PowerPoint Presentation TÌM HIỂU VỀ BIỂU ĐỒ QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH (PROCESS DECISION PROGRAM CHART) TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Viện Kinh tế và Quản lý Hà Nội, 14/11/2017 GVHD Nhóm 6 Th S Nguyễn[.]
Trang 1TÌM HIỂU VỀ BIỂU ĐỒ
QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH
(PROCESS DECISION PROGRAM CHART)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Viện Kinh tế và Quản lý
Hà Nội, 14/11/2017
GVHD :
Nhóm 6
Th.S Nguyễn Ngọc Diệp
Trang 3TỔNG QUAN LÝ THUYẾT CÁC BƯỚC XÂY DỰNG TÌNH HUỐNG THỰC TẾ
Trang 4I TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
1 PDPC là gì?
- PDPC là 1 trong 7 công cụ dùng để kiểm soát chất lượng, hoạch định chiến lược
❖ 7 công cụ bao gồm:
• Biểu đồ quan hệ (Interrelationship Diagram)
• Biểu đồ tương quan (Affinity Diagram)
• Biểu đồ cây (Tree Diagram)
• Biểu đồ ma trận ( Matrix Diagram)
• Biểu đồ phân tích dữ liệu ma trận (Prioritization Matrix Diagram)
• Biểu đồ quá trình ra quyết định (Process Decision Program Chart)
• Biểu đồ mũi tên (Arrow Diagram)
Trang 5Biểu đồ quá trình ra quyết định (PDPC)
Trang 6Ứng dụng của PDPC
• Khi thực hiện kế hoạch hay nhiệm vụ mới - lạ - phức tạp, sai lỗi có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.
Trang 8II CÁC BƯỚC THIẾT KẾ PDPC
B1: Lựa chọn nhóm đã hiểu rõ quá trình và những tìnhhuống ngẫu nhiên có thể xảy ra
B2: Xác định các hành động trong kế hoạch và thiết lậplưu đồ
B3: Thiết lập biểu đồ cây, sắp xếp hành động cần thiếttheo thứ tự thời gian
B4: Đưa ra các cách giải quyết dự phòng
B5: Xác định những giải pháp hợp lý cho mỗi vấn đề xácđịnh ở bước trên và sắp xếp vào đồ thị
Trang 9B1: Lựa chọn nhóm đã hiểu rõ quá trình và những
Trang 10B2: Xác định những hành động trong kế hoạch nhằm thiết lập lưu đồ.
Main Activities
Learn Material Take Exam
Trang 11B3: Thiết lập sơ đồ cây, sắp xếp các hành động cần thiết theo thứ tự thời gian.
Main Activities
Learn Material Take Exam
Tasks
Take ClassApply in Real LifeTeach OthersSchedule ExamSit for Exam
Trang 12B4: Với mỗi bước tự đặt câu hỏi ‘’ có thể xảy ra vấn
đề gì sai sót’’ để chuẩn bị sẵn những cách giải quyết dự phòng.
Main Activities
Learn Material
Take Exam
Tasks
Take ClassApply in Real LifeTeach OthersSchedule ExamSit for Exam
Issue 1 Issue 2 Issue 3
Issue 5 Issue 4
Trang 13B5: Xác định những giải pháp hợp lý cho mỗi vấn đề xác định ở bước trên và sắp xếp giải pháp vào đồ thị.
Main Activities
Learn Material
Take Exam
Tasks
Take ClassApply in Real LifeTeach OthersSchedule ExamSit for Exam
Issue 1 Issue 2 Issue 3
Issue 5 Issue 4
Trang 14xác định ở bước trên và sắp xếp giải pháp vào đồ thị.
Objectiv
e
Pass 6 Sigma exam
Main Activities
Learn Material
Take Exam
Tasks
Take ClassApply in Real LifeTeach OthersSchedule ExamSit for Exam
Issue 1 Issue 2 Issue 3
Issue 5 Issue 4
Countermeasure 1
Countermeasure 2
Trang 16Make arrangements for absence
Develop budget
Đưa ra các lựa chọn
cơ bản
Dự trù vắng mặt
Vacation planning
Tìm kiếm thông tin
Trang 17Choose vacation date
Choose hotel
Make basic choices
3 nhiệm vụ
Trang 18Choose vacation site
Choose vacation date
Tất cả các địa điểm dự kiến đều quá tải
Can’t get time off work
As vacation approaches, get too busy to leave
Will choose same date
as everyone else crowds
Công việc quá bận rộn không thể nghỉ
Khi kì nghỉ đến, quá bận để đi
Chọn ngày mà có đông người đi
Won’t be able to find quality hotel in site area
All hotels already full Tất cả các khách sạn
đều hết phòngKhông tìm được một khách sạn chất lượng tốt trong vùng
Trang 19Can’t agree
All sites already full
• Đánh giá sự khả thi, tính thực tế của các giải pháp, hướng đi theo các tiêu chí: thời gian cần thiết, dễ thực hiện, tính hiệu quả
Nên bắt đầu bàn bạc thảo luận về vấn đề này sớm hơn để có sự thống nhất
Can’t get time off work
As vacation approaches, get
too busy to leave
Will choose same date as everyone else crowds
Choose off-peak date and inform work in advance
Chọn thời gian đi ngoài đợt cao điểm và sắp xếp, thông báo trước
về công việc
Go to site with many hotels to choose from
Won’t be able to find quality
hotel in site area
All hotels already full
Đến nơi mà có nhiều khách sạn, nhà nghỉ để
dễ dàng chọn nơi nghỉ chân hơn
Trang 21Qua sự phân tích biểu
đồ quá trình ra quyết định trên chúng ta có đưa ra
được nhiều phương án với tính khả thi khác nhau
nhưng cùng đưa về kết
quả giúp nhóm có thể có những hướng đi hiệu quả, tiết kiệm thời gian trong vấn đề lập kế hoạch cho kì nghỉ.
3.2 Nhận xét, đánh giá:
Trang 22Mục tiêu:
Chọn lựa sáng kiến chiến lược nâng cao
chất lượng sản phẩm trong thiết kế
Trang 24Self-study and individual certification:
Tự học và phát chứng chỉ cá nhân
Obtain training from external sources or consultants:
Được đào tạo
từ các nguồn bên ngoài hoặc nhà chuyên môn
Use internal resources (selected project): Sử dụng nguồn lực nội bộ (dự án đã tuyển chọn)
Trang 25Thiết lập biểu đồ cây sắp xếp các hành động cần
thiết theo thứ tự thời gian
Trang 26Lack of benefit of interaction: Thiếu lợi ích của sự tương tác.
Time commitment too high:
Thời gian cam kết quá cao.
Difficult to track progress, ensure consistency and motivate: Khó theo dõi sự tiến bộ, đảm bảo tính nhất quán và động viên.
Cost too high: Chi phí quá
cao.
Do not have expertise in training: Không có chuyên môn trong đào tạo.
Trang 27Biện pháp đối phó với các vấn đề có khả năng xảy ra khi thực hiện nhiệm vụ.
• Đối với vấn đề 2: Thiếu lợi ích của sự tương tác
➢Biện pháp : Bring students together periodically for discussion: Mang học sinh đi cùng nhau định kì thảo luận
• Đối với vấn đề 3: Chi phí quá cao
➢Biện pháp: Allocate fund in the budget: Phân
bổ quỹ trong ngân sách
• Đối với vấn đề 4: Thiếu hiểu biết về hệ thống nội bộ công ty
➢Biện pháp: Train the extemal trainers on internal processes and produres: Đào tạo giảng viên bên ngoài
về quy trình và thủ tục nội bộ
• Đối với vấn đề 5: Thời gian cam kết quá cao
➢Biện pháp: Solicit management support, place on employees objectives: Cố gắng hỗ trợ quản lý ,đặt mục tiêu vào nhân viên
• Đối với vấn đề 6: Không có chuyên môn trong đào tạo
➢Biện pháp: Provide training on presentation skills and training dynamics: Cung cấp đào tạo về kỹ năng trình bày
và động lực đào tạo
Trang 28→ Quyết định xem các biện pháp đó là thực
Trang 30Nâng cao chất lượng sản phẩm
trong thiết kế
Chất lượng đào tạo kĩ sư
Tự học phát chứng chỉ cá nhân Được đào tạo từ nguồn bên
ngoài hoặc chuyên gia Sử dụng nội lực
Chi phí quá cao
Thiếu hiểu biết về hệ thống nội bộ công ty
Sự cam kết
về thời gian quá cao
Không có chuyên môn trong đào tạo
Cung cấp
giám sát cá
nhân
để học viên đi cùng nhau
để xóa bỏ
Phân bổ quỹ trong ngân sách
Đào tạo giảng viên bên ngoài
về quy trình thủ tục nội bộ
Xin quản lý
hỗ trợ đặt mục tiêu vào nhân viên
Cung cấp đào tạo về
kỹ năng trình bày nâng cao chất lg
Trang 31Nhận xét, đánh giá
Qua phân tích biểu đồ quá trình ra quyết định đã đưa đưa ra những phương án khác nhau cũng như xây dựng các biện pháp đối phó, ngăn ngừa các vấn
đề xảy ra nhằm thực hiện mục tiêu ban đầu nâng cao chất lượng sản phẩm trong thiết kế.
Trang 32ro có thể xảy ra.
• Tính định hướng, tính hệ thống, tính tối ưu, tính linh hoạt, tính cụ thể
PDPC
• Thông tin cần phải thu thập chính xác
• Phải sử dụng kinh nghiệm để lựa chọn
và phải dựa vào các phương pháp khoa học
Trang 33• http://www.conceptdraw.com/examples/proces s-decision-program-chart-pdpc-examples