Olefin Bài tập từ cơ bản đến nâng cao CHƯƠNG 5 HIDRO NƯỚC Câu 22. Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào? a) Zn + … > ZnO b) Fe(OH)3 > Fe2O3 + H2O c) Mg + CuSO4 > MgSO4 + … d) Al + …. > Al2(SO4)3 + H2 e) Zn + ….> ZnCl2 + … f) CuO + H2 > Câu 23. Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc loại PU hóa học nào? a) Cu + … > CuO b) KMnO4 > K2MnO4 + MnO2 + … c) Fe + CuCl2 > FeCl2 + … d) Mg + …. > MgCl2 + H2 Câu 24. Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc loại PU hóa học nào? a) Mg + … > MgO b) NaHCO3 > Na2CO3 + CO2 + H2O c) Fe + CuSO4 > FeSO4 + … d) Al + …. > AlCl3 + H2 Câu 25. Viết PTHH biểu diễn phản ứng của hiđro với các chất: O2, Fe2O3, Fe3O4, PbO. Ghi rõ điều kiện phản ứng. Giải thích và cho biết mỗi phản ứng riêng thuộc loại gì? Câu 35. Cho các chất sau: Na2O, CaO, CuO, BaO, ZnO, Fe2O3, Al2O3, Na, K, Ca, Cu, Fe, Zn, SO3, P2O5. a) Viết các PTHH (nếu có) khi cho các chất trên vào nước. b) Gọi tên sản phẩm của mỗi phản ứng và cho biết đó thuộc loại phản ứng nào? Câu 36. Hoàn thành các PTHH sau: a C4H10 + O2 ... + ... d) FexOy + H2 FenOm + H2O b .... + Fex¬Oy ... + H2O e) FexOy + CO FenOm + CO2 c ..... + ...... AlCl3 + H2 f) FexOy + CO Fe + CO2 Câu 37. Chỉ từ các chất: Na, C, Cl2, H2O và thiết bị cần thiết viết phương trình điều chế: 2 oxit; 2 axit; 1 bazơ; 1 muối. Câu 38. Cho các sơ đồ phản ứng tổng quát: a) A + B C b) A + B C + D c) A B + C Mỗi sơ đồ trên cho 2 ví dụ minh họa (ghi điều kiện của phản ứng nếu có). 42. Cho m gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịnh axit clohiđric (HCl) thu được 8,96 lít H2 (ở đktc). a Viết phương trình hóa học xảy ra. b Tính khối lượng Zn đã phản ứng. c Nếu dùng toàn bộ lượng H2 bay ra này đem khử bột CuO ở nhiệt độ cao thì khối lượng CuO tham gia phản ứng là bao nhiêu gam? 43. Cho 9,75 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịnh axit sunfuric (H2SO4). a Viết phương trình hóa học xảy ra. b Tính thể tích H2 thu được (ở đktc)? c) Nếu dùng toàn bộ lượng H2 bay ra ở trên đem khử 16g bột CuO ở nhiệt độ cao thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam? 44. Hỗn hợp khí gồm H2 và O2 có thể tích 4,48 lít (có tỉ lệ thể tích là 1:1). a Tính thể tích mỗi khí hỗn hợp. b Đốt cháy hỗn hợp khí trên chính bằng lượng khí oxi trong bình. Làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng thu được khí A. Tính thể tích khí A. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. 45. Cho 9,1 gam hỗn hợp kim loại Cu và Al phản ứng hoàn toàn với dd HCl, thu được 3,36 lít khí (đktc). Tính % của hỗn hợp kim loại. Biết Cu không phản ứng với dd HCl.
Trang 1CHƯƠNG 5: HIDRO- NƯỚC Câu 1 Viết phương trình hóa học của các phản ứng hiđro khử các oxit sau:
a/ Sắt (III) oxit
b/ Thủy ngân (II) oxit
c/ Chì (II) oxit
Câu 2 Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro Hãy:
a) Tính số gam đồng kim loại thu được?
b) Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng?
Câu 3 Cho khí H2 dư đi qua CuO đun nóng thu được 0,32 g kim loại Cu
a) Nêu hiện tượng, viết phương trình hoá học
b) Tính khối lượng CuO đã phản ứng và khối lượng H2O thu được sau phản ứng
Câu 4 Những phản ứng hóa học nào dưới đây có thể dùng để điều chế hiđro trong
phòng thí nghiệm?
a) Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
b) 2H2O 2H2 + O2
c) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Câu 5 Lập phương trình hóa học của phản ứng sau đây và cho biết chúng thuộc
loại phản ứng hóa học nào?
a) Mg + O2 MgO
b) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
c) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Câu 6 Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí,
phải để vị trí ống nghiệm như thế nào? Vì sao? Đối với khí hiđro,
có làm như thế được không? Vì sao?
Câu 7 Dụng cụ ở hình bên dùng để điều chế khí H2 trong phòng
thí nghiệm Hãy chọn 3 chất A và 2 chất B phù hợp để điều chế
H2 và viết phương trình hoá học
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và sắt, dung dịch axit
clohiđric HCl và axit sunfuric H2SO4 loãng:
a) Viết phương trình hóa học có thể điều chế hi đro;
b) Phải dùng bao nhiêu gam kẽm, bao nhiêu gam sắt để điều chế được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc)?
Câu 9 Cho 22,4 g sắt tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 g axit sunfuric.
a) Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
b) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc
Câu 10 Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí H2
trong phòng thí nghiệm, hãy cho biết:
Trang 2- Hóa chất ở trên bình cầu (Y) và trong bình thủy tinh (Z)?
- Viết phương trình hóa học minh họa
- Khí H2 đã thu bằng phương pháp gì ? Phương pháp này dựa trên tính chất gì của H2 ?
Câu 11 Tính thể tích khí hiđro và khí oxi (ở đktc) cần tác dụng với nhau để tạo ra
được 1,8 gam nước
Câu 12 Tính khối lượng nước ở trạng thái lỏng sẽ thu được khi đốt cháy hoàn
toàn 112 lít khí hiđro (ở đktc) với khí oxi
Câu 13 Hãy viết công thức hóa học của các axit cho dưới đây và cho biết tên của
chúng: − Cl, = SO3, = SO4, − HSO4, = CO3, ≡ PO4, = S, − Br, − NO3
Câu 14 Hãy viết công thức hóa học của những oxit axit tương ứng với những axit
sau: H2SO4, H2SO3, H2CO3, HNO3, H3PO4
Câu 15 Viết công thức hóa học của bazơ tương ứng với các oxit sau đây: Na2O,
Li2O, FeO, BaO, CuO, Al2O3
Câu 16 Viết công thức hóa học của oxit tương ứng với các bazơ sau đây:
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2
Câu 17 Đọc tên của những chất có công thức hóa học ghi dưới đây:
a) HBr, H2SO3, H3PO4, H2SO4
b) Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2
c) Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2SO3, ZnS, Na2HPO4, NaH2PO4
Câu 18 Cho các CTHH sau: HCl, Fe2O3, MgCO3, Cu(OH)2, CuCl2, K2O, NaNO3,
K2SO3, NaOH, H3PO4 Phân loại và đọc tên các chất trên
Câu 19 Viết CTHH của các muối có tên sau: kẽm clorua, kali cacbonat, đồng (II)
sunfat, magie hiđrocacbonat, canxi đihiđrophotphat, sắt (III) nitrat, natri photphat, natri sunfit
Câu 20 Em hãy hoàn thành bảng sau:
ứng
ứng
Muối
Câu 21 Đọc tên các hợp chất sau: NaCl, KNO3, Al2(SO4)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2, KHSO4, CaCO3
Câu 22 Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc
loại phản ứng hóa học nào?
a) Zn + … > ZnO
Trang 3b) Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O
c) Mg + CuSO4 -> MgSO4 + …
d) Al + … -> Al2(SO4)3 + H2
e) Zn + …. -> ZnCl2 + …
f) CuO + H2 ->
Câu 23 Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc
loại PU hóa học nào?
a) Cu + … > CuO
b) KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + …
c) Fe + CuCl2 -> FeCl2 + …
d) Mg + … -> MgCl2 + H2
Câu 24 Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc
loại PU hóa học nào?
a) Mg + … > MgO
b) NaHCO3 -> Na2CO3 + CO2 + H2O
c) Fe + CuSO4 -> FeSO4 + …
d) Al + … -> AlCl3 + H2
Câu 25 Viết PTHH biểu diễn phản ứng của hiđro với các chất: O2, Fe2O3, Fe3O4, PbO Ghi rõ điều kiện phản ứng Giải thích và cho biết mỗi phản ứng riêng thuộc loại gì?
Câu 26
a) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
- Cacbon đioxit + nước → Axit cacbonic (H2CO3)
- Lưu huỳnh đioxit + nước → Axit sunfurơ (H2SO3)
- Kẽm + axit clohiđric → Kẽm clorua + khí hiđro
- Điphotpho + nước → Axit photphoric (H3PO4)
- Đồng (II) oxit + hiđro → Chì (Pb) + nước
b) Mỗi phản ứng hóa học trên đây thuộc loại phản ứng nào? Vì sao?
Câu 27
a) Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng giữa hiđro với hỗn hợp đồng (II) oxit, và sắt (III) oxit ở nhiệt độ thích hợp?
b) Trong các phản ứng hóa học trên, chất nào là chất khử, chất nào là chất oxi hóa? Vì sao?
c) Nếu thu được 6,00 gam hỗn hợp hai kim loại, trong đó có 2,80 gam sắt thì thể tích (ở đktc) khí hiđro vừa đủ cần dùng để khử đồng (II) oxi và sắt (III) oxit
là bao nhiêu?
Câu 28 Cho các kim loại kẽm, nhôm, sắt lần lượt tác dụng với dung dịch axit
sunfuric loãng
Trang 4a) Viết các phương trình phản ứng?
b) Cho cùng một khối lượng các kim loại trên tác dụng hết với axit dư thì kim loại nào cho nhiều khí hiđro nhất?
c) Nếu thu được cùng một thể tích khí hiđro thì khối lượng kim loại nào nhỏ nhất?
Câu 29 Tương tự như natri, các kim loại kali (K) và canxi (Ca) cũng tác dụng
được với nước tạo thành bazơ tan và giải phóng hiđro
a) Hãy viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra
b) Các phản ứng hóa học trên thuộc loại phản ứng hóa học nào?
Câu 30 Hãy lập các phương trình hóa học của phản ứng có sơ đồ sau đây:
a) Na2O + H2O NaOH;
K2O + H2O KOH
b) SO2 + H2O H2SO3;
SO3 + H2O H2SO4 ;
N2O5 + H2O HNO3
c) NaOH + HCl NaCl + H2O ;
Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4) + H2O
a/ Chỉ ra sản phẩm ở a, b, c thuộc loại hợp chất nào? Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau về loại hợp chất của các sản phẩm ở đây a) b)?
b/ Gọi tên các sản phẩm
Câu 31 Viết công thức hóa học của những muối có tên gọi dưới đây: Đồng (II)
clorua, kẽm sunfat, sắt (III) sufat, magie hiđrocacbonat, natri hiđrophotphat, natri đihiđrophotphat
Câu 32 Nhôm oxit tác dụng với axit sunfuric theo phương trình hóa học như sau:
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4) + 3H2O Tính khối lượng muối nhôm sunfat được tạo thành nếu đã sử dụng 49 gam axit sunfuric nguyên chất tác dụng với 60 gam nhôm oxit Sau phản ứng chất nào còn dư? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu?
Câu 33 Trong phòng thí nghiệm có các hoá chất: KMnO4 ; Cu ; Zn ; HCl Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng điều chế :
a) Khí O2 và khí H2
b) Kẽm oxit và đồng oxit
Dụng cụ cần thiết coi như có đủ
Câu 34 Cho biết khối lượng mol của một oxit của kim loại là 160 g/mol, thành
phần về khối lượng của kim loại trong oxit đó là 70% Lập công thức hóa học của oxit Gọi tên oxit đó
Câu 35 Cho các chất sau: Na2O, CaO, CuO, BaO, ZnO, Fe2O3, Al2O3, Na, K, Ca,
Cu, Fe, Zn, SO3, P2O5
Trang 5a) Viết các PTHH (nếu có) khi cho các chất trên vào nước.
b) Gọi tên sản phẩm của mỗi phản ứng và cho biết đó thuộc loại phản ứng nào?
Câu 36 Hoàn thành các PTHH sau:
a/ C4H10 + O2 + d) FexOy + H2 FenOm
+ H2O
b/ + FexOy + H2O e) FexOy + CO FenOm
+ CO2
c/ + AlCl3 + H2 f) FexOy + CO Fe +
CO2
Câu 37 Chỉ từ các chất: Na, C, Cl2, H2O và thiết bị cần thiết viết phương trình điều chế: 2 oxit; 2 axit; 1 bazơ; 1 muối
Câu 38 Cho các sơ đồ phản ứng tổng quát:
a) A + B C
b) A + B C + D
c) A B + C
Mỗi sơ đồ trên cho 2 ví dụ minh họa (ghi điều kiện của phản ứng nếu có).
Câu 39 Hoàn thành PTHH
1) Fe2O3 + CO
2) AgNO3 + Al Al(NO3)3 + …
3) 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + …
4) C4H10 + O2 CO2 + H2O
5) NaOH + Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 + Na2SO4
6) FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
7) KOH + Al2(SO4)3 K2SO4 + Al(OH)3
8) CH4 + O2 CO2 + H2O
9) Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
10)FexOy + CO FeO + CO2
11) C4H9OH + O2 +
12) CnH2n - 2 + ? CO2 + H2O
13) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
14) Al + H2SO4đặc Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
15) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 +
16)Fe3O4 + CO Fe + CO2
17)KClO3 KCl + O2
Trang 618)Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
19)FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
20)Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2
21)NaHSO4 + BaCO3 Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O
22)H2SO4đặc + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
23)H2SO4đặc + Ag Ag2SO4 + SO2 + H2O
24)Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 BaCO3 + CaCO3 + H2O
25)Fe2O3 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O
26)CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
27)C2H2 + O2
28)KHCO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + K2CO3 + H2O
29)NaHS + KOH Na2S + K2S + H2O
30)Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3
31)FexOy + O2 Fe2O3
32)Cu + O2 + HCl CuCl2 + H2O
33)Fe3O4 + C Fe + CO2
34)FexOy + Al Fe + Al2O3
40 Cho 6,5 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịnh HCl
a/ Viết phương trình hóa học xảy ra
b/ Tính thể tích H2 ở điều kiện tiêu chuẩn
c/ Nếu dùng toàn bộ lượng H2 bay ra ở trên đem khử 12g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? dư bao nhiêu gam
41 Cho kim loại sắt vào bình chứa dung dịch axit sunfuric, thấy thoát ra 13,44 lít
khí (ở đktc)
a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng
b/ Tính khối lượng sắt đã phản ứng
c/ Lượng khí H2 này tác dụng vừa đủ với bao nhiêu gam bột CuO nung nóng? d/ Lượng khí H2 này tác dụng vừa đủ với bao nhiêu gam bột HgO nung nóng? e/ Nếu dùng toàn bộ lượng khí H2 này để khử 80 gam sắt (III) oxit thì sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
42. Cho m gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịnh axit clohiđric (HCl) thu được 8,96 lít H2 (ở đktc)
a/ Viết phương trình hóa học xảy ra
b/ Tính khối lượng Zn đã phản ứng
Trang 7c/ Nếu dùng toàn bộ lượng H2 bay ra này đem khử bột CuO ở nhiệt độ cao thì khối lượng CuO tham gia phản ứng là bao nhiêu gam?
43. Cho 9,75 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịnh axit sunfuric (H2SO4) a/ Viết phương trình hóa học xảy ra
b/ Tính thể tích H2 thu được (ở đktc)?
c*) Nếu dùng toàn bộ lượng H2 bay ra ở trên đem khử 16g bột CuO ở nhiệt
độ cao thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam?
44. Hỗn hợp khí gồm H2 và O2 có thể tích 4,48 lít (có tỉ lệ thể tích là 1:1)
a/ Tính thể tích mỗi khí hỗn hợp
b/ Đốt cháy hỗn hợp khí trên chính bằng lượng khí oxi trong bình Làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng thu được khí A Tính thể tích khí A Biết phản ứng xảy
ra hoàn toàn và thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
45. Cho 9,1 gam hỗn hợp kim loại Cu và Al phản ứng hoàn toàn với dd HCl, thu được 3,36 lít khí (đktc) Tính % của hỗn hợp kim loại Biết Cu không phản ứng với dd HCl
46. Cho một hỗn hợp chứa 4,6 gam natri và 3,9 gam kali tác dụng với nước a/ Viết phương trình phản ứng
b/ Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc)
c/ Dung dịch sau phản ứng làm quì tím biến đổi màu như thế nào?
47. Nung 24,5 g KClO3 đến khối lượng không đổi thu được V lit khí Dẫn toàn
bộ lượng khí trên vào bình có 25,76g Fe rồi đốt nóng, sau phản ứng thu được x gam chất rắn.Tính V (đktc) và x ?
48. Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên chất
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra
b/ Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
c/ Tính thể tích khí H2 thu được (đktc)?
d/ Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lượng là bao nhiêu?
49 Đốt cháy 25,6 gam Cu thu được 28,8 gam chất rắn X Tính khối lượng mỗi
chất trong X
50 Cho 22,4g Fe tác dụng với dd loãng có chứa 24,5g axit sunfuric.
a/ Tính số mol mỗi chất ban đầu và cho biết chất dư trong pư?
b/ Tính khối lượng chất còn dư sau pư?
c/ Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc?
d/ Tính khối lượng muối (FeSO4) thu được sau pư?
51. Cho dd chứa 58,8g H2SO4 tác dụng với 61,2g Al2O3
a/ Tính số mol mỗi chất ban đầu của hai chất pư?
Trang 8b/ Sau pư chất nào dư, dư bao nhiêu gam?
c/ Tính khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành?
52. Dùng 6,72 lít khí H2 (đktc) để khử 20g Sắt (III) oxit
a/ Viết PTHH của pư?
b/ Tính khối lượng oxit sắt từ thu được?
53 Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 4000C Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn
a/ Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra
b/ Tính hiệu suất phản ứng (H = pư/bđ)
c/ Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng (II) oxit trên ở đktc
54. Nung 1 kg đá vôi chứa 80% CaCO3 thu được 112 dm3 CO2 (đktc) Tính hiệu suất phân huỷ CaCO3
55. Người ta dùng 490kg than để đốt lò chạy máy Sau khi lò nguội, thấy còn 49kg than chưa cháy
a/ Tính hiệu suất của sự cháy trên
b/ Tính lượng CaCO3 thu được, khi cho toàn bộ khí CO2 vào nước vôi trong dư
56. Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO3) Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn Tính hiệu suất phản ứng
57. Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO3 Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là bao nhiêu? Giả sử hiệu suất nung vôi đạt 100%
58. Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu Biết phản ứng xảy
ra hoàn toàn
59. Để khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao, cần dùng 13,44 lít khí H2 (đktc)
a/ Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
60 Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 cần dùng 7 lít O2 Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
a/ Xác định thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính thể tích CO2 và hơi nước tạo thành sau phản ứng
61. Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng với H2 ở nhiệt độ thích hợp Hỏi nếu thu được 26,4 gam hỗn hợp đồng và sắt, trong đó khối lượng đồng gấp 1,2 lần khối lượng sắt thì cần tất cả bao nhiêu lít khí hiđro
Trang 962. Đốt cháy 29,6 gam hỗn hợp kim loại Cu và Fe cần 6,72 lít khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn.Tính khối lượng chất rắn thu được theo 2 cách
63. Khử 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được sắt kim loại Để hòa tan hết lượng sắt này cần 0,4 mol HCl
a/ Tính % về khối lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu ?
b/ Tính thể tích H2 thu được (ở đktc)?
64. Cho 19,46 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong đó khối lượng của Magie bằng khối lượng của nhôm tác dụng với dung dịch HCl tạo thành 16,352 lít khí
H2 thoát ra (ở đktc ) Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp ?
65. Cho một luồng CO dư đi qua ống sứ chứa 15,3 gam hỗn hợp gồm FeO và ZnO nung nóng, thu được một hỗn hợp chất rắn có khối lượng 12,74 gam Biết trong điều kiện thí nghiệm hiệu suất các phản ứng đều đạt 80%
a/ Tính % về khối lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu ?
b/ Để hòa tan hoàn toàn lượng chất rắn thu được sau phản ứng trên phải dùng bao nhiêu lít dung dịch HCl 2M ?
66. Cho 7,2g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được 6,72 lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên kim loại đã dùng
67. Cho 12,6g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4
loãng, thu được 5,04 lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên kim loại đã dùng
68. Cho 2,4 gam kim loại tác dụng với dung dịch HCl lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Xác định kim loại (P/S: Gọi RClx)
69. Cho 12 g một Oxít kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với 21,9 g HCl Xác định tên kim loại đã dùng
70. Cho 7,2g một kim loại chưa rõ hóa trị, phản ứng hoàn toàn với 0,6 mol HCl Xác định tên kim loại đã dùng (P/S: Gọi RClx)
71. Để đốt cháy hoàn toàn 0,672 gam kim loại R chỉ cần dùng 80% lượng oxi sinh ra khi phân hủy 5,53 gam KMnO4 Hãy xác định kim loại R? (P/S: Gọi
R2Ox)
72. Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2g kim loại sinh ra 23,4g muối kim loại hoá trị I Hãy xác định kim loại hoá trị I và muối kim loại đó (P/S: pp
tỉ lệ thức)
73. Oxi hoá hoàn toàn m (g) 1 kim loại htrị III thành oxit tương ứng cần dùng 8
9
m (g) oxi Xác định kim loại? (P/S: pp tỉ lệ thức)
Trang 1074. Oxi hoá hoàn toàn a (g) 1 kim loại bằng oxi thì được gam oxit Xác định kim loại? (P/S: pp tỉ lệ thức)
75. Cho 3g kim loại R hóa trị II vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,68 lit khí (đkc) Tìm tên R
76. Cho 9,75 g kim loại R hóa trị I vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,8 lit khí (đkc) Tìm tên R
77. Cho 6g kim loại R vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,36 lit khí (đkc) Tìm tên R
78. Cho 8,05g kim loại R vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,92 lit khí (đkc) Tìm tên R
79. Một hợp chất X chứa 4 nguyên tố Na, H, P, O với thành phần khối lượng là 45,07% O; 32,39% Na Phân tử chất X có chứa 4 nguyên tử O Hãy xác định công thức phân tử của X
80. Khử hoàn toàn 3,48 gam oxit MxOy cần dùng 1,344 lít khí H2 (đktc) thu
được kim loại M Hòa tan M thu được ở trên vào dung dịch HCl dư thu được muối MCln và 1,008 lít H2 (đktc) Xác định MxOy và MCln
81. Dùng khí CO để khử hoàn toàn 20 gam một hỗn hợp (hỗn hợp Y) gồm CuO
và Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, thu được chất rắn chỉ là các kim loại, lượng kim loại này được cho phản ứng với dd H2SO4 loãng (lấy dư), thì thấy có 3,2 gam một kim loại màu đỏ không tan
a/ Tính % khối lượng các chất có trong hỗn hợp Y ?
b/ Nếu dùng khí sản phẩm ở các phản ứng khử Y, cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa Biết hiệu suất của phản ứng này chỉ đạt 80% ?
82. Có V lít hỗn hợp khí gồm CO và H2 Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau
- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất bằng oxi Sau đó dẫn sản phẩm đi qua nước vôi trong (dư) thu được 20g kết tủa trắng
- Dẫn phần thứ 2 đi qua bột đồng (II) oxit nóng dư Phản ứng xong thu được 19,2g kim loại đồng
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra
b/ Tính thể tích của V lít hỗn hợp khí ban đầu (ở đktc)
c/ Tính thành phần % của hỗn hợp khí ban đầu theo khối lượng và theo thể tích
83. Có hỗn hợp khí CO và CO2 Nếu cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 1 g chất kết tủa màu trắng Nếu cho hỗn hợp khí này đi qua bột CuO nóng dư thì thu được 0,46 g Cu
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra ?