích

1 Phạm Công Vinh ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Võ Đức Trí ĐH Bách Khoa TP HCM

3 Hà Mạnh Đạt ĐH SPKT Hưng Yên

4 Nguyễn Trần Công Minh ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

5 Trần Quang Anh ĐH Xây dựng

6 Đỗ Văn Công ĐH Xây dựng

7 Cao Văn Tiên ĐH Hàng hải Việt Nam

Trang 28

9 Bùi Đức Tuấn ĐH Giao thông Vận tải

10 Phan Trọng Duy ĐH Xây dựng

11 Tống Huy Hoàng ĐH Xây dựng

12 Phạm Hoàng Lâm ĐH Xây dựng

13 Trần Trọng Hợi HV Kỹ thuật Quân Sự

14 Trần Đăng Khoa ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

15 Vũ Quang Hải ĐH Khoa học Tự nhiên HN

16 Bùi Danh Nghệ ĐH Trần Đại Nghĩa

17 Nguyễn Đình Minh ĐH Bách khoa Hà Nội

18 Đặng Thái Hà ĐH Bách khoa Hà Nội

19 Đào Văn Thắng ĐH Công Nghiệp Hà Nội

20 Lê Anh Phong ĐH Giao thông Vận tải

21 Lưu Thị Hoa ĐH Thủy lợi

22 Nguyễn Danh Thắng HV Phòng không-Không quân

23 Giang Mạnh Hùng ĐH Bách khoa Hà Nội

24 Đinh Công Tuấn ĐH Giao thông Vận tải

25 Phạm Văn Hoàng HV Kỹ thuật Quân Sự

26 Hoàng Minh Tuấn HV Kỹ thuật Quân Sự

27 Trương Đạt Thành ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

28 Trần Văn Công ĐH Thủy lợi

29 Trương Viết Tùng ĐH Công nghệ GTVT

30 Nguyễn Thanh Nguyên ĐH Bách Khoa TP HCM

31 Nguyễn Thị Ngọc Lan ĐH SPKT Hưng Yên

32 Lê Văn Cương ĐH Xây dựng

33 Lê Xuân Tuấn ĐH Xây dựng

34 Nguyễn Kim Hoàng Vũ ĐH Kiến trúc Hà Nội

35 Nguyễn Văn Tin ĐH Kiến Trúc TP HCM

36 Đặng Công Toàn ĐH Kiến Trúc TP HCM

37 Hoàng Hải Ninh ĐH Xây dựng

38 Nguyễn Minh Hiếu ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

39 Vũ Đức Lượng ĐH Bách Khoa TP HCM

40 Bùi Bá Quang ĐH SPKT Hưng Yên

41 Ngô Trần Quang Minh ĐH Trần Đại Nghĩa

Trang 29

42 Lê Phúc Thọ ĐH Xây dựng Miền Trung

43 Nguyễn Văn Đạt ĐH Giao Thông Vận Tải CS2

1 Lê Việt Dương ĐH Giao thông Vận tải

2 Trần Quốc Kim ĐH Bách Khoa TP HCM

3 Bùi Đức Dũng ĐH Giao thông Vận tải

4 Nguyễn Như Ý ĐH Bách Khoa TP HCM

5 Vương Minh Vĩ ĐH Bách Khoa TP HCM

6 Lê Thục Anh ĐH Giao thông Vận tải

13 Giải nhì

1 Nguyễn Duy Văn ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Đồng Văn Phong ĐH Bách Khoa TP HCM

3 Ngô Quang Hà ĐH Giao thông Vận tải

4 Dương Đình Phước HV Kỹ thuật Quân Sự

5 Nguyễn Văn Việt HV Kỹ thuật Quân Sự

Trang 30

7 Giáp Văn Lợi ĐH Bách khoa Hà Nội

8 Trịnh Văn Tuấn ĐH Trần Đại Nghĩa

9 Nguyễn Lê Anh Nhật ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

10 Phạm Thúy Hằng ĐH Xây dựng

11 Tô Anh Minh ĐH Xây dựng

12 Ngô Trọng Hoàn ĐH KTCN Thái Nguyên

13 Nguyễn Văn Nam ĐH Xây dựng

27 Giải ba

1 Nguyễn Tấn Kiên ĐH Bách Khoa TP HCM

2 Nguyễn Trương Văn Lộc ĐH Bách Khoa TP HCM

3 Triệu Văn Lụa ĐH Công Nghiệp Hà Nội

4 Nguyễn Ngọc Hiền ĐH Bách Khoa TP HCM

5 Vũ Đức Tuấn ĐH Giao thông Vận tải

6 Hồ Sĩ Kỳ Anh ĐH Kiến Trúc TP HCM

7 Trần Phương Nam ĐH Công Nghiệp Hà Nội

8 Đỗ Anh Tuấn ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

9 Nguyễn Tuấn Dũng ĐH Thủy lợi

10 Vũ Văn Thắng ĐH Xây dựng

11 Hồ Văn Nhật Phong ĐHBK

12 Phạm Ngọc Lân ĐH Bách Khoa TP HCM

13 Nguyễn Văn Chiến ĐH Xây dựng

14 Phạm Nguyên Phương ĐH Bách khoa Hà Nội

15 Trần Trung Hải ĐH Bách Khoa TP HCM

16 Nguyễn Duy Long ĐH Công nghệ GTVT

17 Lê Minh Nhật ĐH Kiến Trúc TP HCM

18 Nguyễn Ngọc Hải ĐH Bách khoa Hà Nội

19 Mai Đức Dưỡng ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM

20 Phạm Văn Duy ĐH Hàng hải Việt Nam

21 Lê Thanh Tuấn ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

22 Nguyễn Đăng Nghiệp Trình ĐH Bách Khoa TP HCM

23 Hà Thu Thủy ĐH Giao Thông Vận Tải CS2

Trang 31

24 Nguyễn Ngọc Sơn ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM

25 Đỗ Thành An ĐH Trần Đại Nghĩa

26 Nguyễn Hữu Dương ĐH Trần Đại Nghĩa

27 Hồ Văn Đông ĐHBK

73 Giải Khuyến khích

1 Lê Hồng Cầu ĐH Trần Đại Nghĩa

2 Nguyễn Hữu Thoại ĐH Kiến Trúc TP HCM

3 Bùi Khắc Nam ĐH Kiến Trúc TP HCM

4 Nguyễn Tuấn Huy ĐH Mở TP HCM

5 Huỳnh Văn Tâm ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

6 Trần Quốc Dương ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

7 Hồ Ngọc Phượng Hoàng ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

8 Nguyễn Tiến Hiệp ĐH Bách khoa Hà Nội

9 Đặng Công Sơn ĐH Giao Thông Vận Tải CS2

10 Nguyễn Trọng Nghĩa ĐH Kiến Trúc TP HCM

11 Võ Hồng Phúc ĐH Kiến Trúc TP HCM

12 Ngô Đình Ban ĐH Mỏ - Địa chất

13 Nguyễn Bảo Danh ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

14 Phạm Thanh Tuấn ĐH Bách khoa Hà Nội

15 Phạm Hồng Minh ĐH Hàng hải Việt Nam

16 Nguyễn Kim Tiến Thắng ĐH Xây dựng

17 Phạm Sỹ Hân ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

18 Hoàng Văn Thịnh HV Nông nghiệp Việt Nam

19 Giáp Văn Cường ĐH Bách khoa Hà Nội

20 Trần Hoàng Anh Minh ĐH Kiến Trúc TP HCM

21 Phan Tấn Duy ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

22 Nguyễn Thanh Sơn ĐH Xây dựng

23 Nguyễn Thanh Hiền ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

24 Lê Thành Vũ ĐH Bách Khoa TP HCM

25 Đào Quang Thiện ĐH Xây dựng

26 Triệu Văn Trọng ĐH Xây dựng

Trang 32

27 Lê Mạnh Cường ĐH Xây dựng Miền Trung

28 Nguyễn Mạnh Dũng ĐH Bách khoa Hà Nội

29 Lê Bá Tùng ĐH Bách Khoa TP HCM

30 Trần Trung Hiếu ĐH Công nghệ GTVT

31 Phùng Thế Trường ĐH Công nghệ GTVT

32 Nguyễn Thành Nam ĐH Kiến trúc Hà Nội

33 Triệu Quốc Cường ĐH KTCN Thái Nguyên

34 Nguyễn Đại Dương ĐH Lâm nghiệp

35 Trần Văn Phi ĐH Mở TP HCM

36 Trần Sơn Lâm ĐH Trà Vinh

37 Phan Thiên Hoàng ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

38 Nguyễn Bá Bính HV Kỹ thuật Quân Sự

39 Phạm Tuấn Minh HV Kỹ thuật Quân Sự

40 Đinh Văn Trung ĐH Công nghệ GTVT

41 Đoàn Đức Trung ĐH Kiến trúc Hà Nội

42 Lê Mỹ Quang Huy ĐH Kiến Trúc TP HCM

43 Nguyễn Văn Hoàng ĐH Mỏ - Địa Chất

44 Nguyễn Văn Tới ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM

45 Trần Thái Hùng ĐH Xây dựng

46 Nguyễn Xuân Sơn HV Nông nghiệp Việt Nam

47 Nguyễn Trọng Cương ĐH Bách khoa Hà Nội

48 Nguyễn Đỗ Hoài Thanh ĐH Bách Khoa TP HCM

49 Nguyễn Văn Thuận ĐH Cần Thơ

50 Phạm Hồng Đức ĐH Mỏ - Địa Chất

51 Vũ Đức Long ĐH SPKT Hưng Yên

52 Nguyễn Văn Tuấn ĐH SPKT Hưng Yên

53 Nguyễn Hồng Dương ĐH Thủy lợi

54 Nguyễn Thị Hồng Yến ĐH Cần Thơ

55 Đoàn Bá Tráng ĐH Mỏ - Địa chất

56 Phạm Xuân Bắc ĐH Duy Tân

57 Nguyễn Văn Quý ĐH Thủy lợi

58 Dương Thu Trang ĐH Thủy lợi

59 Nguyễn Nhựt Tân ĐH Xây Dựng Miền Tây

Trang 33

60 Phan Công Nguyên ĐH Xây Dựng Miền Trung

61 Nguyễn Ngọc Tú ĐH Xây dựng Miền Trung

62 Đặng Phát Đạt ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

63 Nguyễn Thị Thương HV Nông nghiệp Việt Nam

64 Lưu Quốc Luân ĐH Công Nghệ Sài Gòn

65 Trần Minh Quang Phú ĐH Công Nghệ Sài Gòn

66 Vũ Minh Hoàng ĐH Công Nghệ TP HCM

67 Võ Trần Sang ĐH Xây Dựng Miền Tây

68 Nguyễn Đức Mạnh HV Nông nghiệp Việt Nam

69 Đinh Tuấn Đạt ĐH Mở TP HCM

70 Nguyễn Thanh Sang ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM

71 Nguyễn Văn Dần ĐH Công Nghiệp Hà Nội

72 Nguyễn Văn Trường ĐH Qui Nhơn

1 Nguyễn Tuấn Anh ĐH Thủy lợi

2 Nguyễn Văn Duy ĐH Kiến trúc Hà Nội

Trang 34

4 Tạ Quang Dũng ĐH Bách Khoa TP HCM

5 Ngô Chính Vương ĐH Kiến trúc Hà Nội

6 Lê Xuân Trinh ĐH Xây dựng

7 Nguyễn Duy Thanh ĐH Xây dựng

8 Nguyễn Văn Thân ĐH Bách Khoa TP HCM

25 Giải Khuyến khích

1 Lê Bá Thuận ĐH Thủy lợi

2 Lê Thị Như Quỳnh ĐH Bách Khoa TP HCM

3 Đoàn Ngọc Sỹ ĐH Kiến trúc Hà Nội

4 Phan Hồng Ngọc ĐH Kiến Trúc TP HCM

5 Nheab Masa ĐH Xây dựng

6 Phan Quang Thuận ĐH Mỏ - Địa chất

7 Trịnh Phương Nam ĐH Xây dựng

8 Nguyễn Huy Đăng ĐH Xây dựng

9 Nguyễn Văn Cư+ờng Quốc ĐH Xây dựng

10 Phan Văn Phước ĐH Mở TP HCM

11 Dương Duy Khánh HV Kỹ thuật Quân Sự

12 Đặng Văn Hiếu ĐH Xây dựng

13 Ngô Xuân Quyền ĐH Giao thông Vận tải

14 Nguyễn Văn Cần ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM

15 Trần Thị Mỹ Quyên ĐH Kiến Trúc TP HCM

16 Nguyễn Tấn Phúc ĐH Xây Dựng Miền Trung

17 Hách Công Tuấn Anh ĐH Giao Thông Vận Tải CS2

18 Huỳnh Trung Hiếu ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM

19 Hồ Minh Thiện ĐH Mở TP HCM

20 Trần Quang Đại ĐH Giao Thông Vận Tải CS2

21 Đào Huy Minh ĐH Giao Thông Vận Tải CS2

22 Nguyễn Hoàng Thái ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM

23 Nguyễn Thành Trung ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

24 Bùi Minh Hiếu ĐH Kiến Trúc TP HCM

25 Bùi Mạnh Linh ĐH Giao thông Vận tải

Trang 35

4 THUỶ LỰC

A GIẢI ĐỒNG ĐỘI

- 01 Giải Nhất: ĐH Bách khoa Hà Nội

- 01 Giải Nhì: ĐH Thủy lợi

- 01 Giải Ba: ĐH Bách Khoa TP HCM

B GIẢI CÁ NHÂN

02 Giải nhất

1 Lê Trọng Bằng ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Phan Tấn Tài ĐH Thủy lợi

05 Giải nhì

1 Nguyễn Xuân Hưởng ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Văn Đức Anh ĐH Bách khoa Hà Nội

3 Hoàng Văn Thư ĐH Bách khoa Hà Nội

4 Lương Minh Đức ĐH Giao thông Vận tải

5 Hoàng Văn Tân ĐH Bách khoa Hà Nội

10 Giải ba

1 Đoàn Văn Tuấn ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Trần Đình Son ĐH Bách khoa Hà Nội

3 Trần Gia Quốc Bảo ĐH Bách Khoa TP HCM

4 Đỗ Hữu Thịnh ĐH Bách Khoa TP HCM

5 Nguyễn Thị Thanh Bình ĐH Kiến trúc Hà Nội

6 Võ Sơn Tùng ĐH Bách khoa Hà Nội

7 Nguyễn Đăng Huy ĐH Bách khoa Hà Nội

8 Trần Thị Hoài Phương ĐH Thủy lợi

9 Phạm Quốc Bảo ĐH Bách Khoa TP HCM

10 Lê Như Học ĐH Bách khoa Hà Nội

Trang 36

19 Giải Khuyến khích

1 Thân Quang Cương ĐH Bách khoa Hà Nội

2 Nguyễn Đắc Thịnh ĐH Bách khoa Hà Nội

3 Lã Quý Hiếu ĐH Thủy lợi

4 Nguyễn Đình Ánh ĐH Thủy lợi

5 Vũ Minh Tuấn ĐH Kiến trúc Hà Nội

6 Đặng Thị Ninh ĐH Thủy lợi

7 Nguyễn Hoàng Linh HV Phòng không-Không quân

8 Nguyễn Tiến Đạt ĐH Giao thông Vận tải

9 Kiều Thị Mai Hương ĐH Thủy lợi

10 Vũ Huy Bảo ĐH Thủy lợi

11 Đồng Ngọc Hải ĐH Xây dựng

12 Nguyễn Văn Thanh ĐH Trần Đại Nghĩa

13 Mai Đức Khải ĐH Bách Khoa TP HCM

14 Nguyễn Thiện Đường ĐH Thủy lợi

15 Bùi Duy Khải ĐH Thủy lợi

16 Phan Quốc Hùng ĐH Thủy lợi

17 Phạm Nhật Thành ĐH Xây dựng

18 Vũ Văn Kiên ĐH Giao thông Vận tải

19 Ngô Đức Cường ĐH Kiến trúc Hà Nội

Trang 37

1 Nguyễn Duy Tuấn ĐH Bách Khoa TP HCM

2 Đỗ Hải Thanh ĐH Xây dựng

3 Nguyễn Thị Phương Loan ĐH Xây dựng

4 Nguyễn Thị Quỳnh Anh ĐH Xây dựng

5 Nguyễn Thị Thu Huyền ĐH Xây dựng

6 Trần Duy Long ĐH Xây dựng

7 Phan Nguyên Phương ĐH Xây dựng

18 Giải ba

1 Phạm Ngọc Bình ĐH Bách Khoa TP HCM

2 Lương Trung Hiếu ĐH Xây dựng

3 Vũ Văn Kiên ĐH Xây dựng

4 Nguyễn Thị Ngọc Anh ĐH Xây dựng

5 Phạm Văn Hoài ĐH Bách Khoa TP HCM

6 Nguyễn Đăng Việt Anh ĐH Xây dựng

7 Trần Triệu Duy ĐH Xây dựng

8 Võ Tuấn Thành ĐH Công nghệ GTVT

9 Võ Trà My ĐH Bách Khoa TP HCM

10 Trần Đắc Toản ĐH Giao thông Vận tải

11 Khuất Duy Phước ĐH Thủy lợi

12 Trần Mạnh Hùng ĐH Bách Khoa TP HCM

13 Nguyễn Cao Phước ĐH Kiến Trúc TP HCM

14 Nguyễn Ngọc Sơn ĐH Công nghệ GTVT

15 Vũ Tuấn Tú ĐH Công nghệ GTVT

16 Đoàn Minh Tâm ĐH Kiến Trúc TP HCM

Trang 38

17 Nguyễn Quang Huy ĐH Thủy lợi

18 Trần Trung Dũng ĐH Xây dựng

40 Giải Khuyến khích

1 Ngô Văn Công ĐH Giao thông Vận tải

2 Nguyễn Huy Tài ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

3 Nguyễn Thái Yên Hà ĐH Bách Khoa TP HCM

4 Nguyễn Văn Hải ĐH Bách Khoa TP HCM

5 Trương Đại Phú Quí ĐH Bách Khoa TP HCM

6 Đỗ Thị Hà ĐH Giao thông Vận tải

7 Nguyễn Thị Tuyền ĐH Thủy lợi

8 Trần Quang Hoàng ĐH Mở TP HCM

9 Võ Minh Hiếu ĐH Mở TP HCM

10 Huỳnh Hồng Sơn ĐH Bách Khoa TP HCM

11 Nguyễn Xuân Thịnh ĐH Bách Khoa TP HCM

12 Hoàng Thuận ĐH Kiến trúc Hà Nội

13 Hồ Văn Quí ĐH Mở TP HCM

14 Nguyễn Tùng Lâm ĐH Giao thông Vận tải

15 Lê Xuân Trinh ĐH Giao thông Vận tải

16 Nguyễn Văn Tâm ĐH Công nghệ GTVT

17 Nguyễn Sắc Giao ĐH Giao Thông Vận Tải CS2

18 Lê Khương Duy ĐH Kiến trúc Hà Nội

19 Phan Công Trưởng ĐH Qui Nhơn

20 Nguyễn Huynh ĐH Bách Khoa TP HCM

21 Nguyễn Hồng Phúc ĐH Giao thông Vận tải

22 Trần Khánh Linh ĐH Mở TP HCM

23 Nguyễn Viết Thảo ĐH Mở TP HCM

24 Phan Huỳnh Anh Thư ĐH Bách Khoa TP HCM

25 Lâm Trí Khang ĐH Cần Thơ

26 Phạm Trần Bảo Quyên ĐH Kiến Trúc TP HCM

27 Trương Thành Đạt ĐH Mở TP HCM

Trang 39

28 Nguyễn Hữu Sơn ĐH Thủy lợi

29 Châu Ngọc Đảnh ĐH Bách Khoa TP HCM

30 Nguyễn Quốc Đẳng ĐH Cần Thơ

31 Nguyễn Đinh Thiện Hưng ĐH Mở TP HCM

32 Lê Hoàng Hiệp ĐH Xây Dựng Miền Trung

33 Nguyễn Hồng Cư ĐH Kiến trúc Hà Nội

34 Trần Văn Tý ĐH Xây Dựng Miền Tây

35 Lâm Bảo Toàn ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM

36 Nguyễn Hoàng Hiệp ĐH Kiến trúc Hà Nội

37 Phan Ngọc Thương ĐH Kiến Trúc TP HCM

38 Trương Thế Vinh ĐH Giao Thông Vận Tải CS2

39 Võ Minh Nghĩa ĐH Xây Dựng Miền Tây

40 Phạm Tiến Cường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng

6 NGUYÊN LÝ MÁY

A GIẢI ĐỒNG ĐỘI

- 01 Giải Nhất: HV Kỹ thuật Quân Sự

- 01 Giải Nhì: HV Phòng không-Không quân

- 02 Giải Ba: ĐH Công Nghiệp Hà Nội

ĐH Bách Khoa TP HCM

B GIẢI CÁ NHÂN

03 Giải nhất

1 Vũ Đình Mạnh HV Kỹ thuật Quân Sự

2 Vũ Văn Toán HV Kỹ thuật Quân Sự

3 Phạm Thành Linh HV Phòng không-Không quân

07 Giải nhì

1 Lê Việt Trung ĐH Công Nghiệp Hà Nội

2 Trần Huy Đạt HV Kỹ thuật Quân Sự

3 Phùng Duy Long HV Kỹ thuật Quân Sự

Trang 40

4 Nguyễn Bảo Huy ĐH Bách Khoa TP HCM

5 Ngô Đình Đức HV Kỹ thuật Quân Sự

6 Nguyễn Thế Uy HV Kỹ thuật Quân Sự

7 Hoàng Đình Phúc HV Phòng không-Không quân

13 Giải ba

1 Đặng Văn Duy HV Kỹ thuật Quân Sự

2 Thiều Hữu Cường HV Kỹ thuật Quân Sự

3 Nguyễn Hoàng Hiệp HV Phòng không-Không quân

4 Phạm Lê Khải ĐH Bách Khoa TP HCM

5 Đào Văn Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội

6 Nguyễn Ngọc Linh HV Phòng không-Không quân

7 Nguyễn Đức Cường ĐH Công Nghiệp Hà Nội

8 Nguyễn Thanh Tùng HV Phòng không-Không quân

9 Dương Đình Quảng HV Kỹ thuật Quân Sự

10 Nguyễn Đức Tài ĐH Bách Khoa TP HCM

11 Nguyễn Quang Trường ĐH KTCN Thái Nguyên

12 Trần Hồng Dực HV Kỹ thuật Quân Sự

13 Nguyễn Bá Hoàng ĐH Trần Đại Nghĩa

28 Giải Khuyến khích

1 Đào Thành Công ĐH Công Nghiệp Hà Nội

2 Lương Mạnh Hùng ĐH Công Nghiệp Hà Nội

3 Cung Nguyễn Bảo Khoa ĐH Bách Khoa TP HCM

4 Trần Văn Tư ĐH Công Nghiệp Hà Nội

5 Nguyễn Tuấn Thành ĐH Bách khoa Hà Nội

6 Trương Văn Đợi ĐH Bách Khoa TP HCM

7 Nguyễn Sỹ Hoàng ĐH Công Nghiệp Hà Nội

8 Nguyễn Khắc Hiếu ĐH Công Nghiệp Hà Nội

9 Vũ Hồng Quân HV Kỹ thuật Quân Sự

10 Võ Quốc Quyết ĐH Trần Đại Nghĩa

11 Nguyễn Quang Hưng ĐH Thủy lợi

12 Vũ Văn Tùng ĐH Thủy lợi

13 Nguyễn Quốc Trung ĐH Trần Đại Nghĩa

Ngày đăng: 23/03/2023, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN