1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

To Khai.pdf

1 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tờ Khai Thuế Giá Trị Gia Tăng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Tờ khai
Năm xuất bản 2013
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu số 01/GTGT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Dùng cho cơ sở tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) [03] Tên cơ sở kinh doanh [04] Địa chỉ[.]

Trang 1

Mẫu số : 01/GTGT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Dùng cho cơ sở tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

[03] Tên cơ sở kinh doanh:

[04] Địa chỉ trụ sở:

[02] Mã số thuế :

Ngày

Đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh

Cong ty TNHH Thien Thanh

1024 Nguyễn Huệ Q.1 Tp.HCM

0301103241-1

Tháng 2/2013 [01] Kỳ kê khai:

[07] Điện thoại:

[05] Quận/huyện: Quận 1 [08] Fax:

[06] Tỉnh/Thành phố: TP HCM [09] Email:

Ngày nộp tờ khai:

Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang:

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN THUẾ

Hàng hóa dịch vụ mua vào trong kỳ ([12]=[14]+[16];[13]=[15]+[17])

Hàng hóa, dịch vụ mua vào trong nước Hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu

Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV mua vào các kỳ trước

Điều chỉnh tăng Điều chỉnh giảm

Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào ([22]=[13]+[19]-[21])

Hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ ([24]=[26]+[27]; [25]=[28])

Hàng hóa dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT

Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%

Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%

Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%

Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV bán ra các kỳ trước

Thuế GTGT phải nộp trong kỳ ([40]=[39]-[23]-[11])

Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này ([41]=[39]+[23]-[11])

Thuế GTGT đề nghị hoàn kỳ này

Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42])

/ /

(Chưa có thuế GTGT)

A

Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước

Hàng hóa, dịch vụ(HHDV) mua vào

Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này

Hàng hóa, dịch vụ bán ra

Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT

([27]=[29]+[30]+[32]; [28]=[31]+[33])

Điều chỉnh tăng Điều chỉnh giảm

Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra

([38]=[24]+[34]-[36]; [39]=[25]+[35]-[37])

Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên chức vụ)

Xác định nghĩa vụ GTGT phải nộp trong kỳ

B

C

I

1

a

b

2

a

b

3

4

II

1

1.1

1.2

a

b

c

2

a

b

3

III

1

2

2.1

2.2

[11]

[12]

[14]

[16]

[18]

[20]

[13]

[15]

[17]

[19]

[21]

[22]

[23]

[24]

[26]

[27]

[29]

[30]

[32]

[34]

[36]

[38]

[25]

[28]

[31]

[33]

[35]

[37]

[39]

[40]

[41]

[42]

[43]

Thuế GTGT

Van Anh

37,043,980

0 10 37,043,970 370,439,700

0 100

0 15,443,735

23 15,443,712

40,284,991

12,202,726 122,027,265

0 123

370,439,800

0

370,439,800

0 0 370,439,800

12,202,726

0

0 12 12,202,714 12,202,714 37,043,980

37,043,980

0

Ngày đăng: 16/03/2023, 22:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w