VỀ ĐÍCH 2023 – GIAI ĐOẠN II LIỆU TRÌNH LUYỆN ĐỀ Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1 HƯỚNG TỚI KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HÓA HỌC Thời gian làm bà[.]
Trang 1Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
HƯỚNG TỚI KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
SỞ GIÁO DỤC BẮC NINH – LẦN 1 – 2023
NAP 41: Chất X có công thức CH3NH2 Tên gọi của X là
A trimetylamin B etylamin C metylamin D đimetylamin
NAP 42: Trong thành phần chất nào sau đây có nguyên tố nitơ?
A Etyl axetat B Trimetylamin C Tinh bột D Glucozơ
NAP 43: Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là
A 35 B 18 C 36 D 17
NAP 44: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ít tan trong nước?
A anilin B metylamin C etylamin D đimetylamin
NAP 45: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Etyl axetat B Phenylamin C Etylamin D Etanol
NAP 46: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
NAP 47: Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái rắn là
A anilin B glucozơ C etyl axetat D etanol
NAP 48: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Để nhận biết X người ta dùng
dung dịch I2 Chất X là
A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D tinh bột
NAP 49: Số nguyên tử hiđro trong phân tử đimetylamin là
A 7 B 5 C 9 D 3
NAP 50: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl propionat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat
NAP 51: Chất X có tên gọi metyl axetat Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
NAP 52: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH tạo thành HCOOK và C2H5OH?
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
NAP 53: Chất nào sau đây là este?
A CH3COOH B C2H5OH
C CH2=CHCOOCH3 D HOCH2CH2OH
NAP 54: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Công
thức phân tử của saccarozơ là
A C12H22O11 B C6H14O6 C (C6H10O5)n D C6H12O6
Trang 22 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
NAP 55: Số nguyên tử oxi có trong phân tử tripanmitin là
A 5 B 2 C 6 D 4
NAP 56: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A CH3CHO B HCOOH C CH3COOH D C2H5OH
NAP 57: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol
NAP 58: Đun nóng 8,8 gam este X (có công thức C4H8O2) với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được một muối và 4,6 gam một ancol Tên gọi của X là
A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat
NAP 59: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
là
A C17H33COONa B C2H3COONa C HCOONa D C17H35COONa
NAP 60: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tinh bột có nhiều trong bông nõn B Xenlulozơ dễ tan trong nước
C Saccarozơ có nhiều trong mật ong D Glucozơ còn được gọi là đường nho
NAP 61: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh
B Ở điều kiện thường, chất béo (C15H31COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
C Tinh bột và saccarozơ đều là polisaccarit
D Metyl fomat có phản ứng tráng bạc
NAP 62: Mùi tanh của cá là do hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá
trước khi nấu, người ta thường
A ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi B rửa cá bằng dung dịch Na2CO3
C rửa cá bằng giấm ăn D rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng NAP 63: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOC3H7
NAP 64: Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 Giá trị của V là
A 4,032 B 1,344 C 1,792 D 2,688
NAP 65: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
B Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
C Lực bazơ của metylamin yếu hơn amoniac
D Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
NAP 66: Thuỷ phân hoàn toàn m gam CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá trị của m là
A 8,2 B 7,4 C 6,0 D 8,8
Trang 3Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
NAP 67: Cho dung dịch chứa m gam glucozơ vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
A 4,5 B 13,5 C 18,0 D 9,0
NAP 68: Cho hỗn hợp gồm 13,2 gam CH3COOC2H5 và 8,15 gam C2H5NH3Cl tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 18,15 B 12,30 C 5,85 D 21,35
NAP 69: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu este đồng phân?
A 2 B 4 C 1 D 3
NAP 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ
(b) Dung dịch phenol có tính axit nên phenol làm quì tím hoá đỏ
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Metyl amin tác dụng với dung dịch NaNO2 trong HCl giải phóng khí N2
(e) Trong phân tử peptit Ala-Val-Glu có 4 nguyên tử oxi
(g) Poli (phenol-fomanđehit) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 5 D 2
NAP 71: Cho 3,1 gam metylamin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
A 6,75 B 8,15 C 10,40 D 8,10
NAP 72: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa
trắng Chất X là
A etanol B anilin C glixerol D axit axetic
NAP 73: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư, thu
được 120 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị của m là
A 108,0 B 180,0 C 216,0 D 360,0
NAP 74: Hiđro hóa hoàn toàn 17,08 gam hỗn hợp chất béo X (đều chứa 7 liên kết pi (π) trong phân tử),
ứng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa m gam hợp chất của natri Giá trị của m là
A 18,44 B 16,64 C 19,44 D 18,24
NAP 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
(b) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
(c) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(d) Mỡ lợn, dầu lạc có thành phần chính là chất béo
(e) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH xảy ra phản ứng thủy phân
Trang 44 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 3 D 5
NAP 76: Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo
hai muối và 28,6 gam hai ancol Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,25 mol O2, thu được CO2, 0,35 mol
Na2CO3 và 0,15 mol H2O Khối lượng của X trong m gam E là
A 2,64 gam B 3,70 gam C 2,96 gam D 3,30 gam
NAP 77: Khi đốt cháy 8,82 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,30 mol O2, thu được CO2 và
m gam H2O Giá trị của m là
A 7,56 B 4,14 C 5,44 D 5,22
NAP 78: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là
đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít
CO2 Khối lượng phân tử của chất X là
A 59 B 31 C 45 D 73
NAP 79: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2,
H2O và 0,336 lít khí N2 Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 45 B 15 C 30 D 60
NAP 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2 thu được kết tủa màu đỏ
(b) Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự (c) Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu tím
(d) Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự
(e) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 4 D 3
- HẾT -