1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập lớn TRẮC địa đại CƯƠNG

26 422 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 343,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: a)Tọa độ 3 điểm A( 4630,447 ; 8209,298 ) ; B( 4575,000 ; 8255,000 ) ; C( 4483,607 ; 8196,660 ) X XA A 〖 β〗_A XB B 〖 β〗_B 〖 β〗_C XC C O YCYBYAY b) Tính 3 góc bằng và chiều dài các cạnh trong tam giác ABC Tính góc ABC tính góc phương vị cạnh BC + Gia số tọa độ cạnh BC : ∆ X= XCXB=4483.607 – 4575.000 = 91.393 ∆Y = YCYB = 8196.660 – 8255.000 = 58.340 + Góc 2 phương cạnh BC : RBC = arctan | | =32033’ Vì X0 nên αCA = RCA = 4055’08” (3 ) Phương vị cạnh CB: Gia số tọa độ cạnh CB : ∆ X= XBXC = 4575.000 – 4483.607 = 91.393 ∆Y = YBYC = 8255.000 – 8196.660 = 58.34 RCB= arctan |(∆ Y)∆X| = 32033’ ∆ X >0, ∆Y >0 nên αCB = RCB = 32033’ (4) Từ (3) và (4) ta có : α BCA = α CB – α CA = 27037’52” Tính góc CAB tính góc phương vị cạnh AB + Gia số tọa độ cạnh AB : ∆ X= XBXA = 55.447 ∆Y = YBYA = 45.702 RAB= arctan |∆Y∆X| =39029’48” ∆ X 0 nên αAB= 1800 39029’48” = 140030’12” (5 ) + Gia số tọa độ cạnh AC: ∆ X= XCXA = 146.840 ∆Y = YCYA = 12.638 RAC = arctan |∆Y∆X| = 4055’08” ∆ X

Ngày đăng: 29/07/2017, 06:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w