1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Bài tập và Lý thuyết chương 5 đại số lớp 11 - Ôn tập chương V - Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

50 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 8,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị thuộc tập xác định của hàm số đó.. Hướng dẫn giải:.[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG VCâu 1 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x sinx, x0; 2 song song với đường thẳng 2

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến

Câu 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

3cos

)(xx

2

36

Trang 2

Giá trị của x là bao nhiêu để ( )f x g x( )?

Trang 4

x 

87

x 

87

Tọa độ tiếp điểm: x0  1 y0  Tiếp điểm 5 M   1; 5

Hệ số góc của tiếp tuyến: y3x2 4x 1 y18

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  có phương trình: 0 1 y8x1 5 y8x3

Tọa độ tiếp điểm: x0  1 y0  Tiếp điểm 1 M1;1

Hệ số góc của tiếp tuyến: y3x2 2xy 1 1

Trang 5

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  có phương trình: 0 1 yx1 1 y x

Tọa độ tiếp điểm: x0  2 y0 12 Tiếp điểm M   2; 12.

Hệ số góc của tiếp tuyến: y3x2 2xy2 16

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  có phương trình: 0 2 y16x212 y16x20

3

Với giá trị nào của m thì x  là nghiệm của bất phương1

trình ( ) 2f x  ?

Trang 6

x  là nghiệm của bất phương trình ( ) 2 f x   f 1 2 m1 2  m3.

Câu 32 Cho hàm số f x( ) 2 mx mx 3 Với giá trị nào của m thì x  là nghiệm của bất phương1

1( )

Trang 7

6

2 2 3

x x

3

2 3

x x

Trang 8

Câu 42 Đạo hàm của hàm số

 

21

x y x

x y x

Hướng dẫn giải:

Trang 9

1sin

1cos

1sin

x

 

2sin 2

x y

x

 

12cos 2

Trang 10

3cos x

2n 2

x n

x k

Trang 11

Chứng minh  1 đúng với n k  tức là cần chứng minh 1

 

 

1 1

k k

Hướng dẫn giải:

Trang 12

x x

Câu 61 Đạo hàm của hàm số

f x

x x

f x

x x

Trang 13

x 

21

x x

D  2 2

21

1( )

x x

Câu 66 Đạo hàm của hàm số 2

1( )

x x

11

x

D  2 2

21

1( )

x x

Câu 67 Đạo hàm của hàm số

2 2

1( )

Trang 14

A  

2

2 2

x

x 

21

x x

x x

2( )

x x

Câu 68 Đạo hàm của hàm số 2

1( )2

x x

2( )

x x

Câu 69 Đạo hàm của hàm số

2 2

12

x y

x x

x x

21

x x

Trang 15

Câu 70 Đạo hàm của hàm số 2

11

11

11

21

31

Trang 16

Ta có:  

1 1 2 1 3 1 3

2 2

21

Trang 17

Câu 78 Đạo hàm của hàm số yx3 x2x2

bằng biểu thức nào sau đây?

2 1

2 1

x x x

2 1

x x

Trang 18

 1  1 2.1 2 1 5

22.1 2

Trang 19

sincos

x x

Trang 20

x x

sin2cos 2

u

Ta có:  cos 2  cos 2  2sin 2 sin 2

2 cos 2 2 cos 2 cos 2

cossin

u

 

Trang 21

10sin 5cos 5

x x

5sin 5cos 5

x

x

Hướng dẫn giải::

Áp dụng công thức: u2 2 u u

Ta có: tan 52  2 tan 5 tan 5  2 tan 5 52 10 tan 52 10sin 53

cos 5 cos 5 cos 5

Câu 95 Hàm số nào sau đây có đạo hàm y xsinx?

A xcosx B sinx x cosx C sinx cosx D xcosx sinx

Trang 22

Câu 98 Đạo hàm của hàm số f x( )3 x210

bằng biểu thức nào sau đây?

Câu 99 Đạo hàm số của hàm số y2sin 2xcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 4cos 2x 2sin 2x B 4cos 2x2sin 2x C 2cos 2x 2sin 2x D.

Câu 100 Đạo hàm số của hàm số ysin 3x4 cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos3x4sin 2x B 3cos3x 4sin 2x C 3cos3x 8sin 2x D.

5cos 5sin 5

2cos4cos 4

x x

2sin4cos 4

x

x.

Hướng dẫn giải :

Ta có:   (cos 4 ) sin 4 (4 ) 4sin 4 2sin 4

2 cos 4 2 cos 4 2 cos 4 2 cos 4

Ta có: f x 2cosxcosx 2sinxsinx

2cos sinx x 2sin cosx x 4sin cosx x 2sin 2 x

Trang 23

Câu 104. Cho ( )f x  sin 2x Biểu thức 4

Ta có: ( )  sin 2  (sin 2 ) cos 2 (2 ) 2cos 2 cos 2

2 sin 2 2 sin 2 2 sin 2 sin 2

Câu 105 Đạo hàm số của hàm số ycos 43 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 3sin 4x 2 B 3cos 4x 2 C 12 cos 4 sin 42 x x D 3cos 4 sin 42 x x

Hướng dẫn giải :

Ta có: y3cos 4 (cos 4 )2 x x 3cos 4 sin 4 (4 )2 x x x 12cos 4 sin 4 2 x x

Câu 106. Đạo hàm số của hàm số ysin 32 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 6sin 6x B 3sin 6x C sin 6x D 2sin 3x

Hướng dẫn giải :

Ta có: y2sin 3 (sin 3 )x x 2sin 3 cos3 (3 )x x x 6sin 3 cos3x x3sin 6 x

Câu 107 Đạo hàm số của hàm số ( ) sin 3f xxcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos3xsin 2x B cos 3x sin 2x

C 3cos 3x 2sin 2x D 3cos3x2sin 2x

Hướng dẫn giải :

Ta có: ( ) cos3 (3 ) sin 2 (2 )f x  x x  x x 3cos3x 2sin 2 x

Câu 108 Cho ( ) tan 4f xx Giá trị (0)f  bằng số nào sau đây?

Hướng dẫn giải :

Ta có: f x( )tan 4x 1 tan 4 (4 )2 xx 4 1 tan 4  2 x f(0) 4.

Câu 109 Đạo hàm của hàm số ycot 2x bằng biểu thức nào sau đây?

3 6

8cos 2sin 2

x x

3 2

8cos 2sin 2

x x

3 5

4 cos 2sin 2

x x

Hướng dẫn giải :

Trang 24

1sin x cotx

12sin x cotx

' ' 6.sin cos sin cos sin cos 6sin cos cos sin

6sin cos cos sin 6sin cos cos sin 0

Trang 25

Câu 115 Cho f là hàm xác định trên 0;  định bởi f x  1

x

 Đạo hàm của f tại x 0 2 là:

A

1

12

Trang 26

(I) f có đạo hàm tại x thì 0 f liên tục tại x 0

(II) f liên tục tại x thì f có đạo hàm tại 0 x 0

Trang 28

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C.Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.

2

21

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Câu 136. Gọi  P là đồ thị hàm số y2x2 x3 Phương trình tiếp tuyến với  P tại giao điểm của

Trang 29

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3xy x3 nên ta được đáp án A

Câu 137 Gọi  H là đồ thị hàm số 1

x y

x Phương trình tiếp tuyến với  H tại điểm mà  H cắt

x có đồ thị  H Đường thẳng  song song với đường

thẳng d y: 2x1 và tiếp xúc với  H thì tọa độ tiếp điểm là:

42

Trang 30

Sử dụng công thức đạo hàm của thương.

Hoặc ghi nhớ kết quả: Hàm số y ax bad bc 0;c 0

Chọn đáp án D

Câu 142. Đạo hàm của hàm số

4( )

Chọn đáp án C

Câu 143 Đạo hàm của hàm số

4( )

 

21

x y x

 

Hướng dẫn giải :

Trang 31

x y x

2 31

x y x

x

x

22 2

12

x x

2 2

12

42

13

Trang 32

A x x x x

1sin

1sin

1cos

1sin

x

2sin

2cos2

D 2cos2x

1

Hướng dẫn giải :

Ta có:   1 sin 22  cos 2 22  2 cos 22

x

x x

x

x x

cos2sin

x

x x

sin2

Câu 152 Nếu k(x)2sin3 x thì k x 

là biểu thức nào sau đây?

Trang 33

Phương trình tiếp tuyến y x1 3 yx2

Trang 34

Hướng dẫn giải :

 2

23

y

x x

Trang 35

Câu 164 Đạo hàm của hàm số 2

1( )

x

x 

21

x x

D  2 2

21

x x

11

x

D  2 2

21

1( )

x

x 

21

x x

x x

12

x y

x x

Hướng dẫn giải:

Trang 36

31

Trang 37

Câu 177 Đạo hàm của hàm số yx3 x2x2

bằng biểu thức nào sau đây?

2 1

2 1

x x x

2 1

x x

Trang 38

Câu 180 Để tính đạo hàm của   cos 2

cos

2

x y

cos2

x y

2cos2

x y

x

3' tan

x x

cot 2

x y

cot 2

x y

cot 2  2 1 cot 2 2  1 cot 22 

2 cot 2 2 cot 2 cot 2

Trang 39

Chọn B

Câu 184 Cho hàm số yf x sin xcos x

Giá trị

2'16

2 31

cos 2 cos 23

Câu 187 Cho hàm số yf x sinx

Hãy chọn câu sai:

Trang 40

x

 

0, 1 (II) False1

y x

Chọn A

Câu 191 Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn câu đúng

.

Hướng dẫn giải:

2 cos 2

y  x, y 4sin 2x

Xét 4y y 4sin 2 x 4sin 2 x  loại đáp án 4y y 0

Xét 4y y 4sin 2 x 4sin 2 x 0   Chọn đáp án 4y y 0

Trang 41

Xét

sin 2tan 2 2 cos 2 2sin 2

Chọn đáp án B

Trang 42

Câu 196 Cho hàm số yf x  cos2x

với f x  là hàm số liên tục trên  Nếu ' 1y  và

*  f x liên tục tại x   “Hàm số f không liên tục tại o 0 x  ”: là đúng0 0

*  f x không tồn tại đạo hàm tại điểm x   “Hàm số f không có đạo hàm tại o 0 x  ”: là đúng0 0

cos sin sin

y   xx  =cos cosx sinx

cos cos sin

f    

3 .cos

Trang 43

0, 1 (II) False1

(I)  C thu gọn thành đường thẳng y x 1

(II)  C thu gọn thành hai đường tiệm cận

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

2

2 3

1

3 11

Trang 44

Hướng dẫn giải:

Trang 45

sin 2 cos2x rue

B Falsesin sin x

x x

Trang 46

Hướng dẫn giải:

f x  cos 2x nên v x  phải là hàm chứa sin 2x , do đó, loại đáp án A, B

Kiểm tra hai đáp án còn lại bằng cách đạo hàm v v , ta có 1sin 2 12  cos 2 cos 2

Hơn nữa, chúng ta có thể áp dụng công thức đạo hàm cosuusinu

để kiểm tra ý còn lại, tức là

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Hướng dẫn giải:

 Kiểm tra mệnh đề (I): Ta có 1 4 1 4  1   3 3

sin sin 4 sin sin cos sin

Trang 47

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.

Hướng dẫn giải:

 Kiểm tra mệnh đề (I): Biến đổi

 

2 sin

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

1 tantan 1 tan 1 tan 1 2 1 tan

Trang 48

A

04

f 

  D f ' 0  không tồn tại

(I)   cot tan '  21 12 4 cos 22

sin cos sin 2

(II)   cos sin 2 '  4cos 22

  2 sin 2 2  2 2 2cos 2 4cos 22

Trang 49

Câu 217 Tính đạo hàm của hàm số yf x sin6xcos6x3sin2 xcos2x

theo 4 bước sau đây.Biết rằng cách tính cho kết quả sai, hỏi cách tính sai ở bước nào?

Kiểm tra từng bước, ta có

 Bước A đúng vì sin2xcos2x nên 1 3sin2 xcos2 x3sin2xcos2 xsin2xcos2x

 Áp dụng hằng đẳng thức a b 3 a3b33ab a b  

nên bước B đúng

 Lại áp dụng sin2xcos2 x nên bước C đúng.1

 Sử dụng sai công thức đạo hàm lẽ ra  c  0 nên D sai.

Chọn đáp án D

Câu 218 Xét hàm số yf x  với 0 x y, 2

cho bởi: sinycos2x (1) Để tính đạo hàm 'f của

f , ta lập luận qua hai bước:

(I) Lấy vi phân hai vế của (1):

Trang 50

Áp dụng công thức vi phân dyf x dx 

(với yf x 

) cho hai vế của (1), ta có

sin  cos2  cos 2 cos  cos cos 2sin cos

Ngày đăng: 20/01/2021, 17:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w