1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập lớn TRẮC địa lý THUYẾT

6 2,3K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lớn Trắc Địa Lý Thuyết
Tác giả Phạm Công Hưng
Trường học Đại học GIS Việt Nam
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ bản đồ đẳng dị 2 loại dị thờng này.. Tính số hiệu chỉnh trị đo từ mặt đất về Geoid và coi bên ngoài Geoid không còn vật chất hấp dẫn.. II- Tính dị thờng trọng lực Bouguer.. Tính đến s

Trang 1

B I T À ẬP 1 ( i = 17 )

Tính dị thờng trọng lực chân không và dị thờng trọng lực Bouguer Vẽ bản

đồ đẳng dị 2 loại dị thờng này Tỷ lệ bản đồ là 1:200.000

Số liệu gốc:

Độ Phút

λ

Độ Phút H (m) g(mgal)

1 20 20.8 105 20.9 237.4 978618.1

2 20 33.7 105 26.8 308.5 978630.3

3 20 36.7 105 39.2 188.2 978646.4

4 20 22 105 38.8 215.3 978605.9

5 20 12 105 36.1 322.1 978569.1

6 20 11.8 105 24.8 151.7 978608.3

7 20 18 105 28.7 200.9 978628.1

8 20 26.8 105 30.2 328.1 978615.2

9 20 31 105 46 124.4 978645.6

10 20 31.3 105 30.3 164.2 978668.1

11 20 15.3 105 46.8 261.2 978598.9

12 20 24 105 47.2 279.9 978596.6

' 102 '

ì

±

ϕi i

' 85 '

ì

±

λi i

m

H i

H

H = ± ì 9 = + 153

Bài Làm

I- Tính dị thờng trọng lực chân không.

Tính số hiệu chỉnh trị đo từ mặt đất về Geoid và coi bên ngoài Geoid không còn vật chất hấp dẫn

) (

) (g− γ CK = g+ ∆g1− γ0 =g− γ0 − ∆g1

Trong đó: 978030 ( 1 0 005302 2 0 000007 2 2 )

1

g

∆ = 0.3086H (mgal) - Số hiệu chỉnh chân không

II- Tính dị thờng trọng lực Bouguer.

Tính đến số hiệu chỉnh của lớp vật chất trung gian giữa mặt đất và Geoid

2 2

1

)

Trang 2

Trong đó:

) / ( 0418 0 2

) / ( 67 2

2 3

3

gs cm f

cm g

=

= π δ

Bảng tính giá trị dị thờng trọng lực chân không và dị thờng trọng lực trọng

lực Bouguer

STT

ϕ

Độ

Phút

λ

Độ

γ ∆g1 ∆g2 (g− γ )CK (g− γ )BG

1 22 2.8 106 45.9 390.4 978757.3 120.5 -43.6 -18.7 -62.3

2 22 15.7 106 51.8 461.5 978770.8 142.4 -51.5 1.9 -49.6

3 22 18.7 107 4.2 341.2 978774 105.3 -38.1 -22.3 -60.4

4 22 04 107 3.8 368.3 978758.6 113.7 -41.1 -39 -80.1

5 21 54 107 1.1 475.1 978748.1 146.6 -53 -32.4 -85.4

6 21 53.8 106 49.8 304.7 978747.9 94 -34 -45.6 -79.6

7 22 00 106 53.7 353.9 978754.4 109.2 -39.5 -17.1 -56.6

8 22 8.8 106 55.2 481.1 978763.6 148.5 -53.7 0.1 -53.6

9 22 13 107 11 277.4 978768 85.6 -31 -36.8 -67.8

10 22 13.3 106 55.3 317.2 978768.3 97.9 -35.4 -2.3 -37.7

11 21 57.3 107 11.8 414.2 978751.6 127.8 -46.2 -24.9 -71.1

12 22 06 107 12.2 432.9 978760.7 133.6 -48.3 -30.5 -78.8

III- Bản đồ dị thờng.

Trang 3

Tính độ lệch dây rọi và dị thờng độ cao theo các giá trị dị thờng trọng lực theo 2 phơng pháp:

1 Tính theo công thức:

2 / 3 2 2

'' ''

) (

cos

a r

r m f

+

= γ

α ρ

ξ

2 / 3 2 2

'' ''

) (

sin

a r

r m f

+

= γ

α ρ

η

2 / 1 2

.(

.

a r

m f

+

= γ

ζ

Với a = 25 km = 25.105 (cm)

rA = 25 km = 25.105 (cm)

αA = i.40 = 880

2 Nội suy dựa vào Paletka Eremev:

a Tính dị thờng trọng lực và bản đồ dị thờng trọng lực tỷ lệ 1/1000000

Bản đồ dị thờng trọng lực gồm các vòng tròn đồng tâm có bán kính :

0 max

g

g n

n a

r n

=

=

Với ∆gmax= 216.84 (mgal).

Nếu tính bình thờng thì đờng đẳng dị sẽ lẽ nên ta gán trớc ∆g0 cho các

đ-ờng đẳng dị các trị số chẵn để thuận tiện cho việc nội suy trên Paletka

g0= 1, 3, 6, 9, 15, 17, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80,

85, 100, 180 (mgal) Từ đó tính ra bán kính để vẽ bản đồ dị thờng trọng lực

b Dựng Paletka :

Paletka gồm 8 vòng tròn đồng tâm có bán kính :

Vòng Bán kính

Trang 4

Bài làm

2.1 Phơng pháp giải tích:

= +

ì

ì

ì

ì

ì

= +

= '' 2 2 3/2 3 −8 5 2 17 5 25 3/2 0

''

] ) 10 25 ( ) 10 25 [(

10 980

68 cos 10 25 10 130 10

6672 206265 )

.(

cos

a r

r m f

γ

α ρ

= +

ì

ì

ì

ì

ì

= +

= '' 2 2 3/2 3 −8 5 2 17 5 253/2 0

''

] ) 10 25 ( ) 10 25 [(

10 980

68 sin 10 25 10 130 10

6672 206265

) (

sin

a r

r m f

γ

α ρ

= +

ì

ì

= +

= 2 2 1/2 3 −85 2 17 5 2 1/2

] ) 10 25 ( ) 10 25 [(

10 980

10 130 10

6672 )

.(

.

a r

m f

γ

2.2 Phơng pháp dùng Paletka:

Trong thành lập bản đồ dị thờng trọng lực ( tỷ lệ 1:1.000.000 ), đờng

đẳng dị là các vòng tròn đồng tâm tại gốc toạ độ, bán kính rn đợc tính nh sau:

1

3 2 −

=a n

Với

0

max

g

g n

Bảng tính bán kính của các đờng đẳng dị

Trang 5

B¶ng tÝnh gi¸ trÞ ∆g0tÝnh b»ng Paletka

Σ= 905.9 923.8 945.2 985.6 1021.2 704.7 289.7 89.7

B¶ng tÝnh gi¸ trÞ ∆g0 cos αik

2 45.54 38.97 34.38 28.35 17.1 9 4.77 2.34

3 34.51 28.42 24.5 19.81 11.55 5.95 3.36 1.68

4 19.52 15.96 13.64 10.96 6.32 3.24 1.84 0.92

6 -20.32 -17.4 -15.32 -12.68 -7.64 -4.04 -2.16 -1.04

7 -37.17 -33.6 -30.73 -26.6 -17.22 -9.31 -4.69 -2.1

8 -50.49 -49.05 -47.16 -43.56 -31.5 -17.1 -8.64 -3.87

9 -59.7 -63 -64.4 -64.7 -55 -32 -15.3 -5.6

10 -56.34 -65.25 -71.28 -81.45 -87.75 -55.08 -24.21 -2.52

11

-45.22 -55.44 -65.8 -81.2 -113.05 -86.8 -32.06 -9.03

12 -26.16 -33.2 -39.64 -50.8 -77.72 -66.8 -23.24 -5.8

Trang 6

14 25 28.84 31.44 35.72 38.12 23.76 10.48 3.48

15 41.72 43.82 44.66 44.73 37.59 21.77 10.5 4.06

16 50.4 48.69 46.8 43.02 30.87 16.74 8.46 3.78

Σ=

-25.71 -64.44 -95.21 -140.7 224.03- 177.57- -64.09 -10.8

B¶ng tÝnh gi¸ trÞ ∆g0 sin αik

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Σ=

Ngày đăng: 06/04/2014, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính giá trị dị thờng trọng lực chân không và dị thờng trọng lực trọng - BÀI tập lớn TRẮC địa lý THUYẾT
Bảng t ính giá trị dị thờng trọng lực chân không và dị thờng trọng lực trọng (Trang 2)
Bảng tính bán kính của các đờng đẳng dị. - BÀI tập lớn TRẮC địa lý THUYẾT
Bảng t ính bán kính của các đờng đẳng dị (Trang 4)
Bảng tính giá trị  ∆ g 0 . cos α ik - BÀI tập lớn TRẮC địa lý THUYẾT
Bảng t ính giá trị ∆ g 0 . cos α ik (Trang 5)
Bảng tính giá trị  ∆ g 0 tính bằng Paletka - BÀI tập lớn TRẮC địa lý THUYẾT
Bảng t ính giá trị ∆ g 0 tính bằng Paletka (Trang 5)
Bảng tính giá trị  ∆ g 0 . sin α ik - BÀI tập lớn TRẮC địa lý THUYẾT
Bảng t ính giá trị ∆ g 0 . sin α ik (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w