Phương pháp đo và thực hành đo điện 3 pha, an toàn điện với con người
Trang 1B ÀI 1 : MỞ ÐẦU, DỤNG CỤ VÀ PHÝÕNG PHÁP
ÐO, CẤU TẠO MÁY ÐIỆN, THỰC HÀNH ÐO
1.1 Gi ới thiệu chung về an toàn ðiện:
1.1.1 T ác dụng của dòng ðiện ðối với cõ thể ngýời:
- C õ thể ngýời là vật dẫn ðiện Khi dòng ðiện qua cõ thể sẽ gây ra chết ngýời
Mức ðộ nguy hiểm khi bị ðiện giật bao gồm ba yếu tố làử i) Ðộ lớn của dòng ðiện qua c õ thể ngýời ii) Ðýờng ði của dòng ðiện iii) Thời gian cõ thể tiếp xúc với ngu ồn ðiện
- Thýờng ðiện trở trung bình của ngýời dao ðộng trong khoảng 1 000 – 10 000
Ohm Tùy theo trạng thái vật lý và tâm lý của ngýời mà ðiện trở ngýời lớn hay
nhỏạ
- Dòng ðiện xoay chiều qua cõ thể có giá trị 10 mA trở lên sẽ gây chết ngýờiạ
- Dòng ðiện một chiều ít gây nguy hiểm ðối với cõ thể ngýời nhiều hõn 4 - 5 lần nếu
cùng với giá trị của dòng ðiện xoay chiềuạ
- Tiêu chuẩn an toàn cho cấp ðiện áp ở nýớc ta làử Ðiện áp xoay chiều ễ ẽẩ V ạ Ðiện
áp một chiềuử ễ ềềỏ Vạ
1.1.2 M ột số nguyên nhân bị ðiện giật:
- Chạm phải dây pha ếhình 1.1) trong cả hai trýờng hợp dây trung tính nối ðất và
không nối ðấtủ cõ thể chạm ðất hình thành mạch kínủ ðiện áp ðặt vào cõ thể xem
nhý là ðiện áp pha ẽẽỏVủ dòng ðiện qua cõ thể ngýời trong tình trạng ðiện trở cõ
thể ngýời nhỏ nhất làử
mA A
V R
U
I 0 , 22 220
1000
220
- Chạm phải hai dây pha ếhình 1.2), ðiện áp ðặt vào cõ thể là ðiện áp dây bằng
380V, dòng ðiện qua cõ thể ngýời làử
mA A
V R
U
I 0 , 38 380
1000
380
Trang 2
H ình 1 2: Chạm phải ẽ dây pha Hình 1.3: Điện áp býớc
- Chạm phải vỏ máy bị gò điệnủ do thiết bị làm việc lâu ngày trở nên dẫn điệnủ thiết
bị điện chạm vỏ thýờng khó phát hiện trýớcủ ngýời sử dụng dễ bị điện giậtạ ũòng điện trong trýờng hợp này giống dòng điện chạm phải dây phaạ
- Sự phóng điện hồ quang giữa các phần mang điện áp cao và con ngýời ở cự ly quá
ngắn gây phỏngủ cháyạ
- Điện áp býớc khi đýờng dây đang tải điện bị đứt và rõi chạm đấtủ khi đó sẽ có một
dòng điện tản chạy từ nõi dây điện chạm đất vào trong lòng đấtủ nhý vậy mỗi điểm
của đất sẽ có một điện thế nhất địnhạ Điểm ở nõi dây điện chạm đất có điện thế
bằng điện thế của đýờng dâyủ càng xa điểm chạm đấtủ điện thế càng giãm (hình
1.3) Điện áp giữa hai điểm một býớc chân ếỏủằ mố gọi là điện áp býớcạ Trong bán
kắnh ẽỏ m kể từ điểm dây chạm đấtủ nếu ngýời và xúc vật đi lại trong vùng đó sẽ
chịu một điện áp býớc nên có dòng điện chạy qua cõ thểạ
1.1.3 M ột số biện pháp an toàn khi sử dụng điện:
- Nối đất bảo vệử nối vỏ máy với cọc tiếp đấtủ khi có sự cố rò điện từ dây dẫn trong
vỏ máy vào vỏ máy thì dây tiếp đất sẽ dẫn dòng điện rò xuống đấtủ ngýời sử dụng
chạm vào vỏ máy không gây nguy hiểm (hình 1.4)
- D ùng cầu dao chống giật: nối cầu dao chống giật với hệ thống điệnủ cầu dao sẽ tự
động ngắt khi có ngýời bị điện giậtạ Chú ý: Cầu dao không tự ngắt khi chạm phải
một dây pha và một dây trung tắnh Cần thýờng xuyên kiểm tra khả nãng làm việc
c ủa cầu dao chống giật bằng cách nhấn vào nút thử (test) xem cầu dao có tác động hay kh ông
H ình 1.4: Nối đất bảo vệ Hình 1.5: Các dụng cụ cách điện
Trang 3- T ãng điện trở cõ thể: đeo bao tay, ủng cao su cách điệnủ dùng các vật dụng cách
điệnủ đứng trên sàn gỗ ạạạ (hình 1.5) để tãng điện trở của cõ thể lên nhằm giảm
dòng điện đi qua cõ thể ngýờiạ
mA A
V R
R R
U I
sann dat nguoi
100000 45000
1000
220
- Khi làm việc phải ngắt cầu daoủ treo bảng báo hiệuủ nên có ngýời khác cùng làm
việcạ
1.2 D ụng cụ đo và phýõng pháp đo
1.2.1 Đo điện trở
- Dùng đồng hồ vạn nãng để đo, chuyển chức nãng đo sang chế độ đo điện trở bằng
cách vặn núm điều chỉnh sao cho mũi tên chỉ vào vùng đo điện trởạ ỉhạm ẽ đầu
que đo vào nhau và chỉnh kim về vị trắ zeroạ ũùng hai đầu que tì sát vào ẽ đầu điện
trởạ Đọc giá trị theo kim đồng hồ và thang đo đã chọnạ
1.2.2 Đo điện áp xoay chiều, điện áp một chiều
- Dùng đồng hồ vạn nãng để đo Chuyển chức nãng đo sang chế độ đo điện áp xoay
chiều ếỗỉVố nếu muốn đo điện áp xoay chiềuạ ỉhuyển chức nãng đo sang chế độ
đo điện áp một chiều ếũỉVố nếu muốn đo điện áp một chiềuạ ũùng ẽ đầu tì vào ẽ điểm cần đo điện ápạ Đọc giá trị theo kim đồng hồ và thang đo đã chọnạ
- Chú ý: phải ứõc lýợng thông số muốn đo khoảng bao nhiêu để xác định thang đo
cho ph ù hợp Nếu không ứõc lýợng đýợc thì để thang đo ở giá trị điện áp lớn nhất
- Chú ý: Khi đo DCV, nếu kim quay ngýợc tức là đã lộn chiều điện áp, hoán đổi 2
đầu que đo
- Chú ý: Nếu dùng đồng hồ đo dạng thýờng (đồng hồ với 2 cọc nối dây) thì chỉ cần
n ối song song 2 cọc nối dây vào 2 điểm cần đo điện áp
1.2.3 Đo dòng điện xoay chiều
- D ùng Am-pe kềm để đo dòng điện xoay chiều: bóp hai đầu ỗm-pe kềm cho hai
càng mở raủ cho dây điện cần đo vào trong vòng ẽ càng và buông tay bóp raủ sau đó
bắt đầu đọc số liệuạ Chú ý: chỉ cho ề pha vào trong càng mà thôiạ
- Trýờng hợp đo dòng điện xoay chiều bằng đồng hồ loại đặt trên bảng điện thì cần
phải có biến dòngạ (không thuộc phạm vi bài học này)
1.2.4 Đo cos
- Dùng đồng hồ đo cos để đo Đồng hồ đo cos có ẩ cọc nối dây trong đó có ẽ cọc
dẫn vào cuộn điện áp và ẽ cọc dẫn vào cuộn dòng điệnạ Nối ẽ cọc điện áp song
song với nguồn và ẽ cọc dòng điện nối tiếp với nguồnạ Đọc kết quả theo kim đồng
hồ ếhay sốố và thang đo
1.2.5 Đo và tắnh công suất mạch điện 1 pha, 3 pha
- Dùng đồng hồ đo công suất để đo hoặc dùng đồng hồ đo điện nãng tiêu thụ để đo
trong một đõn vị thời gianủ sau đó lấy số chỉ điện nãng tiêu thụ chia cho thời gian
tiêu thụ ra công suấtạ
t
A
P Trong đóử ỗ - điện nãng tiêu thụ ếkWhốủ t- thời gian tiêu thụ ếhố
Trang 4- Dùng ỗm-pe kếủ Vôn kế và cos kế để đo dòng điệnủ điện áp và cos, sau đó tắnh
công suất theo một trong các công thức sauử
Công suất tác dụngử
Mạch ề pha ử P = UP.IPcos
Mạch ầ pha ử P = 3.UP.IPcos = 3 UdIdcos
Công suất phản khángử
Mạch ề pha ử Q = UP.IPsin
Mạch ầ pha ử Q = 3.UP.IPsin = 3 UdIdsin
Công suất biểu kiếnử
Mạch 1 pha : S = UP.IP
Mạch ầ pha ử S = 3.UP.IP = 3 UdId
1.3 C ấu tạo máy điện
1.3.1 M áy biến áp
1.3.2 Động cõ không đồng bộ
1.3.3 Động cõ đồng bộ
1.3.4 M áy điện 1 chiều
1.4 Th ực hành đo
1.4.1 Đo điện trở
Đo điện trở các thiết bị bằng đồng hồ vạn nãng kim hoặc số và điền kết quả vào
b ảng 2.1
- Bóng đèn tròn ềỏỏ Wủ đèn tròn ấỏỏ Wủ điện trở bếp điệnạ
- Đo điện trở các cuộn dây điện ề phaủ ầ phaạ Chú ý: Xem sõ đồ ra dây của động
c õ 3 pha và động cõ 1pha ở bài Thắ nghiệm số 5 "Động cõ không đồng bộ"
B ảng 2.1: Giá trị điện trở
Động cõ 1
pha Động cõ 3 pha
Thiết bị
cần đo
điện trở
Bếp
điện
Bóng đèn
tròn
100
W
Bóng đèn
tròn
500
W
Cuộn
dây ề Cudây ẽ ộn CuUộn dây 1U2
Cuộn dây
V1V2
Cuộn dây
W1W2
Giữa dây
với vỏ máy Điện
trở ế)
- Xác định dây điện có đứt ruột hay khôngử
* Dây màu đứt ruột vì điện trở hai đầu dây ự _Ohm
* Dây màu _ không đứt ruột vì điện trở hai đầu dây ự _Ohm
Trang 51.4.2 Đo điện áp
Dùng đồng hồ vạn nãng đo điện áp pin vuôngủ pin tròn điền vào bảng 2.2
Dùng đồng hồ vạn nãng đo điện áp nguồn ề phaủ ầ pha điền vào bảng 2.2
B ảng 2.2 Các giá trị điện áp
Ngu ồn ầ pha
Điện áp dây Điện áp pha
Gi á trị điện áp ếVố
1.4.3 Đo dòng điện xoay chiều:
Dùng ỗm-pe kềm đo dòng điện của quạt bànủ đèn trònủ đèn neon nhỏạ Sau đó tắnh
công suất bằng công thức P ự UạIạcos Điền kết quả vào bảng 2.3
Bảng 2.3 Các giá trị đo đýợc
Đại lýợng