Mẫu Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Mẫu số: 01/GTGT) dành cho người nộp thuế khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Mời các bạn cùng tham khảo và tải biểu mẫu!
Trang 1C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
T KHAI THU GIÁ TR GIA TĂNG Ờ Ế Ị
(Dành cho ng ườ ộ i n p thu khai thu giá tr gia tăng theo ph ế ế ị ươ ng pháp kh u tr ) ấ ừ
[04] Tên ngườ ội n p thu :ế
[12] Tên đ i lý thu (n u có):ạ ế ế
Đ n v ti n: đ ng Vi t Nam ơ ị ề ồ ệ
B Thu GTGT còn đế ược kh u tr k trấ ừ ỳ ước chuy n sangể [22]
C Kê khai thu GTGT ph i n p Ngân sách nhà nế ả ộ ước
I Hàng hoá, d ch v (HHDV) mua vào trong kị ụ ỳ
1 Giá tr và thu GTGT c a hàng hoá, d ch v mua vàoị ế ủ ị ụ [23] [24]
II Hàng hoá, d ch v bán ra trong kị ụ ỳ
1 Hàng hóa, d ch v bán ra không ch u thu GTGT ị ụ ị ế [26]
a Hàng hoá, d ch v bán ra ch u thu su t 0%ị ụ ị ế ấ [29]
b Hàng hoá, d ch v bán ra ch u thu su t 5%ị ụ ị ế ấ [30] [31]
c Hàng hoá, d ch v bán ra ch u thu su t 10%ị ụ ị ế ấ [32] [33]
IV Đi u ch nh tăng, gi m thu GTGT còn đề ỉ ả ế ược kh u tr c a các k trấ ừ ủ ỳ ước
V Thu GTGT đã n p đ a phế ộ ở ị ương khác c a ho t đ ng kinh doanh xây d ng, l p đ t, bán hàng, b t đ ng s n ngo i t nhủ ạ ộ ự ắ ặ ấ ộ ả ạ ỉ [39]
VI Xác đ nh nghĩa v thu GTGT ph i n p trong k :ị ụ ế ả ộ ỳ
Tôi cam đoan s li u khai trên là đúng và ch u trách nhi m trố ệ ị ệ ước pháp lu t v nh ng s li u đã khai./.ậ ề ữ ố ệ
, ngày tháng năm
Ch ng ch hành ngh s : ứ ỉ ề ố (Ký, ghi rõ h tên; ch c v và đóng d u (n u có)) ọ ứ ụ ấ ế
Ghi chú:
GTGT: Giá tr Gia tăng ị
HHDV: Hàng hoá d ch v ị ụ
[01] K tính thu : Thángỳ ế năm ho c quýặ …… năm…
[02] L n đ u ầ ầ [ ] [03] B sung l n th ổ ầ ứ [ ]
[05] Mã s thu : ố ế
[06] Đ a ch : ị ỉ
[07] Qu n/huy n: ậ ệ [08] T nh/thành ph :ỉ ố
[09] Đi n tho i: ệ ạ [10] Fax: [11] Email:
[13] Mã s thu :ố ế
[14] Đ a ch :ị ỉ
[15] Qu n/ huy n: ậ ệ [16] T nh/thành phỉ ố
[17] Đi n tho i: ệ ạ [18] Fax: [19] Email:
[20] H p đ ng đ i lý thu : S Ngày:ợ ồ ạ ế ố
Giá tr HHDVị
(ch a có thu GTGT)ư ế
Không phát sinh ho t đ ng mua, bán trong kạ ộ ỳ (đánh d u "X")ấ
Hàng hóa, d ch v bán ra ch u thu GTGT ị ụ ị ế ([27]=[29]+[30]+[32]; [28]=[31]+[33])
T ng doanh thu và thu GTGT c a HHDV bán ra ổ ế ủ ([34]=[26]+[27]; [35]=[28])
Thu GTGT ph i n p c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong k ế ả ộ ủ ạ ộ ả ấ ỳ([40a]=[36][22]+[37][38] [39]≥ 0)
Thu GTGT mua vào c a d án đ u t (cùng t nh, thành ph tr c thu c trung ế ủ ự ầ ư ỉ ố ự ộ ương) được bù tr v i thu GTGT còn ừ ớ ế
ph i n p c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh cùng k tính thuả ộ ủ ạ ộ ả ấ ỳ ế
Thu GTGT còn ph i n p trong k ế ả ộ ỳ([40]=[40a][40b])
Thu GTGT ch a kh u tr h t k này ế ư ấ ừ ế ỳ (n u [41]=[36][22]+[37][38][39]< 0)ế
Thu GTGT còn đế ược kh u tr chuy n k sauấ ừ ể ỳ ([43]=[41][42])
M u s : ẫ ố 01/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông t ư
s 156 ố /2013/TTBTC ngày 6/11/2013 c a B Tài chính) ủ ộ