1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

106 Đề Thi Học Kì 1 Toán 9.Docx

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I Môn: Toán
Trường học Trường THCS TT Thạch Giám
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thạch Giám
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 186,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ ngày tháng 12 năm 2022 TRƯỜNG THCS TT THẠCH GIÁM Họ và tên KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN Toán Thời gian làm bài 90 phút Lớp Điểm Lời nhận xét của giáo viên A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn chữ cái đứng[.]

Trang 1

Thứ ngày tháng 12 năm 2022

TRƯỜNG THCS TT THẠCH GIÁM

Họ và tên: ……… ………

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Lớp: ………

A TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng đầu đáp án đúng trong các câu sau rồi điền vào ô trống tương ứng với mỗi câu dưới bảng sau:

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Căn bậc hai số học của 196 là:

Câu 2:x−6 có nghĩa khi:A x ¿ 6; B x > – 6;C x ¿ 6; D x < 6

Câu 3: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được kết quả:

A.1 B.√ 6 + √ 5 C.11 D 11 +2 √ 30

Câu 4:Cho hàm số y = f(x) = 2x + 6 Tính f(–3) ta được:

Câu 5: Hàm số y = 2 – 3x có hệ số góc là: A 2 B – 3 C 3D 3x

Câu 6: Đồ thị hàm số y = – 2x + 5 đi qua điểm: A.(1; 3) B.(1; 5) C.(1; –5) D.(1; – 3) Câu 7: Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 2cm, lấy một điểm M sao cho OM = 3cm.

Khi đó điểm M nằmnằm ở:

A Trên đường tròn (O) B Trong đường tròn (O)

C Ngoài đường tròn (O) D Trùng đường tròn (O)

Câu 8:Biểu thức sau khi rút gọn là:

Câu 9:Giá trị thỏa mãn là:

Trang 2

Câu 10:Kết quả của phép khai phương là: A.90 B.45 C.9 D.15

Câu 11: Kết quả rút gọn của biểu thức là: A.1 B.3 C.2D.4

Câu 12: Với góc nhọn tùy ý, ta có:

Câu 13: Cho hai đường tròn và với Gọi là khoảng cách giữa hai tâm của và Hai đường tròn đã cho tiếp xúc trong khi

Câu 14: Tung độ gốc của đường thẳng bằng

Câu 15:Hàm số (với là tham số ) đồng biến trên R khi

Câu 16: Hàm số y =ax +b nghịch biến khi: A.a >0 B a <0 C b <0 D b >0 B.TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

Bài 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình:

Bài 3 (1,0 điểm) Cho hàm số y = (m – 2)x + 3 (1) â

a)Xác định m để đồ thị hàm số (1) đồng biến trên R

b)Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng

Bài 3(2,5 điểm).: Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB cố định Trên cùng một

nửa mặt phẳng bờ AB chứa đường tròn, vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn Trên nửa đường tròn, lấy điểm C bất kì Vẽ tiếp tuyến của (O) tại C cắt Ax, By lần lượt tại D và E

a) Chứng minh rằng AD + BE = DE

b) AC cắt DO tại M, BC cắt OE tại N Tứ giác CMON là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh rằng OM.OD + ON.OE không đổi

Trang 3

d) AN cắt CO tại điểm H Điểm H di chuyển trên đường nào khi C di chuyển trên nửa đường tròn (O; R)

HƯỚNG DẪN CHẤM

A TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm – Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)

B.TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

1

(1,5đ

b)B =

0,75

Trang 4

1,0 đ

3

(1,5đ

)

a) Để đồ thị hàm số (1) đồng biến thì 0,75

b) Để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng thì:

0,75

5

(2,5đ

)

0,5 đ

Trang 5

a) CE và EB là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại E

⇒ EC = EB và CB ⊥ OE

Tương tự, DC và DA là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại D

⇒ DC = DA và AC ⊥ OD

Khi đó: AD + BE = DC + EC = DE

b) Xét tứ giác OMCN có:

∠(OMC) = 90o (AC ⊥ OD)

∠(ONC) = 90o (CB ⊥ OE)

∠(NCM) = 90o (AC ⊥ CB)

⇒ Tứ giác OMCN là hình chữ nhật

c) Xét tam giác DOC vuông tại C, CM là đường cao có:

OM.OD = OC2 = R2

Xét tam giác EOC vuông tại C, CN là đường cao có:

ON.OE = OC2 = R2

Khi đó: OM.OD + ON.OE = 2R2

Vậy OM.OD + ON.OE không đổi

d) Ta có: N là trung điểm của BC

⇒ AN là trung tuyến của ΔABC

CO cũng là trung tuyến của ΔABC

AN ∩ CO = H

⇒ H là trọng tâm ΔABC

Vậy khi C di chuyển trên nửa đường tròn (O) thì H di chuyển trên

nửa đường tròn

(O; R/3)

Mỗi ý 0,5 đ

Ngày đăng: 23/03/2023, 16:59

w