1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thptqg toán so 2 (225)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thptqg toán so 2 (225)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 3 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A 3 mặt B 4 mặt C 5 mặt D 6 mặt Câu 2 [4 1245d][.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 3 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

Câu 1. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 2. [4-1245d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = 3 Tìm min |z − 1 − i|

√ 10

Câu 3. Cho

Z 1

0

xe2xdx= ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

A. 1

1

Câu 4. [3-12217d] Cho hàm số y = ln 1

x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A xy0 = −ey

− 1

Câu 5. Tính lim 2n

2− 1 3n6+ n4

3.

Câu 6. Trong các câu sau đây, nói về nguyên hàm của một hàm số f xác định trên khoảng D, câu nào là

sai?

(I) F là nguyên hàm của f trên D nếu và chỉ nếu ∀x ∈ D : F0(x)= f (x)

(II) Nếu f liên tục trên D thì f có nguyên hàm trên D

(III) Hai nguyên hàm trên D của cùng một hàm số thì sai khác nhau một hàm số

sai

Câu 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xex, y = 0, x = 1

A. 1

√ 3

3

2.

Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD= 2a, AB = a Gọi H là trung điểm của

AD, biết S H ⊥ (ABCD), S A= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

3

2a3√3

4a3√3

2a3

3 .

Câu 9. [2-c] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 2 ln x trên đoạn [1; e] Giá trị của T = M + m bằng

A T = e + 1 B T = e + 3 C T = e + 2

e. D T = 4 + 2

e.

Câu 10. Cho hàm số y = |3 cos x − 4 sin x + 8| với x ∈ [0; 2π] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Khi đó tổng M+ m

A 8

√ 3

Câu 11. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao là h bằng

A V = 1

3S h. D V = S h

Câu 12. Cho hai hàm số f (x), g(x) là hai hàm số liên tục và lần lượt có nguyên hàm là F(x), G(x) Xét các mệnh đề sau

Trang 2

(I) F(x)+ G(x) là một nguyên hàm của f (x) + g(x).

(II) kF(x) là một nguyên hàm của k f (x)

(III) F(x)G(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)g(x)

Các mệnh đề đúng là

Câu 13. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A0B0C0D0cạnh a Khoảng cách từ C đến AC0 bằng

A. a

3

a√6

a√6

a√6

2 .

Câu 14. Hàm số y= −x3+ 3x2− 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 15. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

Câu 16. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

3√

6

2a3√ 6

a3√ 6

3√ 6

Câu 17. Tính lim

x→1

x3− 1

x −1

Câu 18. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Câu 19. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

Câu 20. [3-1122h] Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A0 lên mặt phẳng (ABC) trung với tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa đường thẳng AA0 và

BC là a

3

4 Khi đó thể tích khối lăng trụ là

A. a

3√

3

a3

√ 3

a3

√ 3

a3

√ 3

36 .

Câu 21. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC = 2a,ABCd = 300

Độ dài cạnh bên CC0 = 3a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = 3a3√

3 B V = 6a3 C V = a3

√ 3

2 . D V = 3a3

√ 3

2 .

Câu 22. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số cạnh

Câu 23. [2] Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61.758.000 Hỏi lãi suất ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi

Câu 24. [1] Tập xác định của hàm số y= 2x−1là

A. D = (0; +∞) B. D = R C. D = R \ {1} D. D = R \ {0}

Trang 2/3 Mã đề 1

Trang 3

Câu 25. [1] Giá trị của biểu thức log √31

10 bằng

A. 1

1

3.

Câu 26. Tập các số x thỏa mãn 3

5

!2x−1

≤ 3 5

!2−x là

Câu 27. [1] Tính lim 1 − n

2 2n2+ 1 bằng?

A −1

1

1

2.

Câu 28. Tìm m để hàm số y= x3− 3mx2+ 3m2có 2 điểm cực trị

Câu 29. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số mặt

Câu 30. [12220d-2mh202047] Xét các số thực dương a, b, x, y thỏa mãn a > 1, b > 1 và ax = by = √ab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= x + 2y thuộc tập nào dưới đây?

2; 3

!

"

2;5 2

!

Câu 31. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 32. [2-c] Cho a= log275, b= log87, c = log23 Khi đó log1235 bằng

A. 3b+ 2ac

3b+ 3ac

3b+ 3ac

3b+ 2ac

c+ 3 .

Câu 33. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết S A ⊥ (ABCD), cạnh S C hợp với đáy một góc 45◦và AB= 3a, BC = 4a Thể tích khối chóp S.ABCD là

3√ 3

3 .

Câu 34. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số cạnh

Câu 35. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (S AB) và (S AD) cùng vuông góc với đáy, S C= a√3 Thể tích khối chóp S ABCD là

3√ 3

a3

a3√3

3 .

Câu 36. Tập xác định của hàm số f (x)= −x3+ 3x2− 2 là

Câu 37. [4-1213d] Cho hai hàm số y = x −3

x −2 + x −2

x −1 + x −1

x+ 1 và y = |x + 2| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

Câu 38. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 39. Giá trị của lim

x→1(2x2− 3x+ 1) là

Trang 4

Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AC = 2AB = 2a, cạnh S A ⊥ (ABCD), S D= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

3√ 6

a3

√ 15

a3

√ 5

3 .

HẾT

-Trang 4/3 Mã đề 1

Trang 5

ĐÁP ÁN BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Ngày đăng: 23/03/2023, 11:31

w