1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập giữa kì 2 địa lý 11

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Giữa Kì 2 Địa Lý 11
Trường học Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 43,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KỲ MÔN ĐỊA LÍ –K11 Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi Câu 1 Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm A Có nhiều hoang mạc và bán ho[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KỲ MÔN ĐỊA LÍ –K11 Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

Câu 1: Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm

A  Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

B  Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

C  Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

D  Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

Câu 2: Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là

A  Thấp dần từ tây sang đông B  Cao dần từ bắc xuống nam.

C  Cao dần từ tây sang đông D  Thấp dần từ bắc xuống nam.

Câu 3: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở

đảo

A  Kiu-xiu B  Hôn-su C  Xi-cô-cư D  Hô-cai-đô.

Câu 4: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

A Khí hậu B Sông ngòi C Địa hình D Diện tích.

Câu 5: Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

A Hoa Trung B Đông Bắc C Hoa Bắc D Hoa Nam.

Câu 6: Địa hình miền Tây Trung Quốc:

A Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

B Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

C Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

D Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

Câu 7: Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Bắc?

A Kiu-xiu B Xi-cô-cư C Hô-cai-đô D Hôn-su.

Câu 8: Kinh tế Nhật Bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong khoảng thời gian nào sau

đây?

A 1980 - 1990 B 1950 - 1972 C 1973 - 1980 D 1991 đến nay.

Câu 9: Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là

A  Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung B  Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa

Trung

C  Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam D  Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa

Nam

Câu 10: Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản năm 2003 là

A gần 3 triệu tấn B gần 4,6 triệu tấn C gần 4,5 triệu tấn D gần 4 triệu tấn.

Câu 11: Năm 2004, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản đạt khoảng

A gần 500 tỉ USD B trên 454 tỉ USD C gần 454 tỉ USD D gần 445 tỉ USD.

Câu 12: Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng

Câu 13: Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

Câu 14: Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?

Câu 15: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

A Đồng bằng Hoa Nam B Đồng bằng Đông Bắc.

C Đồng bằng Hoa Bắc D Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

Câu 16: Năm 1985 sản lượng khai thác cá của Nhật Bản đạt khoảng

A trên 11 triệu tấn B gần 11 triệu tấn C trên 12 triệu tấn D gần 12 triệu tấn.

Câu 17: Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với

Trang 2

A 15 nước B 16 nước C 14 nước D 13 nước.

Câu 18: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng

A  Thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.

B  Thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.

C  Thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.

D  Thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.

Câu 19: Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây

Trung Quốc là

A  Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

B  Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

C  Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.

D  Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

Câu 20: Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

A Dịch vụ B Xây dựng C Công nghiệp D Nông nghiệp.

Câu 21: Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản?

A Hạn hán B Triều cường C Động đất D Bão Cát.

Câu 22: Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có diện tích lớn nhất?

A Hôn-su B Kiu-xiu C Xi-cô-cư D Hô-cai-đô.

Câu 23: Khoảng 52% tổng giá trị thương mại của Nhật Bản được thực hiện với

A các nước châu Á B các nước phát triển.

Câu 24: Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là

A Hoa Trung B Hoa Bắc C Hoa Nam D Đông Bắc.

Câu 25: Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng và hiện

đứng

A thứ nhất thế giới B thứ ba thế giới C thứ tư thế giới D thứ nhì thế giới.

Câu 26: Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là

A  Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.

B  Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc.

C  Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.

D  Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.

Câu 27: Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

A Dịch vụ B Nông nghiệp C Công nghiệp D Xây dựng.

Câu 28: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là

A đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh B lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.

C biển rộng, không đóng băng quanh năm D nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng Câu 29: Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và

chiếm 22% sản lượng của thế giới là

A  rô bốt (người máy) B  vi mạch và chất bán dẫn.

C  vật liệu truyền thông D sản phẩm tin học.

Câu 30: Nhật bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp

A  vi mạch và chất bán dẫn B vật liệu truyền thông.

C  Rô bốt (người máy) D tin học.

Câu 31: Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung

Quốc là

A  Chủ yếu là núi và cao nguyên B Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

C  Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc D  Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.

Câu 32: Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là.

Trang 3

A  Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu B  Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

C  Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu D Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

Câu 33: Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là

A  Ma Cao và Thượng Hải B  Hồng Công và Ma Cao.

C  Hồng Công và Thượng Hải D  Hồng Công và Quảng Châu.

Câu 34: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là.

A Ôn đới và cận nhiệt đới B Hàn đới và ôn đới lục địa.

C Hàn đới và ôn đới đại dương D Ôn đới đại dương và nhiệt đới.

Câu 35: Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kỳ 1986 - 1990 tốc độ tăng

trưởng GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt

A 5,5%/năm B 5,3%/năm C 4,5%/năm D 3,5%/năm.

Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu để tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng

giảm là do

A Tiến hành chính sách dân số rất triệt để B Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

C Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục D Tâm lí không muốn sinh nhiều con của

người dân

Câu 37: Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là

A sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử.

B sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng.

C sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.

D sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.

Câu 38: Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức

A 1,0%/năm B 0,5%/năm C 0,1%/năm D 1,5%/năm.

Câu 39: Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

A Lúa mì, lúa gạo, khoai tây B Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

C Lúa gạo, mía, chè, bông D Lúa gạo, ngô, hướng dương.

Câu 40: Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật

Bản là

A  Sông ngòi ngắn và dốc B  Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.

C Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn D Địa hình chủ yếu là đồi núi.

Câu 41: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

A Lục địa B Gió mùa C Chí tuyến D Hải dương.

Câu 42: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

A Hoa Trung B Hoa Bắc C Đông Bắc D Hoa Nam.

Câu 43: Năm 2005, dân số Trung Quốc khoảng

A  Gần 1303 triệu người B  Gần 1033 triệu người.

C  Trên 1303 triệu người D  Trên 1033 triệu người.

Câu 44: Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất

vào giai đoạn

A 1960 - 1964 B 1965 - 1973 C 1955 - 1959 D 1950 - 1954.

Câu 45: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

A Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

B Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

C Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

D Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

Câu 46: Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

A Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp B Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.

C Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp D Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.

Trang 4

Câu 47: Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

A Cây công nghiệp B Cây ăn quả C Cây lương thực D Cây thực phẩm.

Câu 48: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

A Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng B Công nghiệp sản

xuất điện tử,

loại, sợi

Câu 49: Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng

A Thứ ba thế giới B Thứ hai thế giới C Thứ năm thế giới D Thứ tư thế giới.

Câu 50: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

A Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc B Không có lũ lụt đe dọa

hằng năm

C Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu D Ít thiên tai.

Câu 51: Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng và hiện

đứng

A thứ ba thế giới B thứ nhì thế giới C thứ tư thế giới D thứ nhất thế giới.

Câu 52: Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu

dùng?

A Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

B Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

C Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

D Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 53: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng

A Gần 9,5 triệu km2.B Trên 9,6 triệu km2 C Trên 9,5 triệu km2 D

Gần 9,6 triệu km2

Câu 54: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

A Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

B Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

C Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

D Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

Câu 55: Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

A Tiến hành cải cách ruộng đất B Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

C Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

D Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

Câu 56: Cho b ng s li u ả ố ệ : GDP C A TRUNG QU C VÀ NH T B N GIAI ĐO N 2005 – 2013Ủ Ố Ậ Ả Ạ

(Đ n v : t USD ơ ị ỉ )

Đ th hi n GDP c a Trung Qu c và Nh t B n giai đo n 2005 – 2013 thì d ng bi u đ thích h p ể ể ệ ủ ố ậ ả ạ ạ ể ồ ợ

nh t sẽ là: ấ

A Bi u đ c t ể ồ ộ

B Bi u đ đ ng ể ồ ườ

Trang 5

C Bi u đ mi n ể ồ ề

D.Bi u đ tròn ể ồ

Câu 57: Cho b ng s li u : ả ố ệ

GDP c a th gi i ủ ế ớ và Trung Qu c qua m t s năm (Đ n v ố ộ ố ơ ị: t USD) ỉ

Trung Qu c ố 239,0 697,6 1649,3 10354,8

Th ế gi i ớ 12360,0 29357,4 40887,8 76858,2 Cho bi t t ế tr ng GDP c a Trung Qu c so v i th gi i năm 1985 là ỉ ọ ủ ố ớ ế ớ

A.1,93 t USD ỉ

B.1,93 %

C.1,39 %.

D.2,39 %.

Câu 58 Cho bi u đ : ể ồ

GDP C A MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2010 VÀ 2018 Ủ Theo bi u đ , nh n xét nào sau đây đúng v GDP c a Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua hai ể ồ ậ ề ủ

năm trên?

A Ma-lai-xi-a tăng nhi u h n ề ơ

B Ma-lai-xi-a tăng g p đôi Phi-lip-pin ấ

C Phi-lip-pin tăng nhanh h n ơ

D Ma-lai-xi-a tăng nhanh h n ơ

Câu 59 Cho b ng s li u: GIÁ TR XU T, NH P KH U C A M T S QU C GIA ĐÔNG NAM Á, ả ố ệ Ị Ấ Ậ Ẩ Ủ Ộ Ố Ố

Trang 6

NĂM 2019 (Đ n v : Tri u đô la Mỹ) ơ ị ệ

Qu c gia ố Xu t kh u ấ ẩ Nh p kh u ậ ẩ

Theo b ng s li u, cho bi t qu c gia nào có cán cân xu t siêu năm 2019? ả ố ệ ế ố ấ

A Thái Lan.

B) Ma-lai-xi-a.

C) Xin-ga-po.

D) Phi lip pin

Câu 60 Cho b ng s li u: GIÁ TR XU T NH P KH U C A NH T B N, GIAI ĐO N 2000 – 2015 ả ố ệ Ị Ấ Ậ Ẩ Ủ Ậ Ả Ạ

(Đ n v : T USD) ơ ị ỉ

Theo b ng s li u, nh n xét nào sau đây đúng v cán cân xu t, nh p kh u c a Nh t ả ố ệ ậ ề ấ ậ ẩ ủ ậ

B n, giai đo n 2000 - 2015? ả ạ

A Giá tr xu t siêu năm 2004 l n h n năm 2010 ị ấ ớ ơ

B) T năm 2000 đ n năm 2010 đ u nh p siêu ừ ế ề ậ

C) Giá tr xu t siêu năm 2000 l n h n năm 2010 ị ấ ớ ơ

D) T năm 2000 đ n năm 2015 đ u xu t siêu ừ ế ề ấ

Câu 61 M T S S N PH M CÔNG NGHI P C A N Ộ Ố Ả Ẩ Ệ Ủ ƯỚ C TA, GIAI ĐO N 2010-2016 Ạ

V i ả (tri u m ệ 2 ) 1 176,9 1 346,5 1 525,6 1 700,7

Giày, dép da (tri u đôi) ệ 192,2 246,5 253,0 257,6

Đ th hi n s n l ng v i và giày ,dép da c a n c ta giai đo n 2010 – 2016 theo b ng s ể ể ệ ả ượ ả ủ ướ ạ ả ố

li u trên, d ng bi u đ nào sau đây là thích h p nh t? ệ ạ ể ồ ợ ấ

A Tròn.

B) Mi n ề

C) K t h p ế ợ

Trang 7

D) Đ ng ườ

Ngày đăng: 12/03/2023, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w