Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là gì.. A.Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta, rửa sạch nổi [r]
Trang 1Bài 22 NHÂN DÂN HAI MIỀN TRỰC TIẾP CHIẾN ĐẤUCHỐNG ĐẾ QUỐC MỸ XÂM LƯỢC, NHÂN DÂN MIỀN BẮC VỪA CHIẾN
ĐẤU VỪA SẢN XUẤT
(1965 - 1973) Câu 1a: Mĩ quyết định tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh
A sau khi thất bại trong “Chiến tranh một phía”
B sau khi thất bại trong “Chiến tranh đặc biệt”
C sau khi thất bại từ phong trào “Đồng khởi”
D sau khi thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc
Câu 2a Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông
Đương hoá chiến tranh” là
A rút dần quân Mĩ
B tận dụng người Đông Dương vì mục đích thực dân mới của Mĩ
C đề ra Học thuyết Nich xơn
D dùng người Việt đánh người Việt, dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương
Câu 3a Thắng lợi trên mặt trận chính trị trong chiến lược “ Việt Nam hoá chiến
tranh”
A Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương
B Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam được thành lập
C Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hoà bình được thành lập
D Cuộc vận động thực hiện di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 4a: Cuộc tiến công chiến lược 1972 có hướng tiến công chủ yếu vào
A Quảng Trị, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
B Đông Nam Bộ, Quảng Nam
C Quảng Bình, Huế
D Quảng Bình, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
Câu 5b Chiến tranh phá hoại miền Bắc, ngoài việc ngăn chặn nguồn chi viện từ
miền Bắc vào miền Nam, Mĩ còn muốn ngăn chặn nguồn chi viện nào khác?
A Từ miền Bắc sang Lào
B Từ miền Bắc sang Lào và Campuchia
C Từ Trung Quốc vào miền Bắc
D Từ bên ngoài vào miền Bắc
Câu 6b Ý nào sau đây không phải là mục đích chính của Mĩ khi đánh phá miền
Bắc bằng không quân và hải quân?
A Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng và công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc
B Phá nền kinh tế nông nghiệp ở miền Bắc
C Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào MN
Trang 2D Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.
Câu 7b Ý nào sau đây không chứng tỏ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu
Thân 1968 của nhân dân ta đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ?
A Ta đã đánh thẳng vào các sào huyệt của quân Mĩ ở Sài Gòn, Huế, Đà Nẵng
B Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh
C Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc
D Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta
Câu 8b Nguyên nhân trực tiếp của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là
A chính quyền Mỹ-Diệm đã suy yếu
B sự soi sáng của Nghị quyết 15 BCH TW Đảng (tháng 1-1959)
C lực lượng cách mạng miền Nam đã lớn mạnh
D miền Bắc đã kịp thời chi viện cho miền Nam
Câu 9c: Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến
lược “Chiến tranh cục bộ” là
A đều được tiến hành bằng quân đội Mỹ
B đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ
C đều tiến hành các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”
D đều mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc
Câu 10c: Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược
“Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ?
A loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới
B biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ
C chiến lược toàn cầu của Mĩ
D lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh
Câu 11c:Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc Tổng tiến
công chiến lược 1972?
A Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ
B Giáng một đòn nặng nề vào nguỵ quân và quốc sách “bình định”của “Việt Nam hoá chiến tranh”
C Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh Việt Nam
D Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm
Câu 12c Hiệp định Pa ri bàn về vấn đề độc lập chủ quyền của
A Đông Dương
B Campuchia
C Việt Nam
D Lào, Campuchia
Câu 13c Điểm khác nhau cơ bản trong nội dung của Hiệp định Pa ri so với Hiệp
định
Giơnevơ ?
A Công nhận độc lập thống nhất và tòan vẹn lãnh thổ của Việt Nam
Trang 3B Tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.
C Hai bên ngừng bắn, chấm dứt mọi hoạt động quân sự
D Thương lượng một số vấn đề về kinh tế
Câu 14d: Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam
hoá chiến tranh” so với các chiến lược trước đó?
A Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa
B Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”
C Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam
D Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ
Câu 15d Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Điện Biên Phủ trên không là
A buộc Mĩ ngừng ném bom ở miền Bắc
B buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri
C Mĩ phải rút quân khỏi miền Bắc
D mở Hội nghị Pa ri
Bài 23 KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC,
GIẢI PHÓNG HOÀN TOÀN MIỀN NAM (1973 - 1975)
Câu 1a Cuối 1974 đầu 1975, ta mở đợt hoạt động quân sự Đông -Xuân trọng tâm ở đâu?
A.Đồng bằng Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
C Trung bộ và khu V D Mặt trận Trị Thiên
Câu 2a Lúc 10 giờ 30 phút ngày 30-4-1975, diễn ra sự kiện cơ bản nào ở Sài Gòn.
A.Dương Văn Minh kêu gọi “ngừng bắn để điều đình giao chính quyền”
B.Xe tăng ta tiến vào dinh Độc lập
C.Lá cờ cách mạng tung bay trên phủ Tổng thống ngụy
D.Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng
Câu 3a “ Thời cơ chiến lược mới đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam ” Đó là Nghị quyết nào của Đảng ta?
A.Hội nghị lần thứ 21 của Trung ương Đảng vào tháng 7-1973
B Hội nghị Bộ Chính trị họp từ 30-9 đến 7-10-1974
C.Hội nghị Bộ Chính trị mở rộng họp từ 18-12-1974 đến 8-1-1975
D Nghị quyết của Bộ Chính trị ngày 25-3-975
Câu 4b Hoàn cảnh lịch sử nào là thuận lợi nhất để từ đó Đảng đề ra chủ
trương kế hoạch giải phóng miền Nam?
A.Quân Mỹ và quân đồng minh đã rút khỏi miền Nam, Ngụy mất chỗ dựa
B So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.
Trang 4C.Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.
D Mỹ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn
Câu 5b Tinh thần “ đi nhanh đến, đánh nhanh thắng và khí thế “ Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” thể hiện trong chiến dịch nào?
A Chiến dịch tiến công 1968
B Chiến dịch Tây Nguyên 1975
C Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
D Chiến dịch Hồ Chí Minh.
Câu 6b Sau Hiệp định Pari được ký kết (1/1973) biểu hiện nào sau đây chứng
tỏ Mỹ “ngoan cố” tiếp tục chiến tranh miền Nam ở Việt Nam.
A.Giữ lại cố vấn quân sự B Duy trì cơ quan ngoại giao
C Để lại lực lượng quân đội D.Trao trả tù binh chiến tranh
Câu 7c Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là gì?
A.Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta, rửa sạch nổi nhục và nổi đau mất nước hơn một thế kỷ
B Mở ra một kỷ nguyên mới cho lịch sử Việt Nam: cả nước độc lập thống nhất cùng xây dựng chủ nghĩa xã hội
C Là nguồn cổ vũ mạnh mẽ đối với phong trào cách mạng thế giới
D Câu A và B là ý nghĩa lớn nhất.
Câu 8c Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?
A.Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn
B.Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
C.Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc
D.Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương
Câu 9d Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam khẳng định tính đúng đắn
và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng Hãy chỉ ra tính nhân văn trong kế hoạch đó?
A.Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn
B.Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam
C Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975
D.Tranh thủ thời cơ, đánh nhanh, thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho
nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở kinh tế, công trình văn hóa giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh
Câu 10d Trong các bài học kinh nghiệm cuộc kháng chiến chống Mỹ, bài học nào
là quan trọng nhất được tiếp tục áp dụng cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện nay?
Trang 5A Xây dựng thế trận chiến tranh nhân dân.
B Xây dựng căn cứ địa cách mạng, hậu phương kháng chiến vững chắc
C Tổ chức lực lượng cả nước đánh giặc
D Đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo, độc lập, tự chủ