1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx

160 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự Án
Thể loại dự án
Định dạng
Số trang 160
Dung lượng 47,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PRO1131 1 PRO1131 MỤC LỤC CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỀ TÀI DỰ ÁN 9 1 1 Ý tưởng dự án 9 1 2 Giới thiệu chung về dự án 9 1 2 1 Thành lập 9 1 2 2 Lĩnh vực hoạt động và sản phẩm 10 1 3 Mô hình kinh doa[.]

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỀ TÀI DỰ ÁN 9

1.1 Ý tưởng dự án 9

1.2 Giới thiệu chung về dự án 9

1.2.1 Thành lập 9

1.2.2 Lĩnh vực hoạt động và sản phẩm 10

1.3 Mô hình kinh doanh 11

1.4 Khảo sát thị trường 12

1.4.1 Khảo sát thị trường qua các công cụ 12

1.4.2 Khảo sát thị trường qua bảng khảo sát 17

CHƯƠNG II CHIẾN LƯỢC MARKETING CỦA DOANH NGHIỆP 23

2.1 Phân khúc thị trường 23

2.1.1 Khách hàng mục tiêu 24

2.1.2 Đối thủ cạnh tranh 25

2.2 Phân tích doanh nghiệp 32

2.2.1 Mô hình SWOT 32

2.2.2 Mô hình 4P 32

2.2.3 Mô hình 5W1H 33

2.3 Xác định KPI 34

CHƯƠNG III: LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN 36

3.1 Các kênh thực hiện POE 36

3.2 Kế hoạch dự án 36

3.3 Lập ngân sách dự án 38

3.4 Quản lý rủi ro của dự án và giải pháp 39

CHƯƠNG IV: THỰC HIỆN DỰ ÁN 41

4.1 Website Error! Bookmark not defined. 4.1.1 Thiết kế Website 41

4.1.2 Quy trình SEO Website 63

4.2 Fanpage Facebook 105

4.3 Tạo kênh truyền thông Tiktok 119

4.3.1 Thiết lập kênh truyền thông 119

Trang 3

4.3.2 Thiết lập Tiktok Shop 121

4.4 Trang thương mại điện tử 123

4.4.1 Tối ưu kênh Shopee 123

4.4.2 Tối ưu sản phẩm và nội dung Shopee 126

4.4.3 Combo sản phẩm 131

4.4.4 Chương trình khuyến mại 131

4.4.5 Chạy quảng cáo Shopee 132

CHƯƠNG V ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN 134

5.1 Đánh giá KPI 134

5.2 Đánh giá kênh và giải pháp cho dự án 136

5.2.1 Đánh giá Website 136

5.2.2 Sàn thương mại điện tử 153

5.2.3 Kênh truyền thông Tiktok 154

5.3 Thuận lợi và khó khăn trong quá trình thực hiện 155

5.4 Đánh giá hoạt động các thành viên 156

Trang 4

MỤC LỤC ẢNH

Ảnh 1 Logo của thương hiệu 9

Ảnh 2 Mức độ quan tâm của cụm từ khóa 12

Ảnh 3 Mức độ quan tâm của cụm từ khóa theo vị trí địa lý 12

Ảnh 4 Những nội dung được quan tâm nhất liên quan đến từ khóa “mỹ phẩm chăm sóc da” 13

Ảnh 5 Các nội dung hàng đầu theo mức độ tương tác 14

Ảnh 6 Tổng số lượt tương tác qua liên quan đến từ khóa “mỹ phẩm” 14

Ảnh 7 Mức độ tương tác trung bình của khách hàng theo ngày 15

Ảnh 8 Các chủ đề liên quan từ khóa mà khách hàng quan tâm qua Google Alert 15

Ảnh 9 Nội dung liên quan đến từ khóa được quan tâm nhiều thông qua công cụ Brand 24 16

Ảnh 10 Các nguồn và lượt tương tác tính cực của khách hàng 16

Ảnh 11 Khảo sát từ khóa thông qua Shopee Analytics 17

Ảnh 12 Hình ảnh bảng form khảo sát 18

Ảnh 13 Hình ảnh bảng khảo sát khách hàng 19

Ảnh 14 Hình ảnh báo cáo tổng quan về mỹ phẩm của Quandme 23

Ảnh 15 Chân dung khách hàng mục tiêu 24

Ảnh 16 Định vị các đối thủ cạnh tranh 25

Ảnh 17 Mô hình SWOT của doanh nghiệp 32

Ảnh 18 Mô hình 5W1H của doanh nghiệp 33

Ảnh 19 Bảng kế hoạch dự án của nhóm 6 36

Ảnh 20 Bảng kế hoạch ngắn hạn – hạng mục triển khai 37

Ảnh 21 Các bước thiết kế Website 41

Ảnh 22 Các bước quy trình khách hàng vào Website 45

Ảnh 23 Sơ đồ sitemap của Website 46

Ảnh 24 Hình ảnh tích hợp tiện ích chatbox messenger 61

Ảnh 25 Tích hợp Fanpage, Google Map vào Website 61

Ảnh 26 Hình ảnh tích hợp các hình thức thanh toán 62

Ảnh 27 Hình ảnh tích hợp các hình thức thanh toán 63

Ảnh 28 Hình ảnh check SEOquake 64

Trang 5

Ảnh 29 Hình ảnh check Screaming Frog 65

Ảnh 30 Hình ảnh check Web Developer 66

Ảnh 31 Hình ảnh check bằng công cụ Lighthouse 66

Ảnh 32 Hình ảnh check Website qua Validator 67

Ảnh 33 Hình ảnh check giao diện thân thiện với mobile 68

Ảnh 34 Bảng từ khóa của Trần Nhật Duy 69

Ảnh 35 Bảng từ khóa của Vũ Huyền Trang 70

Ảnh 36 Bảng từ khóa của Lê Kim Chi 71

Ảnh 37 Bảng từ khóa của Vũ Văn Hợp 72

Ảnh 38 Bảng từ khóa của Phan Minh Đức 73

Ảnh 39 Bảng từ khóa của Lê Thị Bích Ngọc 74

Ảnh 40 Bảng từ khóa của Nguyễn Tiến Mạnh 75

Ảnh 41 Kế hoạch content cho dự án 76

Ảnh 42 Lên outline bằng công cụ Thruuu 76

Ảnh 43 Hình ảnh bài viết chuẩn SEO 79

Ảnh 44 Hình ảnh các bước SEO Onpage 83

Ảnh 45 Hình ảnh khai báo doanh nghiệp Socaial Bookmarking 90

Ảnh 46 Danh sách backlink của nhóm 91

Ảnh 47 Mô hình liên kết ngôi sao 91

Ảnh 48 Đăng ký trên Google My Business 92

Ảnh 49 Đăng ký trên Google Map 92

Ảnh 50 Hình ảnh tối ưu trên Google site 93

Ảnh 51 Hình ảnh tối ưu trên Google site 94

Ảnh 52 Hình ảnh Fanpage Facebook 106

Ảnh 53 Hình ảnh Plan content Facebook 106

Ảnh 54 Hình ảnh Plan content Facebook 106

Ảnh 55 Hình ảnh bài biết trên Facebook 110

Ảnh 56 Hình ảnh phân tích bài biết trên Facebook 111

Ảnh 57 Hình ảnh một bài viết trên mobile 112

Ảnh 58 Tổng quan về Facebook Ads 118

Ảnh 59 Tổng quan về nhân khẩu học 118

Trang 6

Ảnh 60 Giao diện kênh Tiktok 119

Ảnh 61 Lựa chọn đúng ngành hàng của mình 127

Ảnh 62.Đăng tải hình ảnh sản phẩm 127

Ảnh 63.Hình ảnh tiêu đề sản phẩm 128

Ảnh 64.Hình ảnh mô tả sản phẩm 128

Ảnh 65.Hình ảnh hashtag ở dưới mỗi đoạn mô tả 129

Ảnh 66 Hình ảnh hashtag ở dưới mỗi đoạn mô tả 131

Ảnh 67 Hình ảnh chương trình khuyến mại 131

Ảnh 68 Check Seoquake Website 137

Ảnh 69.Check Screaming Frog Website 137

Ảnh 70 Tiêu đề - Screaming Frog 138

Ảnh 71 Mô tả - Screaming Frog 138

Ảnh 72 H1 - Screaming Frog 138

Ảnh 73 Ảnh Screaming Frog 139

Ảnh 74 Check tốc độ tải trang trên Pagespeed Insight 139

Ảnh 75 Check tốc độ tải trang trên Lighthouse 140

Ảnh 76 Check index Website 140

Trang 7

MỤC LỤC BẢNG

Bảng 1 Mô hình kinh doanh 11

Bảng 2 Phân tích kết quả cả khảo sát form 22

Bảng 3 Bảng phân tích đối thủ cạnh tranh 30

Bảng 4 Bảng KPI nhóm đề ra 35

Bảng 5 Các kênh truyền thông POE 36

Bảng 6 Lập ngân sách dự án nhóm 38

Bảng 7 Quản lý rủi ro của dự án và giải pháp 40

Bảng 8 Bảng demo về Website 45

Bảng 9 Bảng phân cấp sitemap của Website 47

Bảng 10 Phác thảo layout và giao diện trang chủ 48

Bảng 11 Phác thảo layout và giao diện trang sản phẩm 49

Bảng 12 Phác thảo layout và giao diện trang tin tức 49

Bảng 13 Phác thảo layout và giao diện trang thanh toán 50

Bảng 14 Tối ưu UI 52

Bảng 15 Tối ưu UX 60

Bảng 16 Bảng khai báo của Website 62

Bảng 17 Audit Website trên công cụ PageSpeed Insight 67

Bảng 18 Các bước tìm từ khóa LSI 78

Bảng 19 Bảng các yếu tố chuẩn SEO 81

Bảng 20 Quảng bá bài viết chuẩn SEO trên Social 82

Bảng 21 Bảng các yếu tối ưu Seo Onpage 89

Bảng 22 Bảng khai báo thực thể doanh nghiệp 90

Bảng 23 Tối ưu kênh Youtube 96

Bảng 24 Chia sẻ trên Social Bookmarketing 96

Bảng 25 Danh sách backlink 98

Bảng 26 Một số thuật ngữ về Google Ads 104

Bảng 27 Các yếu tố tối ưu Fanpage 109

Bảng 28 Các nội dung triển khai 110

Bảng 29 Bảng quảng quá nội dung lên Social 114

Bảng 30 Bảng tối ưu kênh TikTok 121

Trang 8

Bảng 31 Bảng tối ưu kênh TikTok 123

Bảng 32 Bảng tối ưu kênh Shopee 125

Bảng 33 Nghiên cứu từ khóa Shopee 126

Bảng 34 Bảng đánh giá KPI 135

Bảng 35.Kết quả bán hàng 136

Bảng 36 Bảng xếp hạng từ khóa được lên top 142

Bảng 37 Báo cáo chỉ số Facebook Ads 153

Bảng 38 Báo cáo chỉ số Shopee 154

Trang 9

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỀ TÀI DỰ ÁN

1.1 Ý tưởng dự án

Những năm gần đây, với mức sống ngày càng được nâng cao Có rất nhiều phụ nữViệt sử dụng các sản phẩm mỹ phẩm để chăm sóc sắc đẹp như một nhu cầu thiết yếu.Theo báo cáo mới nhất, trong nửa đầu năm 2022 số người sử dụng mỹ phẩm đã tănglên 30% Đây là một con số về nhu cầu sử dụng mỹ phẩm rất đáng mừng cho ngành

mỹ phẩm tại Việt Nam Với sự yêu thích, niềm đam mê với mỹ phẩm và nhận định vềtầm quan trọng của chăm sóc da, các thành viên của nhóm đã cùng nhau lên ý tưởngthực hiện dự án này với Website về mỹ phẩm

1.2 Giới thiệu chung về dự án

1.2.1 Thành lập

Xây dựng Website thương mại điện tử bán đồ mỹ phẩm – Mỹ phẩm Venice

Ảnh 1 Logo của thương hiệu

Tên thương hiệu: Mỹ phẩm Venice

Slogan: Nâng tầm vẻ đẹp Việt

Trang 10

Mỹ phẩm Venice là thương hiệu mới thành lập chuyên bán, phân phối đồ mỹ phẩmđến từ thiên nhiên đến những chị em có nhu cầu làm đẹp và biết chăm sóc sắc đẹp bảnthân Dự án được thành lập vào ngày 2/11/2022, gồm 7 thành viên sáng lập lên (TrầnNhật Duy, Vũ Huyền Trang, Lê Kim Chi, Phan Minh Đức, Vũ Văn Hợp, Lê Thị NgọcBích, Nguyễn Tiến Mạnh)

1.2.2 Lĩnh vực hoạt động và sản phẩm

 Lĩnh vực hoạt động : Kinh doanh mỹ phẩm

 Sản phẩm: Sữa rửa mặt, kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, dưỡng thể, chăm sóc da

mặt và cơ thể, với chất lượng sản phẩm tốt

Kem Tẩy Lông

Veet Wax

Cream Dry Skin

Kem Chống Nắng Dạng Sữa Dưỡng Da

Ảnh 2 Các sản phẩm kinh doanh

Trang 11

 USP sản phẩm: sản phẩm được làm từ 100% từ thiên nhiên với chất lượng tốt và

giá cả phù hợp Với slogan “Nâng tầm vẻ đẹp Việt” thương hiệu Mỹ phẩm Venice đãkhẳng định lại sứ mệnh của mình cũng như chất lượng của sản phẩm

1.3 Mô hình kinh doanh

Đối tác chính Hoạt động chính Giải pháp giá

trị Quan hệ khách hàng khách hàng Phân khúc Đầu vào:

xã hội social để tăng mức độ nhận diện thương hiệu

 Thường xuyên

có các chương trình giảm giá, khuyến mại

 Bán hàng

Danh mục sản phẩm, tiết kiệm thời gian tìm kiếm nhiều nguồn khác nhau của cửa hàng.

Cung cấp các cho khách hàng các sản phẩm có giá trị

và chất lượng tốt.

Duy trì quan

hệ với khách hàng cũ:

 Tặng phiếu giảm giá

 Tạo mini game

 Gửi mail và tặng voucher mua hàng chúc mừng vào các ngày lễ.

Đối với khách hàng mới:

 Có các chương trình ưu đãi, giảm giá, khuyến mại

Nhân khẩu học:

Tuổi: 25-34 Nghề nghiệp: nhân viên công sở, nội trợ,

Thu nhập: trung bình 7 triệu/tháng trở lên

Tính cách: hòa đồng, thân thiện

Sở thích: thích làm đẹp, chăm sóc bản thân, quan tâm vẻ bề ngoài.

Hành vi:

Thường xuyên tìm kiếm các sản phẩm chăm sóc

cơ thể, mỹ phẩm Online qua các kênh mạng xã hội

Sản phẩm: mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cơ thể.

Nhân sự: cộng tác viên, các thành viên trong nhóm, nhân viên giao hàng

Các kênh bán hàng, thương hiệu

 Chi phí nhân viên

 Chi phí duy trì Website

 Chi phí cho quảng cáo

Doanh thu

 Bán hàng

Bảng 1 Mô hình kinh doanh

Trang 12

1.4 Khảo sát thị trường

1.4.1 Khảo sát thị trường qua các công cụ

 Khảo sát thị trường thông qua Google Trends qua 5 năm:

Ảnh 2 Mức độ quan tâm của cụm từ khóa

Với cụm từ khóa “kem chống nắng, kem dưỡng da, serum, nước tẩy trang, kem dưỡngẩm” ta có thể thấy mức độ quan tâm, tìm kiếm của các từ khóa trong khoảng thời gian

5 năm vừa qua rất cao, đặc biệt là cụm từ khóa “kem chống nắng” Và ta cũng có thểthấy được ở sơ đồ trong khoảng thời gian nào thì khách hàng tìm kiếm và quan tâm từkhóa nhiều nhất Từ đó ta có thể đưa ra những chiến dịch chạy quảng cáo đúng thờiđiểm, đúng từ khóa mà khách hàng họ quan tâm nhiều nhất Thông qua đó cũng giúpcho doanh nghiệp tiết kiệm được thời gian và ngân sách cho chiến dịch

Ảnh 3 Mức độ quan tâm của cụm từ khóa theo vị trí địa lý

Trang 13

Nhìn vào biểu đồ ta có thể thấy được mức độ quan tâm của khách hàng với các từkhóa “kem chống nắng, kem dưỡng da, serum, nước tẩy trang, kem dưỡng ẩm” trải dài

từ Nam ra Bắc Tập chung nhiều ở các tình thành Quảng Bình, Lào Cai, Yên Bái,Quảng Nam, Hà Tĩnh Ngoài ra ta có thể thấy mức độ quan tâm và tìm kiếm của từkhóa “kem chống nắng” chủ yếu tập chung ở các tỉnh thành miền Bắc và miền Trung.Còn cụm từ khóa “Serum” thì mức độ quan tâm và tìm kiếm tập trung nhiều ở các tỉnhthành miền Nam Từ đây, ta có thể biết được phạm vi địa lý nào thì khách hàng quantâm và tìm kiếm từ khóa nhiều nhất Từ đó ta cũng áp dụng vào chiến dịch chạy quảngcáo trong vị trí địa lý với những từ khóa, nội dung phù hợp nhu cầu tìm kiếm củakhách hàng ở từng vùng miền

 Khảo sát thị trường qua Buzzsumo:

Dựa vào Buzzsumo ta có thấy được những nội dung liên quan đến từ khóa “mỹ phẩmchăm sóc da” được tìm kiếm nhiều nhất:

Ảnh 4 Những nội dung được quan tâm nhất liên quan đến từ khóa “mỹ phẩm chăm sóc da”

Trang 14

Ảnh 5 Các nội dung hàng đầu theo mức độ tương tác

Đây là những nội dung, chủ đề liên quan đền từ khóa “mỹ phẩm chăm sóc da” màkhách hàng họ quan tâm nhiều nhất Và thông qua đó ta thấy được nhu cầu tìm kiếmsản phẩm mỹ phẩm rất cao trải đều qua các năm và các tháng, các thành phố là tậptrung của sự tìm kiếm

Ảnh 6 Tổng số lượt tương tác qua liên quan đến từ khóa “mỹ phẩm”

Qua biểu đồ ta có thể thấy được mức độ tìm kiếm và quan tâm của người tiêu dùng với

từ khóa “mỹ phẩm” rất là cao và trải dài qua các tháng Qua đây ta thấy được nhu cầucủa người dùng mỹ phẩm ngày càng tăng và đây là một con số đáng mừng cho ngành

mỹ phẩm tại Việt Nam

Trang 15

Ảnh 7 Mức độ tương tác trung bình của khách hàng theo ngày

Theo biểu đồ thì ta thấy được mức độ tương tác của khách hàng với chủ đề từ khóa

“mỹ phẩm chăm sóc da” nhiều nhất vào thứ 5 với hơn 220 lượt Tiếp đến thứ 3 và thứ

4 Và từ đây ta có thể biết được khoảng thời gian nào khách hàng họ online nhiều nhất

để chúng ta đăng tải nội dung liên quan đến từ khóa đúng thời điểm đúng khách hàngmục tiêu thu hút được lượng traffic nhiều nhất

 Nhu cầu thị trường và ngành hàng đồ mỹ phẩm ngày càng tăng Thị trường mỹphẩm chăm sóc da ở Việt Nam có tiềm năng to lớn nhờ sự bùng nổ của tầng lớp trunglưu trẻ quan tâm tới vấn đề sức khỏe, làm đẹp

Trang 16

 Khảo sát thị trường qua Brand 24:

Ảnh 9 Nội dung liên quan đến từ khóa được quan tâm nhiều thông qua công cụ Brand 24

Ảnh 10 Các nguồn và lượt tương tác tính cực của khách hàng

Qua việc khảo sát từ khóa “mỹ phẩm” bằng công cụ Brand 24, ta có thấy được nhữngnội dung, chủ đề mà khách hàng họ quan tâm nhiều nhất và đặc biệt ta cũng có thểthấy được những nguồn nào có lượng traffic cao nhất liên quan đến từ khóa chính VớiWebsite (66,3%), News (12,6%), Blogs (11,3%), Videos (8.2%), Forums (1,4%)

 Qua những thống kê trên, ta có thể tối ưu những nội dung, chủ đề nào mà kháchhàng họ quan tâm nhiều nhất và ta cũng biết được nguồn nào dẫn đến từ khóa là nhiềunhất để ta đăng bài và lựa chọn các nguồn phù hợp với doanh nghiệp

Trang 17

 Khảo sát thị trường qua Shopee Analytics:

Ảnh 11 Khảo sát từ khóa thông qua Shopee Analytics

Thông qua biểu đồ thống kê của Shopee Analytics ta có thể thấy được mức độ tìmkiếm từ khóa “mỹ phẩm” thông qua các thiết bị thông minh như: mobile, PC Thiết bị

PC được khách hàng sử dụng khi tìm kiếm từ khóa “mỹ phẩm” là cao nhất từ 9/2022 Qua biểu đồ này ta biết được thiết bị nào được khách hàng sử dụng nhiều nhất,

9/2021-từ đó ta có thể tối ưu giao diện sao cho phù hợp với nhu cầu tìm kiếm của khách hàng

1.4.2 Khảo sát thị trường qua bảng khảo sát

Trang 18

Ảnh 12 Hình ảnh bảng form khảo sát

 Kết quả bảng khảo sát:

Chân dung khách hàng mục tiêu:

 Giới tính tham gia khảo sát: nữ (62,7%); nam (37,3%)

 Độ tuổi chủ yếu là từ 25-34 tuổi (53,8%); 18-24 (41,8%)

 Nghề nghiệp hiện tại: học sinh/sinh viên (33,7%); công nhân viên (65,8%)

Trang 19

 Thu nhập chủ yếu là dưới 3 triệu đồng (15,9%); từ 3 - 7 triệu đồng (22%); trên 7triệu đồng (61%)

Ảnh 13 Hình ảnh bảng khảo sát khách hàng

Trang 20

Bảng phân tích kết quả khảo sát:

Ở câu hỏi thứ 1 thống kê cho thấy người

tham gia khảo sát nhu cầu sử dụng mỹphẩm có thường xuyên hay không Với94.1% số người tham gia khảo sátthường xuyên sử dụng mỹ phẩm

Ở câu hỏi thứ 2 thống kê cho thấy người

tham gia khảo sát về tần suất sử dụng mỹphẩm thì có 47,7% họ dùng mỹ phẩm vớitần suất 2-3 lần/1 ngày; 33,9% họ sửdụng với tần suất 2-3 lần/1 tuần; 18,4%

họ sử dụng với tần suất 1 lần/ ngày

Biểu đồ thống kê ở câu hỏi số 3 cho ta

thấy được những người tham gia khảosát khi có nhu mua mỹ phẩm thì họ tìmkiếm thông tin sản phẩm qua các trangmạng xã hội (69%); qua sàn thương mạiđiện tử (58%); báo, tạp chí (27,6%) vàqua Website (44,3%)

Ở câu hỏi thứ 4 cho thấy đến 26,4% số

người tham gia khảo sát họ thường mua

mỹ phẩm tại các sàn thương mại điện tử.Ngoài ra, họ còn mua qua các trangmạng xã hội (22,4%); mua trên Website(26,4%) và mua tại các cửa hàng uy tín(27%)

Trang 21

Với 26,4% số người tham gia khảo sát

họ thường mua mỹ phẩm qua sàn thươngmại điện tử thì họ thường mua quaShopee (89,2%); Lazada (32,6%); Tiki(15,2%);

Với 22,4% số người tham gia khảo sát

họ thường mua mỹ phẩm qua các trangmạng xã hội thì họ thường muaFacebook (94,9%); Instagram (15,4%);Tiktok (46,2%)

Qua bảng thống kê thì số người tham giakhảo sát sử dụng thiết bị điện thoại thôngminh để online là nhiều nhất với 83,3%;tiếp đó là máy tính bảng (27,6%); laptop(43,1%)

Khung thời gian online của khách hàngnhiều nhất vào 18h-23h (77%); tiếp đến

là khung giờ 12h-18h (47,7%)

Trang 22

Những người tham gia khảo sát trước khi lựa chọn sản phẩm họ thường rất coi trọng

về giá cả, thương hiệu của sản phẩm, họ cũng rất coi trọng về bao bì của sản phẩm,tiếp đến là thương hiệu, các chương trình khuyến mãi của sản phẩm sản phẩm họcũng rất coi trọng

Đây là bảng khảo sát của khách hàng vềnỗi lo thường gặp phải sau khi đã muasản phẩm Khách hàng thường có lo lắng

về hàng nhái, hàng giả (85%); nỗi lo vềgiá cả sản phẩm (59%); nỗi lo về chínhsách hậu mãi của cửa hàng (37%); cuốicùng là nỗi lo về màu sắc, chất lượng sảnphẩm có giống với mô tả sản phẩmkhông (42,2%)

Và đây là điều khách hàng họ mongmuốn về sản phẩm, họ mong muốn sảnphẩm chất lượng, giá cả phù hợp(68,8%); Dịch vụ chăm sóc khách hàngtốt (65,9%), khuyến mại giảm giá lớn(50,9%)

Bảng 2 Phân tích kết quả cả khảo sát form

Qua việc phân tích kết quả bảng khảo sát, ta cũng đã hình dung ra chân dung kháchhàng mục tiêu một cách rõ ràng Qua bảng khảo sát ta biết được độ tuổi, thu nhập, giớitính của khách hàng mục tiêu từ đó ta có thể dễ dàng target đối tượng trong quảng cáo.Ngoài ra, chúng ta cũng có thể biết được hành vi online, thời gian online và thiết bịonline của khách hàng từ đó ta tối ưu Website, Fanpage sao cho tương thích với thiết

Trang 23

bị Thông qua đó ta cũng biết được mong muốn của khách hàng về sản phẩm là gì, haynhững nỗi lo mà khách hàng thường gặp phải khi mua sản phẩm

CHƯƠNG II CHIẾN LƯỢC MARKETING CỦA DOANH NGHIỆP 2.1 Phân khúc thị trường

 Theo báo cáo của trang Qandme.net

Ảnh 14 Hình ảnh báo cáo tổng quan về mỹ phẩm của Quandme

Ngành Mỹ phẩm & Chăm sóc cá nhân đạt doanh thu ấn tượng với 2.290 triệu đô la

Mỹ vào năm 2021, theo nghiên cứu tổng hợp Thị trường dự kiến sẽ tăng trưởng hàngnăm 6.2% (CAGR 2021-2025) Trong đó, các sản phẩm chăm sóc da được ưa chuộngnhất, với hơn 60% người tiêu dùng sử dụng mỗi ngày Tốc độ gia tăng số lượng cửahàng mỹ phẩm toàn quốc tăng 40% Phần lớn các cửa hàng tập trung tại hai trung tâmkinh tế lớn là Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

Trang 24

Sự phát triển của thời đại kỹ thuật số giúp thúc đẩy sự tăng trưởng của nhiều ngànhnghề, lĩnh vực, trong đó có thị trường Mỹ phẩm & chăm sóc cá nhân tại Việt Nam.Điều này có ảnh hưởng và làm thay đổi hành vi mua sắm của người tiêu dùng đáng kể.

 Phân khúc thị trường mà Mỹ phẩm Venice nhắm tới là phân khúc đối với nhữngkhách hàng có thu nhập ở mức dưới trung bình khoảng > 7 triệu VNĐ/tháng, phạm vitập trung ở các thành phố lớn và nằm trong khoảng độ tuổi 25 – 34 tuổi Với phânkhúc này khách hàng sẽ tìm kiếm sản phẩm với tiêu chí về chất lượng, giá cả, chươngtrình khuyến mãi và dịch vụ hậu mãi Khách hàng sẽ chú trọng nhiều hơn về chấtlượng sản phẩm có làm đẹp, dưỡng trắng, dưỡng da hay không Và đồng thời ta cũngthấy được ở phân khúc khách hàng này họ thường là những người biết chăm sóc sắcđẹp bản thân

2.1.1 Khách hàng mục tiêu

Trang 25

Ảnh 15 Chân dung khách hàng mục tiêu

 Từ việc xác định được chân dung của khách hàng, Mỹ phẩm Venice sẽ thực hiệncác chiến dịch chạy quảng cáo, hay những content, chủ đề nội dung nhắm đúng tớikhách hàng với những phẩm chất, tính cách, hành vi phù hợp với doanh nghiệp Ngoài

ra, doanh nghiệp còn dễ dàng tối ưu nội dung content, chủ đề mà khách hàng họ quantâm và tiếp cận nội dung với họ đúng thời điểm đúng kênh truyền thông mà họ hay sửdụng Đồng thời, khi doanh nghiệp nắm được sở thích và hành vi của khách hàng mụctiêu thì sẽ dễ dàng giữ chân được khách hàng của mình qua những nội dung, hình ảnh,video

Trang 26

Mỹ phẩm Venice đã chọn ra các đối thủ cạnh tranh dựa trên tiêu chí 4P+1C+ quy mô.

Đó là sản phẩm cùng phân khúc giá, cùng phân phúc sản phẩm, cùng kênh phân phối,cùng chiến lược xúc tiến bán, cùng tập trung phân khúc khách hàng mục tiêu, cùngquy mô phạm vi địa lý

Từ việc đưa ra các tiêu chí xác định đối thủ cạnh tranh, mỹ phẩm Venice đã xác định

rõ đối thủ cạnh tranh của mình là ai và đưa ra bảng phân tích chi tiết về đối thủ cạnhtranh như sau

Logo

Mức giá Từ khoảng 100 nghìn

đến 300 nghìn (Có thể cao hơn với các dòng sản phẩm giới hạn)

Từ khoảng 100 nghìn trở lên (Có thể cao hơn với các dòng sản phẩm giới hạn)

Trang 27

Điểm mạnh  Thương hiệu phân phối bán lẻ uy tín tại

Việt Nam

 Sản phẩm đa dạng:

trang điểm, chăm sóc da, chăm sóc tóc,…

 Sản phẩm an toàn cho da, dùng được với tất cả các loại kem nền, kem lót.

 Có chỗ đứng vững mạnh trên thị trường

 Thành phần từ thiên nhiên siêu mịn, lì, tăng cường độ ẩm

 Sản phẩm đa dạng mẫu mã, chất lượng tốt

 Thương hiệu lớn

 Mẫu mã đa dạng, phù hợp với phần lớn người dùng Việt Nam

 Cung cấp các sản phẩm làm đẹp chính hãng như đồ trang điểm, dưỡng da, chăm sóc tóc

Điểm yếu  Chịu sự cạnh tranh khốc liệt từ các nhãn

hàng khác dẫn tới áp lực vô hình luôn luôn phải thay đổi,

 Nhiều loại hàng hàng giả tinh vi đánh lừa khách hàng

 Chịu sự cạnh tranh

từ nhiều nhãn hàng khác

 Chi quá nhiều chi phí vào tiếp thị nhưng không đem lại hiệu quả cao

 Chịu sự cạnh tranh từ nhiều nhãn hàng khác

 Nhiều mặt hàng nhái xuất hiện trên thị trường

UR (URL Rating) là chỉ số sức mạnh liên kết của trang trên thang điểm 100

DR (Domain rating) là chỉ số sức mạnh liên kết của domain trang trên thang điểm 100

Backlink: số lượng backlink của trang web

Referring domains: số lượng domain liên kết với trang

Organic keywords: lượng từ khóa tự nhiên

Organic Traffic: lượng tương tác tự nhiên

Tối ưu UI Giao diện đơn giản, Giao diện chủ yếu Layout được phân bổ

Trang 28

bố cục rõ ràng, đồng

bộ các font chữ và chữ dụng tone màu xanh, trắng là chủ yếu

sử dụng tone trắng

và màu hồng Bố cục rõ ràng, hình ảnh có độ phân giải cao.

rõ ràng, hình ảnh có độ phân giải cao, sử dụng tone màu sáng dễ thu hút người dùng

Tối ưu UX Beautygarden đã tối

ưu đầy đủ sao cho phù hợp với trải nghiệm người dùng

Từ trang đủ đầy thông tin, trang sản phẩm đầy đủ bộ lọc

Đến trang tin tức đầy đủ TOC

Kosmebox đã đối

ưu UX Website Từ

đó làm tăng trải nghiệm người dùng với các trang chủ, sản phẩm, tin tức đầy đủ các tính năng đáp ứng trải nghiệm người dùng

Sociolla đã tối trải nghiệm người dùng trên Website Từ trang chủ, sản phẩm, tin tức

đã được tối ưu đầy đủ các tính năng làm tăng trải nghiệm người dùng

Trang 29

Kênh Tiktok

Lượt Follow là 25,1K Lượt Tym video là 49,1K

Số video là 22 video Video nhiều tym nhất là 541, lượt xem là 266K Nội dung video chủ yếu là giới thiệu sản phẩm mới, hay các chương trình khuyến mại của doanh nghiệp

Trang 30

www.facebook.com/ sociollavn

Nội dung content của Fanpage chủ yếu viết các sản phẩm mỹ phẩm, các chương trình sale Bố cục nội dung chia rõ ràng các các link gắn về trang web.

Fanpage chủ yếu viết

về các sản phẩm mỹ phẩm phục vụ nhu cầu làm đẹp của khách hàng.

Số sản phẩm 2K

Số người theo dõi 64,4 K Đánh giá: 4,9 (292 đánh giá)

Tỉ lệ phản hồi chat là 54%

Chương trình khuyến mại: đơn Tối Thiểu

₫212k (Giảm tối đa ₫32k), đơn Tối Thiểu

₫349k Giảm tối đa ₫50k

Số sản phẩm 98

Số người theo dõi 68,2 K Đánh giá: 4,9 (10,6K đánh giá)

Tỉ lệ phản hồi chat là 61%

Chương trình khuyến mại: đơn Tối Thiểu

₫299k (Giảm tối đa ₫30k), đơn Tối Thiểu

₫349k Giảm tối đa ₫50k

Trang 31

Fanpage hiện tại không chạy quảng cáo Fanpage hiện tại thực hiện 7 chiến dịch

quảng cáo Chủ yếu giới thiệu sản phẩm mới và các chương trình khuyến mại Fanpage

Karma

Các chỉ số Fanpage của các đối thủ cạnh tranh đều ở mức tạm ổn Chỉ số hiệu suất trang cao nhất là Socilla Việt Nam là 83% Chỉ số Fans cao nhất

là Beauty Garden 337000 Tỉ lệ tương tác cao nhất là 1,8% (Sociolla)

Bảng 3 Bảng phân tích đối thủ cạnh tranh

Một số từ khóa quan trọng về Fanpage Karma

Post interaction Tương tác trung bình trên mỗi bài post

Total reactions comments, shares Tổng số các tương tác, bình luận, chia sẻ

Number of comments (total) Số lượng bình luận

Page performance index Hiệu suất của trang

Follower growth average weekly (in %) Phần trăm lượt theo dõi tăng lên theo tuần

Trang 32

Number of likes Số lượng thích

Sum of total impressions of single posts Tổng của số lần hiển thị của mỗi một bài đăng

Sum of reach of single posts Tổng phạm vi tiếp cận của một bài đăng

Follower growth (absolute) Lượt theo dõi tăng

Follower growth (in %) Phần trăm lượt tăng theo dõi

Daily reach (total) Phạm vi tiếp cận hàng ngày (Tổng số)

Interaction per reached person per post Tương tác trên mỗi người tiếp cận trên mỗi

bài đăng

Từ việc phân tích đối thủ cạnh tranh trực tiếp thì mỹ phẩm Venice sẽ biết đối thủ cạnhtranh trực tiếp họ triển khai trên kênh nào hiệu quả, biết được điểm mạnh điểm yếucủa đối thủ cạnh tranh, USP sản phẩm của đối thủ cạnh tranh có gì nổi bật, phân khúckhách hàng họ hướng tới ai và căn cứ Website của đổi thủ để doanh nghiệp ta thamkhảo Ngoài ra, chúng ta cũng biết được được nội dung, thông điệp mà đối thủ họmuốn truyền tải cho khách hàng là gì, và chúng ta cũng có thể căn cứ vào đối thủ cạnhtranh để đặt KPI cho doanh nghiệp

Nhóm cần thực hiện tốt SEO Onpage và Offpage để tăng các chỉ số Tối ưu trangweb để tăng tốc độ tải trang giúp khách hàng có trải nghiệm tốt hơn trên web VềFanpage, cần sử dụng nhiều định dạng nội dung khác nhau như hình ảnh, video, link…

và chạy quảng cáo để quảng bá thương hiệu

Trang 33

2.2 Phân tích doanh nghiệp

2.2.1 Mô hình SWOT

Ảnh 17 Mô hình SWOT của doanh nghiệp

2.2.2 Mô hình 4P

 Product – Chiến lược sản phẩm

Mỹ phẩm Venice cung cấp các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da cho chị em phụ nữnhư sản rửa mặt, kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, hay các mặt hàng làm đẹp khácnhư son dưỡng môi, mặt nạ đắp mặt Các sản phẩm cam kết 100% nguyên liệu từ thiênnhiên và chủ yếu tập chung chủ yếu vào phân khúc khách hàng từ độ tuổi 25-34 tuổi

Lợi thế cạnh tranh: nguồn hàng ổn định, đa dạng về mẫu mã Sản phẩm có mức giá ở

bình dân là một lợi thế lớn, chất lượng sản phẩm luôn được đảm bảo, có đầy đủ cácdịch vụ chăm sóc khách hàng, hoàn trả hàng nếu công dụng không giống như quảngcáo

Price – Chiến lược giá

Giá thành của Mỹ phẩm Venice nằm ở phân khúc tầm bình dân với giá thành giaođộng từ 100K – 200K Mỹ phẩm Venice quyết định sử dụng chiến lược định giá theo

Trang 34

đối thủ cạnh tranh (tham khảo các shop bán lẻ liên quan đến sản phẩm, dịch vụ củadoanh nghiệp từ đó định mức giá bán hợp lý).

Place – Chiến lược phân phối

Mỹ phẩm Venice lựa chọn hình thức bán hàng trên Fanpage Facebook, trên Website

và Shopee của doanh nghiệp Phương thức thanh toán: ship COD, khách hàng chuyểnkhoản, hoặc sử dụng tiền mặt

Promotion – Chiến lược xúc tiến

Các chương trình khuyến mại bao gồm: khuyến mại 10%, 15% vào các dịp lễ, tết, sinhnhật Shop, 19-11, 20-11, BackFriday, các dịp noel,… nhằm thu hút nhiều khách hàngtrực tiếp từ các đối thủ cạnh tranh Freeship cho các đơn hàng từ 1 triệu trở nên SocialMarketing: công cụ Facebook Ads, Google Ads,… Mạng xã hội hiện nay là kênh cónhiều khách hàng mục tiêu sử dụng Vì đây là kênh xúc tiến bán mà Mỹ phẩm Venicehướng tới, bên cạnh đó insight khách hàng tại đây cũng mang tính xác cao

SEO Website: xây dựng Website với nội dung chuẩn SEO, phù hợp với các công cụtìm kiếm của khách hàng, giúp website có thể lên được top cao trong bảng xếp hạngcủa công cụ tìm kiếm

2.2.3 Mô hình 5W1H

Trang 35

Ảnh 18 Mô hình 5W1H của doanh nghiệp

2.3 Xác định KPI

Thời gian thực hiện: 10/11/2022 - 10/12/2022 Mục đích: Trau dồi kiến thức, học cáchxây dựng thương hiệu mới Mục tiêu: Xây dựng thương hiệu mớiKênh thựchiện: Website, Facebook, Shopee, Tiktok

Các chỉ số KPI Mục tiêu đặt ra Website

Keyword Số lượng từ khoá lên TOP 100

Số lượng từ khoá lên TOP 10

303

SEO onpage Tốc độ tải trang

Tổng số bài viết trên website

9540

SEO offpage Đi backlink trên Social media, bookmarking 120

Trang 36

Doanh thu bán

hàng

Đơn hàngDoanh thu

51.500.000đ

Trang 37

CHƯƠNG III: LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN 3.1 Các kênh thực hiện POE

Trang 38

 Kế hoạch ngắn hạn:

Ảnh 20 Bảng kế hoạch ngắn hạn – hạng mục triển khai

Trang 40

3.4 Quản lý rủi ro của dự án và giải pháp

Quản lý rủi ro là một hoạt động xây dựng quy trình có hệ thống bài bản, mang tínhkhoa học nhằm tìm ra, phòng ngừa và tìm ra giải pháp nhằm giảm thiểu tối đa nhữngrủi ro có khả năng phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh, gây ra những bấtlợi, hạn chế cho doanh nghiệp

Đây là bước khá quan trọng vì nó giúp cho doanh nghiệp khoanh vùng được phạm viảnh hưởng, dễ dàng tập trung nguồn lực của mình và có những phương án giải quyếtkịp thời, phù hợp và đảm bảo hiệu quả Ngoài ra, nó còn giúp sử dụng có hiệu quảdòng tiền trong đầu tư, là cơ sở để xác định thứ tự ưu tiên trong quản lý, sắp xếp côngviệc, Giúp doanh nghiệp hoàn thành mục tiêu chiến lược đã đề ra Tăng cường côngtác quản trị giúp đảm bảo hoạt động thông suốt, liên tục tăng cười các giá trị nhưthương hiệu, tài chính Áp dụng quản lý rủi ro vào tất cả mọi mặt của dự án như thờigian, nhân sự nên kế hoạch của dự án sẽ có tính thực tiễn và giá trị áp dụng hơn Qua

đó, quản lý rủi ro doanh nghiệp đáp ứng kỳ vọng của các nhà đầu tư

Và dưới đây nhóm đã lập bảng quản lý rủi ro cho doanh nghiệp

3 Chuyển hướng từ trang

chủ đi 1 page/post Cài đặt font – page là trang chủ với tên miền chuẩn

4 Xung đột plugin Tìm và gỡ những plugin xung đột,

không tương thích

bị lỗi

7 Thiếu thẻ H1, H2 Thêm thẻ H1, H2 cho các page,

sản phẩm Nghiên cứu từ

khóa 8 KGR từ khóa quá cao Tìm kiếm những từ khóa có chỉ sốthấp hơn

Ngày đăng: 16/03/2023, 16:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ảnh 13. Hình ảnh bảng khảo sát khách hàng - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
nh 13. Hình ảnh bảng khảo sát khách hàng (Trang 19)
Bảng 3. Bảng phân tích đối thủ cạnh tranh - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 3. Bảng phân tích đối thủ cạnh tranh (Trang 31)
Ảnh 20. Bảng kế hoạch ngắn hạn – hạng mục triển khai - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
nh 20. Bảng kế hoạch ngắn hạn – hạng mục triển khai (Trang 38)
Bảng 6. Lập ngân sách dự án nhóm - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 6. Lập ngân sách dự án nhóm (Trang 39)
Bảng 8. Bảng demo về Website - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 8. Bảng demo về Website (Trang 46)
Hình thành và tầm nhìn chiến lược, sứ mệnh và giá trị cốt  lõi của doanh nghiệp - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Hình th ành và tầm nhìn chiến lược, sứ mệnh và giá trị cốt lõi của doanh nghiệp (Trang 46)
Bảng 10. Phác thảo layout và giao diện trang chủ - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 10. Phác thảo layout và giao diện trang chủ (Trang 49)
Bảng 11. Phác thảo layout và giao diện trang sản phẩm - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 11. Phác thảo layout và giao diện trang sản phẩm (Trang 50)
Bảng 12. Phác thảo layout và giao diện trang tin tức - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 12. Phác thảo layout và giao diện trang tin tức (Trang 50)
Bảng 13. Phác thảo layout và giao diện trang thanh toán - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 13. Phác thảo layout và giao diện trang thanh toán (Trang 51)
Bảng 15. Tối ưu UX - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 15. Tối ưu UX (Trang 60)
Ảnh 24. Hình ảnh tích hợp tiện ích chatbox - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
nh 24. Hình ảnh tích hợp tiện ích chatbox (Trang 61)
Bảng 17. Audit Website trên công cụ PageSpeed Insight - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 17. Audit Website trên công cụ PageSpeed Insight (Trang 67)
Ảnh 32. Hình ảnh check Website qua Validator - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
nh 32. Hình ảnh check Website qua Validator (Trang 68)
Bảng 18. Các bước tìm từ khóa LSI - Dự Án - Assignment Nhóm 6 Chính Thức .Docx
Bảng 18. Các bước tìm từ khóa LSI (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w