Mẫu số 01/GTGTCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Dùng cho cơ sở tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) [03] Tên cơ sở kinh doanh [04] Địa chỉ[.]
Trang 1Mẫu số : 01/GTGT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(Dùng cho cơ sở tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
[03] Tên cơ sở kinh doanh:
[04] Địa chỉ trụ sở:
[02] Mã số thuế :
Ngày
Đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh
Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
12 Nguyễn Bảo, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh
Tháng 12/2012 [01] Kỳ kê khai:
[07] Điện thoại: 08940390
[05] Quận/huyện: Quận 1 [08] Fax: 08946268
[06] Tỉnh/Thành phố: TP HCM [09] Email:
Ngày nộp tờ khai:
Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang:
KS
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê
khai.
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN THUẾ
Hàng hóa dịch vụ mua vào trong kỳ ([12]=[14]+[16];[13]=[15]+[17])
Hàng hóa, dịch vụ mua vào trong nước Hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu
Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV mua vào các kỳ trước
Điều chỉnh tăng Điều chỉnh giảm
Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào ([22]=[13]+[19]-[21])
Hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ ([24]=[26]+[27]; [25]=[28])
Hàng hóa dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%
Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV bán ra các kỳ trước
Thuế GTGT phải nộp trong kỳ ([40]=[39]-[23]-[11])
Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này ([41]=[39]+[23]-[11])
Thuế GTGT đề nghị hoàn kỳ này
Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42])
/ /
(Chưa có thuế GTGT)
A
Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
Hàng hóa, dịch vụ(HHDV) mua vào
Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này
Hàng hóa, dịch vụ bán ra
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT
([27]=[29]+[30]+[32]; [28]=[31]+[33])
Điều chỉnh tăng Điều chỉnh giảm
Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra
([38]=[24]+[34]-[36]; [39]=[25]+[35]-[37])
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên chức vụ)
Xác định nghĩa vụ GTGT phải nộp trong kỳ
B
C
I
1
a
b
2
a
b
3
4
II
1
1.1
1.2
a
b
c
2
a
b
3
III
1
2
2.1
2.2
[11]
[12]
[14]
[16]
[18]
[20]
[13]
[15]
[17]
[19]
[21]
[22]
[23]
[24]
[26]
[27]
[29]
[30]
[32]
[34]
[36]
[38]
[25]
[28]
[31]
[33]
[35]
[37]
[39]
[40]
[41]
[42]
[43]
Thuế GTGT
Tao Thi Uyen
37,043,980
0 10 37,043,970 370,439,700
0 100
0 15,443,735
23 15,443,712
40,284,991
12,202,726 122,027,265
0 123
370,439,800
0 370,439,800
0 0 370,439,800
12,202,726
0 0 12 12,202,714 12,202,714 37,043,980
37,043,980
0