1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài tập và Lý thuyết chương 5 đại số lớp 11 - Đạo hàm của hàm số lượng giác - Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

33 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau.. Hướng dẫn giải:.[r]

Trang 1

ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

cos

x

x

2

1(cot ) '

cos

u u

y     

1'

Trang 2

' 3sin 3 sin 2 2cos3 cos 2 1

Trang 4

Câu 9 Cho hàm số

cos

1 sin

x y

1( )

1

C

9

8.9

Trang 5

Câu 12 Cho hàm số

2 2

cos( )

2cos sin 1 sin 2cos sin cos

C

33

D

32

cos

43

Trang 7

A 8 B

83

Trang 8

'(1) 4'(0)

f

'(1) 4'(0) 8

Trang 9

DẠNG 2: TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC

Câu 1 Hàm số ysinxcó đạo hàm là:

A y' cos x. B y' cosx. C y' sinx. D y' cos1x

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: sinx' cos x

Câu 2 Hàm số ycosx có đạo hàm là:

A y' sin x. B y' sinx. C y' cosx. D y'sin1x .

Câu 5 Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?

A Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.

B Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.

C Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.

D Hàm số

1sin

Trang 10

A 2

1'

Câu 7 Đạo hàm của hàm sốy3sin 2xcos 3xlà:

A y 3cos 2xsin 3 x B y 3cos 2xsin 3 x

C y 6cos 2x3sin 3 x D y  6 cos 2x3sin 3 x

Câu 9 Đạo hàm của ysin 42 x

A 2sin 8x B 8sin 8x C sin 8x D 4sin 8x

Hướng dẫn giải:

Chọn D

2.4.sin 4 cos 4 4sin 8

Câu 10 Hàm số y2 cosx2 có đạo hàm là

A 2sin x2. B 4 cosx x2. C 2 sinx x2. D 4 sinx x2.

Trang 11

Theo giả thiết

Câu 13 Đạo hàm của hàm số y2sin2xcos 2x x là

A y 4sinxsin 2x1. B y 4sin 2x1

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có: y 4sin cosx x2sin 2x 1 4sin 2x1.

Câu 14 Hàm số y x tan 2x ó đạo hàm là:

A

2

2tan 2

cos

x x

x

2.cos 2

x

D tan 2 cos 22 .

x x

 

x x

Trang 12

C

21cos 7

21cos

A 4cos 2x2sin 2x. B 2cos 2x2sin 2x.

C 4cos 2x2sin 2x. D 4cos 2x2sin 2x.

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Trang 14

Câu 29 Hàm số y x 2.cosx có đạo hàm là:

A y' 2 cos x x x 2sinx. B y' 2 cos x x x 2sinx.

C y' 2 sin x x x 2cosx. D y' 2 sin x x x 2cosx.

A y cosxsinx1. B y cosxsinxcos 2x.

C y cosxsinxcos 2x. D y cosxsinx1.

Hướng dẫn giải:

Trang 15

Câu 31 Cho hàm số

1 sin

1 cos

x y

Trang 16

sin cos cos sin cos sin sin cos

cos sinsin cos sin cos s in cos

cos sincos sin

x

y

có đạo hàm là:

Trang 17

A

3

sin

2'

cos

2

x y

cos2

x y

2 cos

2

x y

x

3' tan

' tan '.2 tan 2 tan

2 2 2cos 2 cos cos cos

1.cos 2

C

21

Trang 18

B

5' 8sin 8 cos 5 sin10

2

C

45' 8sin cos 5 sin10

2

D

45' 8sin 8 cos 5 sin10

Trang 19

cos sin cos 2

y  xxx (II) y12sin 2xy' cos 2 x

x x

cos 2 2

x

x x

2

2 cos 2 2

x

x x

( 1)

cos 2 2

x

x x

3 sinx c osx cosxsinx

Trang 20

2 x x C sin cos 4 2x x D

23sin 4 cos 4

Trang 21

A

12

2sin 2cos 2 cos 2 '3 y 2sin 2 '

1

.2sin x cotx

C

1

sin

2 cot

x x

Trang 22

y  x xx xx B y 2sin 2 cosx xsin sin 2x 2 x2 x.

Câu 56 Cho hàm số yf x( ) cos 2 x với f x 

là hàm liên tục trên  Trong bốn biểu thức dưới đây,biểu thức nào xác định hàm f x 

thỏa mãn y1 với mọi x  ?

Trang 23

Câu 57 Đạo hàm của hàm số y tan 1 2 2 x

x x

A Chỉ  II . B Chỉ  I . C Cả hai đều sai. D Cả hai đều đúng.

2 .tan 2 .tan 2 .tan 2 .tan

Trang 24

Câu 60 Đạo hàm của hàm số

2 2 tan

y

x x

x x

2 2 tan

x x y

x x

2 2 tan

x x y

x x

Trang 25

C

2 2

x y

1 cos2sin

x x

2 3

1 sin2sin

x x

2 3

1 cos2sin

x x

sin cos sin cos

Trang 26

Câu 66 Tính đạo hàm của hàm số sau ysin (32 x1)

A 3sin(6x2) B sin(6x2) C 3sin(6x2) D 3cos(6x2)

Trang 27

Câu 69 Tính đạo hàm của hàm số sau ycos sin2 3x

A y' sin(2sin )sin3x 2xcosx B y' 6sin(2sin )sin3x 2xcosx

C y' 7sin(2sin )sin3x 2xcosx D y' 3sin(2sin )sin3 x 2 xcosx

1 cos

x y

3sin

1 cos

x x

2 2

2sin

1 cos

x x

2 3

3sin

1 cos

x x

sin

1 cos

x u

Trang 28

A y' cos cos tan  2 x 2x sin 2 tanx 2x2 tanx

' cos cos tan sin 2 tan tan

C y' cos cos tan  2 x 2x sin 2 tanx 2 xtanx

D y' cos cos tan  2 x 2x sin 2 tanx 2x2 tanx

x y

x y

x y

x y

1

x u

Trang 29

x y

6sin 2x cos 2x

62sin 2xcosx D  2

62sin 2x cos 2x

x

sin.cos 2

x

2 cos 2

.sin 2

x

2sin 2

.cos 2

x x

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Áp dụng

/1

Trang 30

A y' sin 2 cos tan 3   4 x  sin tan 3  4 x .4 tan 3 1 tan 3 33 x  3 x

B y' sin 2cos tan 3   4 x  sin tan 3  4 x .tan 3 1 tan 3 3 x  3 x

C y' sin 2cos tan 3   4 x  sin tan 3  4 x .4 tan 3 1 tan 33 x  3 x

D y' sin 2cos tan 3  4 x  sin tan 3  4 x .4 tan 3 1 tan 3 33 x  3 x

Trang 31

B y' 12sin 2 cos 2 2 x x6 tan 3 1 tan 3x  2 xcos 4x x sin 4x

C y' 12sin 2 cos 2 2 x xtan 3 1 tan 3x  2 xcos 4x4 sin 4x x

D y' 12sin 2 cos 2 2 x x6 tan 3 1 tan 3x  2 xcos 4x4 sin 4x x

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có: y' 12sin 2 cos 2 2 x x6 tan 3 1 tan 3x  2 xcos 4x4 sin 4x x

Câu 78 Tính đạo hàm của hàm số sau

Trang 32

A y' tan 2 x2 1 tan 2x  2 xtanx (x 1)(tan21)

B y' tan 2 x x 1 tan 2 2 xtanx (x 1)(tan21)

C y' tan 2 x2 1 tan 2x  2 xtanx2(x1)(tan21)

D y' tan 2 x2 1 tan 2x  2 xtanx (x 1)(tan21)

Trang 33

lim ( ) lim sin sin 0 0

lim ( ) lim sin( ) sin 0 0

Ngày đăng: 23/01/2021, 22:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w