Câu 1. Các biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học? A. Hòa tan muối ăn vào nước. C. Hòa tan muối Bari clorua vào nước. B. Cô cạn dung dịch nước đường. D. Đốt tờ giấy thành than. Câu 2. Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ đã có phản ứng xảy ra? A. Thấy có khí thoát ra C. Có sự thay đổi màu sắc B. Xuất hiện kết tủa D. Tất cả đều đúng. Câu 3. Cho CaCO3 tác dụng với HCl, sau phản ứng thu được CaCl2, CO2 và H2O. Khối lượng các chất sau phản ứng so với ban đầu là: A. Tăng C. Giảm đi B. Không thay đổi D. Không xác định được Câu 4. Cho phương trình hóa học sau: a Al + b HCl → c AlCl3+ d H2 Các hệ số a, b, c, d lần lượt nhận các giá trị nào sau đây? A. 2, 6, 2, 3 B. 2, 6, 3, 2 C. 2, 6, 3, 3 D. 6, 3, 3, 2
Trang 1AXIT – BAZO – MUỐI Câu 1: Phân tử axit gồm có
A Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axit.
B Một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.
C Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH).
D Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
Câu 2: Muối là hợp chất trong thành phần phân tử có:
A Nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (–OH).
B Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử oxi.
C Nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit.
D Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử phi kim.
Câu 3: Dãy chất nào chỉ gồm các axit?
A HCl; NaOH B CaO; H2SO4 C H3PO4; HNO3 D SO2; KOH
Câu 4: Hợp chất nào sao đây là bazơ?
Câu 5: Hợp chất nào sau đây là bazơ?
A Đồng(II) nitrat B Kali clorua C Sắt(II) sunfat D Canxi hiđroxit Câu 6: Muối nào sao đây là muối axit?
A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCl2 D CaSO4
Câu 7: Công thức hóa học của muối natri hiđrophotphat là
A NaH2PO4 B Na2HPO4 C NaHPO4 D NaH3PO4
Câu 8: Thành phần chính của đá vôi là
Câu 9: Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là
A Na2O, CuSO4, KOH B CaCO3, MgO, Al2(SO4)3
C CaCO3, CaCl2, FeSO4 D H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2
Câu 10: Dãy chất nào chỉ gồm các muối?
A MgCl; Na2SO4; KNO3 B Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
C CaSO4; HCl; MgCO3 D H2O; Na3PO4; KOH
Câu 11: Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2 Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:
A 1; 2; 2; 3 B 1; 2; 2; 2 C 2; 2; 1; 2 D 2; 2; 2; 1 Câu 12: Trong số các chất sau đây, chất nào làm giấy quì tím hóa đỏ?
A H2O B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D dung dịch
NaCl
Câu 13: Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu gì?
Câu 14: Trong số những chất dưới đây, chất nào làm quì tím hoá xanh?
Câu 15: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào không làm quỳ
tím đổi màu?
Trang 2Câu 16: Dung dịch nào sau đây không làm mất màu tím của giấy quì tím?
A HNO3 B NaOH C Ca(OH)2 D Na2SO4
Câu 17: Axit không tan trong nước là
A H2SO4 B H3PO4 C HCl D H2SiO3
Câu 18: Bazơ nào sau đây không tan trong nước?
A Cu(OH)2 B Ca(OH)2 C Ba(OH)2 D NaOH.
Câu 19: Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
A Fe(OH)3 B Cu(OH)2 C NaOH D Al(OH)3
Câu 20: Cho các bazơ thức sau: Ba(OH)2; Ca(OH)2, NaOH, Cu(OH)2; Mg(OH)2 Số bazơ tan trong nước là
Câu 21: Muối không tan trong nước là
Câu 22: Muối tan trong nước là
A Cu3(PO4)2 B AlPO4 C Na3PO4 D Ag3PO4
Câu 23: Muối của kim loại nào sau đây đều tan trong nước?
Câu 24: Chọn kết luận đúng:
A Muối clorua đều là muối tan B Muối sắt là muối tan.
C Muối của kim loại kiềm đều là muối tan D BaSO4 là muối tan