ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA CHƯƠNG VẬT LÍ HẠT NHÂN – 50 PHÚT Câu 1 Theo định nghĩa, đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng A khối lượng nguyên tử ôxi B Khối lượng trung bình của nơtron và proton C khối lượng của đồn.
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG VẬT LÍ HẠT NHÂN – 50 PHÚT Câu 1: Theo định nghĩa, đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng:
A khối lượng nguyên tử ôxi B Khối lượng trung bình của nơtron và
proton
C khối lượng của đồng vị cacbon D Khối lượng của nguyên tử hiđrô.
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:
A Proton B Nơtron C Proton và nơtron D Proton, nơtron và
electron
Câu 3: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:
Câu 4: Tìm kết luận sai về đặc điểm hạt nhân nguyên tử
A Hạt nhân có kích thước cỡ 10−15m→10−14m nhỏ hơn lần so với kích thước nguyên tử
B Hạt nhân có khối lượng gần bằng khối lượng cả nguyên tử.
C Hạt nhân mang điện dương.
D Hạt nhân trung hòa về điện.
Câu 5: Tìm phát biểu sai về hạt nhân nguyên tử.
A Hạt nhân của nguyên tố thứ Z trong bảng tuần hoàn có Z prôtôn.
B Lớp vỏ electrôn của nguyên tử có z electron quay quanh hạt nhân.
C Số nơtron bằng số khối A.
D Số khối A bằng tổng Z prôtôn và N nơtrôn.
Câu 6: Lực hạt nhân là
1 | P a g e
Trang 2A Lực tĩnh điện B Lực liên kết giữa các nuclon.
Câu 7: Trong vật lí hạt nhân, để đo khối lượng ta có thể dùng đơn vị nào sau đây?
Câu 8: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân
Câu 9: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân
Câu 10: Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết.
A Muốn phá vỡ hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng mo > m thì cần năng lượng E ═ (mo – m).c2 để thắng lực hạt nhân
B Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng.
C Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững.
D Hạt nhân có năng lượng liên kết E càng lớn thì càng dễ phá vỡ.
Câu 11: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị
A Giống nhau với mọi hạt nhân.
B Lớn nhất với hạt nhân nặng.
C Lớn nhất đối với hạt nhân nhẹ.
D Lớn nhất đối với hạt nhân trung bình có số khối từ 50 đến 70.
Trang 3Câu 12: Gọi m là khối lượng của hạt nhân, mo là tổng khối lượng của các proton và nơtron thuộc hạt
nhân
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 13: Hạt nhân có khối lượng là mX Khối lượng của proton và của nơtron lần lượt la mp và mn
Độ hụt khối của hạt nhân là
Câu 14: Giả sử ban đầu có Z proton và N nơtron đứng yên, chưa liên kết, chưa liên kết với nhau, khối
lượng tổng cộng là mo Khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m Gọi ∆E là năng lượng liên kết và c là vận tốc ánh sáng trong chân không Biểu thức
nào sau đây luôn đúng?
Câu 15: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
Câu 16: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ:
Câu 17: Chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian:
A Sau đó, số nguyên tử phóng xạ giảm đi một nửa.
B Bằng quãng thời gian không đổi, sau đó sự phóng xạ lặp lại như ban đầu.
C Sau đó chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ.
D Bằng nửa thời gian sau đó, chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ.
3 | P a g e
Trang 4Câu 18: Chọn câu đúng khi nói về phóng xạ anpha (α):
A Không làm biến đổi nguyên tử số của hạt nhân.
B Số khối hạt nhân con là 4 đơn vị.
C Hạt nhân con lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn.
D Hạt nhân con lùi 4 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 19: Một hạt nhân sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân Đó là phóng xạ:
Câu 20: Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử biến đổi thành hạt nhân thì hạt nhân đã
phóng ra phát xạ:
Câu 21: Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ :
A Tia bêta trừ chính là chùm electron mang điện âm
C Các tia bêta không bị lệch trong điện trường.
D Các hạt được phóng ra với vận tốc rất lớn, gần bằng vận tốc ánh sáng.
Câu 22: Cho hạt nhân 1530P sau khi phóng xạ tao ra hạt nhân 1430
Si Cho biết loại phóng xạ?
Câu 23: Trong điện trường của một tụ điện
A Tia α lệch nhiều hơn tia β, vì hạt α mang hai điện tích, hạt β chỉ mang 1.
B Tia β lệch ít hơn tia α, vì hạt β có tốc độ lớn gấp hàng chục lần α.
C Tia α lệch nhiều hơn tia β, vì hạt α to hơn hạt β.
D Tia β lệch nhiều hơn tia α, vì hạt β có khối lượng nhỏ hơn hạt α hàng vài nghìn lần.
Trang 5Câu 24: Trong các tia sau, tia nào là dòng các hạt không mang điện tích?
Câu 25: Với T là chu kì bán rã, là hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ Xem , mối
liên hệ giữa T và là
Câu 26: Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn nào sau
Câu 27: Thông tin nào sau đây sai khi nói về định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
A Tổng số hạt nuclon của hạt tương tác bằng tổng số nuclon của các hạt sản phẩm.
B Tổng số hạt mang điện tích tương tác bằng tổng số hạt mang điện tích sản phẩm.
C Tổng năng lượng toàn phần của hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của hạt sản
phẩm
D Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các
hạt sản phẩm
Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân sau: 1737Cl + X → n + 1837 Ar Hạt nhân X là
Câu 29: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số
hạt nhân N0 bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là
Câu 30: Trong hạt nhân 146C có
Câu 31: Nhận xét nào về tia β của chất phóng xạ là sai?
A Các hạt β phóng xạ với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng.
B Tia β làm ion hóa môi trường mạnh hơn tia α.
C Tia gồm các hạt chính là các hạt electron.
D Có hai loại tia: tia và tia
Câu 32: Kết luận nào dưới đây là đúng?
A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất
phóng xạ
B Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β, .
C Tia α, β, đều có chung bản chất là sóng điện từ nhưng có bước sóng khác nhau.
D Tia α có tính đâm xuyên mạnh.
Câu 33: Phân hạch một hạt nhân 235U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200 MeV Số
Avôgađrô NA = 6,023.1023 mol-1 Nếu phân hạch 1 gam 235U thì năng lượng tỏa ra bằng
Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân , khối lượng của các hạt nhân là m = 4,0015u, mAl =
26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c2 Năng lượng mà phản ứng này là?
5 | P a g e
Trang 6C Toả ra 4,275152.10-13J D Thu vào 2,67197.10-13J.
Câu 35: Ban đầu một chất phóng xạ có nguyên tử Sau 3 chu kỳ bán rã, số hạt nhân còn lại là
Câu 36: Chất phóng xạ Poloni 21084Po có chu kì bán rã T = 138 ngày phóng ra tia và biến thành đồng vị
chì 20682Pb ,ban đầu có 0,168g poloni Hỏi sau 414 ngày đêm có bao nhiêu nguyên tử poloni bị
phân rã?
A 4,2.1020nguyên tử B 3,2.1020nguyên tử C 2,2.1020nguyên tử D 5,2.1020nguyên tử
Câu 37: Phương trình phóng xạ của Pôlôni có dạng: Cho chu kỳ bán rã của Pôlôni T
= 138 ngày Giả sử khối lượng ban đầu m0 = 1g Hỏi sau bao lâu khối lượng Pôlôni chỉ còn 0,707g?
Câu 38: Hạt nhân phóng ra một hạt , một photon và tạo thành Một nguồn phóng xạ
có khối lượng ban đầu m0 sau 14,8 ngày khối lượng của nguồn còn lại là 2,24g Cho biết chu kỳ phân rã của là 3,7 ngày và số Avôgađrô NA = 6,02.1023mol-1 Hãy tìm khối lượng hạt nhân mới tạo thành?
Câu 39: Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là số
tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ Hỏi sau khoảng thời gian 0,51 chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu ? Cho biết e0,51 = 0,6
Câu 40: Hạt nhân có tính phóng xạ Trước khi phóng xạ hạt nhân Po đứng yên Tính động năng
của hạt nhân X sau phóng xạ Cho khối lượng hạt nhân Po là mPo = 209,93733u, mX = 205,92944u, m = 4,00150u, 1u = 931,5MeV/c 2
(Hết)