1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập lịch sử 12 (15)

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập lịch sử 12 (15)
Trường học Trường Thpt Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 21,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 06 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Lịch sử – Khối lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 902 ) Họ và tê[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 06 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Lịch sử – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Khó khăn cơ bản nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau cách mạng tháng Tám

1945?

A Ngoại xâm và nội phản.

B Các tổ chức phản cách mạng trong nước ngóc dậy chống phá cách mạng.

C Nạn đói, nạn dốt đang đe doạ nghiêm trọng.

D Ngân quỹ nhà nước trống rỗng.

Câu 2 Yếu tố cơ bản nào sau đây đã đưa cách mạng Việt Nam vượt qua khó khăn sau Cách mạng tháng

Tám 1945?

A Tinh thần đoàn kết toàn dân.

B Truyền thống yêu nước của dân tộc.

C Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

D Sự ủng hộ của bạn bè quốc tế.

Câu 3 Sự kiện chủ yếu nào dưới đây diễn ra trong năm 1946 đã đánh dấu củng cố nền móng cho chế độ

mới?

A Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.

B Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.

C Thành lập quân đội Quốc gia.

D Thành lập Ủy ban hành chính các cấp.

Câu 4 Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau tháng Tám-1945 ở nước ta là:

A Phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở các nước thuộc địa phụ thuộc.

B Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển.

C Nhân dân ta giành chính quyền, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, Bác Hồ.

D Nhân dân sẵn sàng bảo vệ thành quả cách mạng.

Câu 5 Đảng và Chính phủ đã chọn giải pháp "Hoà để tiến" nhằm mục đích gì dưới đây?

A Kéo dài thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lượng.

B Đẩy quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi nước ta.

C Chuẩn bị cơ sở vật chất xây dựng đất nước.

D Xây dựng, củng cố chính quyền mới

Câu 6 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội Đồng minh nào vào Việt Nam để làm nhiệm vụ giải giáp

quân Nhật?

A Quân Mĩ và Trung Hoa dân quốc B Quân Anh và Mĩ.

Câu 7 Sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra cho nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ 2-9-1945 đến

trước ngày 6-3-1946 là gì?

A Nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc.

B Hòa với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc.

C Hòa với Pháp và Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.

Mã đề 902

Trang 2

D Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.

Câu 8 Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng 1945 là gì?

A Thành lập chính phủ chính thức và thông qua hiến pháp mới.

B Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.

C Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.

D Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.

Câu 9 Đảng và chính phủ đã thực hiện chính sách đối ngoại mềm dẻo sau cách mạng tháng Tám vì lí do nào

dưới đây?

A Pháp được sự giúp đỡ và hậu thuẫn của quân Anh.

B Chính quyền còn non trẻ, không thể đối phó với nhiều kẻ thù.

C Trung Hoa Dân quốc dùng tay sai để chống phá cách mạng.

D Kẻ thù còn mạnh, chống phá chính quyền cách mạng.

Câu 10 Tháng 1-1946 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà?

A Việt Nam và Pháp kí Hiệp định Sơ bộ.

B Quốc hội đồng ý lưu hành đồng tiền Việt Nam.

C Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khoá I.

D Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên.

Câu 11 Ngày 8/9/1945 Chủ Tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh gì dưới đây?

A Thành lập Nha Bình dân học vụ

B Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam

C Thành lập Nha Cảnh sát

D Thành lập Nha An Ninh

Câu 12 Bài học chủ yếu nào dưới đây được rút ra từ kết quả của Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

A Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

B Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

C Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

D Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

Câu 13 Lực lượng nào dưới đây đã dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?

Câu 14 Chủ trương nhân nhượng một số quyền lợi cho Trung Hoa Dân quốc (từ 9-1945 đến trước

6-3-1946) của Đảng đã để lại bài học gì cho cách mạng Việt Nam?

A Kết hợp đấu tranh kinh tế với chính trị.

B Kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự.

C Mở rộng quan hệ quốc tế.

D Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.

Câu 15 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa chủ yếu của cuộc Tổng tuyển cử ngàỵ 6-1-1946.

A Khơi dậy tinh thần yêu nước, làm chủ đất nước của nhân dân.

B Giáng một đòn vào âm mưu xuyên tạc, chia rẽ của kẻ thù đối với chế độ mới.

C Đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”.

D Nâng cao uy tín của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa.

Câu 16 Bài học chủ yếu trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng ta vận dụng như thế nào

trong kí kết Hiệp định Giơnevơ (21-7-1954)?

A Không vi phạm chủ quyền đất nước.

B Tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của quốc gia.

Trang 3

C Phân hóa và cô lập kẻ thù.

D Giành thắng lợi từng bước.

Câu 17 Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá trình

đàm phán kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

A Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

B Đa phương hóa các mối quan hệ.

C Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

D Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao.

Câu 18 Nội dung cơ bản của bản Tạm ước Việt – Pháp (14-9-1946) là:

A Nhượng cho Pháp một số quyền lợi chính trị.

B Ta nhượng bộ thêm cho Pháp một số quyền lợi kinh tế - văn hoá ở Việt Nam.

C Ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

D Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ tự trị nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

Câu 19 Hiệp ước Hoa-Pháp (28-2-1946) được kí kết buộc Việt Nam phải lựa chọn

Câu 20 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 đã thể hiện

A sự hạn chế trong lãnh đạo của ta.

B sự thoả hiệp của Đảng ta và chính phủ ta.

C sự nhượng bộ của ta trong việc phân hoá kẻ thù.

D vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Câu 21 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?

A Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

B Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

C Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

D Việt Nam thuận cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tưởng và rút dần trong 5 năm.

Câu 22 Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau Cách mạng tháng Tám

1945 là gì?

A Ngân quỹ nhà nước trống rỗng

B Ngoại xâm và nội phản.

C Hơn 90% dân số mù chữ.

D Nạn đói đe doạ nghiêm trọng cuộc sống của nhân dân ta.

Câu 23 Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) cho cách mạng Việt

Nam hiện nay?

A Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

B Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

C Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.

D Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

Câu 24 Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau cách mạng

thánh Tám năm 1945 là gì?

A đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam.

B Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.

C mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.

D bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở Việt Nam.

Trang 4

Câu 25 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã chứng tỏ điều gì?

A sự nhân nhượng của lực lượng cách mạng.

B sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.

C Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và Chính phủ.

D sự thoả hiệp của Pháp đối với Chính phủ ta.

Câu 26 Mục đích của Đảng, Chính phủ khi kêu gọi đồng bào thực hiện “tuần lễ vàng”, “quỹ độc lập” là gì?

A Quyên góp vàng để xây dựng đất nước.

B Để hỗ trợ giải quyết nạn đói.

C Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

D Quyên góp tiền để xây dựng đất nước.

Câu 27 Mục đích của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí với Pháp bản Tạm ước ngày 14 – 9- 1946 là

A đuổi 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi miền Nam.

B loại trừ một vạn quân Anh ra khỏi miền Nam.

C tạo không khí hòa dịu để tiếp tục đàm phán tại Phôngtennơblô.

D tỏ thiện chí của ta và kéo dài thời gian để xây dựng lực lượng.

Câu 28 Ngày 23-9-1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây?

A Pháp chính thức xâm lược Việt Nam lần thứ hai.

B Pháp mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam kỳ.

C Pháp tấn công đoàn mít tinh mừng ngày Độc lập ở Sài Gòn.

D Pháp đánh chiếm một số vị trí quan trọng ở Nam bộ.

Câu 29 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ (6-3-1946)?

A Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam

B Ta đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc.

C Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

D Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

Câu 30 Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây làm cho Hội nghị Phông-ten-nơ-blô (Pháp) không có kết quả?

A Ta chưa nhận được sự đồng tình ủng hộ của bạn bè quốc tế.

B Pháp quyết tâm cướp nước ta một lần nữa.

C Pháp âm mưu kéo dài thêm chiến tranh xâm lược nước ta.

D Thời gian đàm phán ngắn.

Câu 31 Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám, Đảng Chính phủ và Chủ Tịch Hồ Chí

Minh đã có biện pháp gì dưới đây?

A Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu.

B Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.

C Nhường cơm sẻ áo, hủ gạo cứu đói.

D Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.

Câu 32 Hiệp ước Hoa-Pháp (28-2-1946) được kí kết đã đặt Việt Nam trước những thách thức nào?

A Cùng một lúc phải đối phó với Pháp và Trung Hoa Dân quốc.

B Kẻ thù cấu kết với nhau chống phá chính quyền cách mạng.

C Buộc phải cầm súng khi Pháp đưa quân ra miền Bắc.

D Nguy cơ đối đầu với quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 33 Sự kiện nào dưới đây đã buộc chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chuyển từ đánh Pháp sang

hòa hoãn nhân nhượng với Pháp?

A Vì Pháp và Trung Hoa Dân quốc kí Hiệp ước Hoa-Pháp.

B Vì Pháp được Anh hậu thuẫn.

Trang 5

C Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.

D Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

Câu 34 Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng Tám Đảng, Chính phủ đã có

chủ trương gì dưới đây?

Câu 35 “Cứ mười ngày nhịn ăn một bữa, mỗi tháng nhịn ăn ba bữa, đem gạo đó (mỗi bữa một bơ) để cứu

dân nghèo” là câu nói của ai?

Câu 36 Để giải quyết nạn đói mang tính chiến lược lâu dài, biện pháp nào dưới đây là cơ bản nhất?

A Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài.

B Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm.

C Chia lại ruộng công cho dân nghèo.

D Phát động ngày đồng tâm.

Câu 37 Bài học kinh nghiệm từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng ta vận dụng như thế nào

trong chính sách đối ngoại hiện nay?

A Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

B Sự đồng thuận trong việc giải quyết tranh chấp.

C Kiên trì trong đấu tranh bảo vệ lợi ích quốc gia.

D Lợi dụng sự ủng hộ của các tổ chức quốc tế.

Câu 38 Bài học cơ bản nào được rút ra từ kết quả việc giải quyết nạn đói sau Cách mạng tháng Tám 1945

của Đảng?

A Đẩy mạnh tăng gia sản xuất B Triệt để thực hành tiết kiệm.

C Xây dựng hệ thống thủy lợi D Đầu tư phát triển nông nghiệp.

Câu 39 Nhiệm vụ cơ bản nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa cần thực hiện sau Cách mạng tháng

Tám là gì?

A Giải quyết khó khăn về tài chính B Giải quyết nạn dốt.

Câu 40 Biện pháp cơ bản nào dưới đây của Chính phủ đã kịp thời giải quyết khó khăn về tài chính nước ta

sau cách mạng tháng Tám 1945?

A Phát động phong trào “Tuần lễ vàng”.

B Kí sắc lệnh ban hành tiền Việt Nam.

C Quyết định lưu hành tiền Việt Nam.

D Quyết định thành lập Ngân hàng Việt Nam.

Câu 41 Mục đích của Đảng và Chính phủ khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), Tạm ước (14-9-1946) là gì?

A Có thêm thời gian để xây dựng và củng cố lực lượng.

B Tập trung vào kẻ thù chính.

C Hạn chế việc Pháp và Trung Hoa Dân quốc câu kết với nhau.

D Tránh cùng lúc đối đầu với nhiều kẻ thù.

Câu 42 Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 được Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí kết với Pháp vì lí do chủ

yếu nào dưới đây?

A Tranh thủ thời gian hoà hoãn để phát triển lực lượng.

B Để nhanh chóng gạt 20 vạn quân Tưởng về nước.

C Tránh đụng độ với nhiều kẻ thù trong cùng một thời gian.

D Có thời gian chuyển các cơ quan đầu não đến nơi an toàn.

HẾT

Ngày đăng: 16/03/2023, 21:13

w