1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Buổi 6 - Sinh Lý Bộ Máy Tiêu Hóa.docx

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh Lý Bộ Máy Tiêu Hóa
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh lý Bộ máy tiêu hóa
Thể loại Tổng quan môn Sinh lý
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 65,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI SINH LÝ SỐ 5 I Phần đúng/sai (Làm đúng tất cả 4 ý được 4 điểm, sai từ 1 ý trở lên không tính điểm) 1 Về chức năng của bộ máy tiêu hóa Câu 1 Chức năng vận động chủ yếu do sự co giãn của cơ trơn[.]

Trang 1

ĐỀ THI SINH LÝ SỐ 5I.Phần đúng/sai (Làm đúng tất cả 4 ý được 4 điểm, sai từ 1 ý trở lên không tính điểm):

1 Về chức năng của bộ máy tiêu hóa

Câu 1:Chức năng vận động chủ yếu do sự co-giãn của cơ trơn thành ống, giúp đẩy thức

ăn từ miệng đến hậu môn và nghiền nát thức ăn thành các hạt nhỏ để được hấp thu vào máu

2 Sự phân bố thần kinh trong ống tiêu hóa

Câu 1:Hoạt động tiêu hóa chịu sự điều hòa của hệ thống thần kinh tự chủ và hệ thần kinh ruột

Câu 2:Dây X: từ nhân vận động dây X ở hành não cho các sợi đi theo dây X đến đoạn dưới thực quản, dạ dày, ruột non, manh tràng, đại tràng lên đại tràng ngang và đại tràng xuống

Trang 2

4 Các hiện tượng cơ học ở miệng:

Câu 1:Gồm nhai và nuốt

Câu 4:Nhai giúp nghiền nát thức ăn và trộn đều với nước bọt > tăng hiệu quả tiêu hóa

và tránh gây tổn thương ống tiêu hóa khi vận chuyển thức ăn

Câu 5: Nhai giúp phá vỡ vỏ bọc Cellulose của thực vật và hỗ trợ tiêu hóa Cellulose ở dạ dày – ruột

Trang 3

A.Đúng B.Sai

5 Về các hiện tượng nuốt:

Câu 1: Là động tác nửa tùy ý – nửa tự động

7 Về điều hòa bài tiết nước bọt:

Câu 1: Tuyến nước bọt không chịu ảnh hưởng của hormone tiêu hóa

Trang 4

A.Đúng B.SaiCâu 2: Thần kinh phó giao cảm có vai trò chính trong điều hòa bài tiết nước bọt

8 Về kết quả tiêu hóa ở miệng:

Câu 1: Thức ăn được cắt, nghiền và trộn lẫn với nước bọt thành viên thức ăn mềm, trơn

9 Về chức năng chứa đựng của dạ dày:

Câu 1: Thức ăn vào dạ dày tới đâu áp suất trong dạ dày tăng lên đến đó

Trang 5

A.Đúng B.Sai

Câu 4: Phần thức ăn nằm bên ngoài khối thức ăn đc đưa xuống hang vị trước

A Đúng B.SaiCâu 5: Thời gian thức ăn nằm trong dạ dày phụ thuộc bản chất thức ăn

Câu 3: Nếu môn vị đóng > Thức ăn đẩy ngược trở lại giúp trộn đều thức ăn với dịch vị

và giúp nghiền thức ăn thành các phần nhỏ hơn

Câu 4: Kích thích dây X làm tăng cường độ và tần số co bóp hang vị

A Đúng B.SaiCâu 5: Co bóp đói xuất hiện khi dạ dày rỗng được khoảng vài tiếng và là 1 tín hiệu điều hòa của ống tiêu hóa để thúc đẩy con người tìm thức ăn khi đói

A Đúng B.Sai

11 Về thoát thức ăn khỏi dạ dày

Câu 1: Co bóp hang vị còn đc gọi là bơm môn vị có tác dụng đẩy thức ăn xuống tá tràng

A Đúng B.SaiCâu 2: Cơ thắt môn vị luôn ở trạng thái co trương lực nhẹ

Câu 3: Sự đóng-mở của môn vị chịu sự điều hòa của cơ chế thần kinh, hormone của dạ dày và nhất là từ tá tràng

Câu 4: Thức ăn làm căng dạ dày kích thích dây X và phản xạ TK ruột tại chỗ, đồng thời

sự căng dạ dày và PX dây X cũng kích thích tế bào G bài tiết gastrin > tăng lực bơm môn vị và giảm trương lực cơ thắt

Trang 6

A.Đúng B.SaiCâu 5: Tín hiệu từ tá tràng: xuất hiện khi có quá nhiều vị chấp xuống tá tràng và là nhữngtín hiệu điều hòa ngược dương tính

A Đúng B.Sai

12 Về tín hiệu từ tá tràng điều hòa sự thoát thức ăn khỏi dạ dày

Câu 1: Là các tín hiệu điều hòa ngược âm tính

Trang 7

A.Đúng B.Sai

14 Vai trò của HCl trong dịch vị:

Câu 1: Hoạt hóa Pepsinogen

15 Về enzyme tiêu hóa của dịch vị

Câu 1: Pepsin do tế bào chính của tuyến sinh acid và tế bào nhầy của tuyến môn vị bài tiết ở dạng không hoạt động là Pepsinogen

Câu 4: Pepsin có khả năng tiêu hóa Collagen do đó giúp các enzyme tiêu hóa khác ngấm

đc vào thịt và tiêu hóa protein

Câu 5: Lipase dịch vị có nguồn gốc khác với Pepsin, chỉ tác dụng lên Lipid đã được nhũ tương hóa

16 Các giai đoạn bài tiết dịch vị

Câu 1: Dịch vị bài tiết giai đoạn đầu (trước bữa ăn) chiếm 20% tổng lượng dịch vị bài tiếttoàn bữa ăn Do cơ chế phản xạ không điều kiện và có điều kiện

Trang 8

A.Đúng B.SaiCâu 2: Giai đoạn dạ dày: Lượng dịch vị bài tiết chiếm 70% lượng dịch vị toàn bữa ăn.

17 Về hoạt động cơ học của ruột:

Câu 1: Được chi phối bởi đám rối thần kinh nội tại của ruột

18 Về hoạt động cơ học của dạ dày:

Câu 1: Thức ăn xuống đến cuối thực quản, nhờ phản xạ ruột tâm vị mở ra

Trang 9

Câu 4: Khi có cảm giác đói, co bóp của dạ dày tăng lên

Câu 5: Ngoài bữa ăn, môn vị luôn đóng

19 Về điều hòa bài tiết dịch tiêu hóa

Câu 1: Dây X tham gia bài tiết dịch nước bọt

20 Về tên enzyme – cơ chất tác dụng và sản phẩm tiêu hóa:

Câu 1: Pepsin – Protein – Pepton, Proteose

Trang 10

Câu 1: Hormon chủ yếu kích thích tụy bài tiết nhiều bicarbonate:

A.Pepsin hoạt động, lipase không hoạt động

B.Pepsin và lipase cùng hoạt động.

C.Pepsin và lipase cùng không hoạt động

D.Lipase hoạt động, pepsin không hoạt động

Câu 3: Hormon vỏ thượng thận …a…sự hấp thu lipid vào hệ mạch cửa trong khi…b…sự hấp thuacid béo mạch ngắn 6-12C Điền vào chỗ trống a,b lần lượt là:

A.tăng, tăng B.không ảnh hưởng, không ảnh hưởng

C.tăng, không ảnh hưởng D.Không có đáp án đúng

Câu 4: Enzym nào sau đây không xuất hiện ở diềm bàn chải TBBM ruột:

Câu 6: Cho các ý sau về hấp thu mỡ:

1 Cắt dạ dày không ảnh hưởng đến hấp thu mỡ

2 Viêm tụy mạn làm giảm hấp thu mỡ.

3 Ăn một lưỡng mỡ vừa phải trên 95% mỡ tiêu hóa sẽ được hấp thu.

4 CM ra khỏi tế bào thành ruột qua màng đáy bên theo cơ chế xuất bào rồi sau đó vào ống bạch huyết trung tâm.

Trang 11

5 Acid béo mạch ngắn (6-12C) không tham gia quá trình tái tạo triglyceride trong mạng nội bào tương của tế bào hấp thu.

6 Tại đại tràng không có sự hấp thu chất béo

7 Mixen muối mật có vai trò vận chuyển monoglycerid và acid béo đến diềm bàn chải của tế bào biểu mô ruột

8 Nếu không có muối mật trong ruột non thì trên 40% lipid bị mất theo phân

Số câu không đúng:

Câu 7: Về bài tiết dịch tụy:

1 Giai đoạn đầu: các kích thích bài tiết dịch tụy thông qua sợi cholinergic của dây X, dịch tụy giai đoạn này chứa nhiều enzyme và chiếm 10% dịch tụy toàn bữa ăn

2 Giai đoạn dạ dày: sự căng của dạ dày khởi động phản xạ dài dây X-dây X kích thich

cả tế bào nang và tế bào ống bài tiết Lượng bicarbonate nhiều hơn lượng enzyme

3 Dịch tụy ở giai đoạn dạ dày chiếm 5-10% lượng tụy toàn bữa ăn.

4 Giai đoạn ruột: lượng dịch nhiều nhất và có 3 cơ chế tham gia bài tiết dịch tụy.

Câu 8: Về quá trình tạo HCl:

A H+ bài tiết vào lòng kênh theo cơ chế vận chuyển tích cực nguyên phát.

B Cl- vận chuyển tích cực vào lòng kênh

C HCO3- khuếch tán từ tế bào viền vào máu

D Gastrin và acetylcholine khi không có Histamin thì không có vai trò trong bài tiết HCl.Câu 9: Về hấp thu glucid và protein tại ruột:

A Tất cả các monosacarid trong ruột non được hấp thu hoàn toàn theo 2 cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát và vận chuyển thụ động

B Các tripeptid, dipeptide vận chuyển vào trong tế bào ruột theo cơ chế nhập bào

C Các acid amin hấp thu nhanh hơn các peptid vì có 6 loại chất mang khác nhau trên trêndiềm bàn chải để vc 6 loại a.a tương ứng vào tế bào theo cơ chế đồng vc với Na+

Trang 12

D Khoảng 15% protein trong thức ăn sẽ xuống ruột già và được vi khuẩn tiêu hóa 1 phần phần còn lại được bài tiết theo phân

Câu 10: Sự tiết insulin sau 1 bữa ăn giàu carbohydrat được kích thích mạnh bởi:

A.CCK (Cholescystokinin)

B.Gastrin

C.GIP (Glucose-dependent isulinotropic peptid)

D.VIP (Vasoactive intestinal peptid)

Câu 11: Chất nào sau đây được giải phóng từ tế bào thần kinh trong đường tiêu hóa và tạo ra sự giãn cơ trơn?

(A) Secretin

(B) Gastrin

(C) Cholecystokinin (CCK)

(D) Peptide hoạt mạch của ruột (VIP)

(E) Peptide ức chế dạ dày (GIP)

Câu 12: Nơi nào sau đây là nơi tiết ra yếu tố nội tại?

(A) Hang vị dạ dày

(B) Phình vị

(C) Tá tràng

(D) Hồi tràng

(E) Đại tràng

Câu 13:Vibrio cholerae gây tiêu chảy vì nó

(A) làm tăng các kênh tiết HCO3− trong tế bào biểu mô ruột

(B) làm tăng các kênh tiết Cl− trong các tế bào bài tiết trong hốc Lieberkuhn

(C) ngăn cản sự hấp thụ glucose và làm cho nước được giữ lại trong lòng ruột

(D) ức chế sản xuất adenosine monophosphate (cAMP) theo chu kỳ trong tế bào biểu mô ruột

(E) ức chế sản xuất inositol 1,4,5-triphosphat (IP3) trong tế bào biểu mô ruột

Câu 14:Cholecystokinin (CCK) có một số đặc tính giống như gastrin vì cả CCK và gastrin

Trang 13

(A) được giải phóng từ các tế bào G trong dạ dày

(B) được giải phóng từ tế bào I trong tá tràng

(C) là thành viên của gia đình tương đồng-bí mật

(D) có năm axit amin đầu C tận giống nhau

(E) có 90% số axit amin tương đồng của chúng

Câu 15: Chất nào sau đây được vận chuyển trong tế bào biểu mô ruột bằng quá trình đồng vận chuyển với Na +?

(A) Axit béo

(B) Chất béo trung tính

(C) Fructozơ

(D) Alanin

(E) Oligopeptide

Câu 16: Một bệnh nhân nam 49 tuổi bị bệnh Crohn nặng không đáp ứng với điều trị bằng thuốc

và phải phẫu thuật cắt hồi tràng Sau khi phẫu thuật, BN bị đi ngoài phân mỡ do:

(A) Dữ trữ acid mật ở gan tăng

(B) chylomicrons không hình thành trong lòng ruột

(C) các mixen không hình thành trong lòng ruột

(D) chất béo trung tính trong chế độ ăn uống không thể được tiêu hóa

(E) tuyến tụy không tiết ra lipase

Câu 17: Cholecystokinin (CCK) ức chế

(A) làm rỗng dạ dày

(B) tuyến tụy tiết HCO3−

(C) tiết enzym tuyến tụy

(D) co bóp của túi mật

(E) giãn cơ vòng Oddi

Câu 18: Điều nào sau đây làm mất “sự giãn để dễ tiếp nhận” của dạ dày?

(A) Kích thích phó giao cảm

(B) Kích thích giao cảm

Trang 14

(D) Peptide hoạt tính trong ruột (VIP)

(E) Peptide ức chế dạ dày (GIP)

Câu 20: Vị trí nào sau đây là nơi tiết ra gastrin?

(A) Hang vị dạ dày

(B) Phình vị

(C) Tá tràng

(D) Hồi tràng

(E) Đại tràng

Câu 21: Sự hình thành hạt micelle là cần thiết cho sự hấp thụ

(A) glycerol ở ruột

Câu 22: Sự thay đổi nào sau đây xảy ra trong quá trình đại tiện?

(A) Cơ thắt trong được thả lỏng

(B) Cơ thắt ngoài bị co lại

(C) Cơ trơn trực tràng được thư giãn

(D) Áp lực trong ổ bụng thấp hơn khi nghỉ ngơi

Trang 15

(E) Các cơn co thắt phân đoạn chiếm ưu thế

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây của nước bọt?

(A) Nhược trương so với huyết tương

(B) Nồng độ HCO3− thấp hơn huyết tương

(C) Sự hiện diện của protease

(D) Tỷ lệ tiết được tăng lên nhờ phẫu thuật cắt bỏ dây X

(E) Sự biến đổi của các tế bào ống dẫn nước bọt liên quan đến việc tái hấp thu K + và HCO3-

Câu 24: Điều nào sau đây là đúng về sự bài tiết từ tuyến tụy ngoại tiết?

(A) Nó có nồng độ Cl− cao hơn so với huyết tương

(B) Nó được kích thích bởi sự hiện diện của HCO3− trong tá tràng

(C) Sự bài tiết HCO3− của tuyến tụy được tăng lên bởi gastrin

(D) Sự bài tiết enzym tuyến tụy được tăng lên bởi cholecystokinin (CCK)

(E) Nó là nhược trương

Câu 25: Chất nào sau đây phải được tiêu hóa thêm trước khi được chất mang cụ thể trong tế bào ruột hấp thụ?

Trang 16

(B) được điều hòa bởi hệ thống thần kinh trung ương (CNS)

(C) liên quan đến sự co của cơ trơn phía sau và phía trước của khối thức ăn

(D) liên quan đến sự co của cơ trơn phía sau thức ăn và sự thư giãn của cơ trơn phía trước khối thức ăn

(E) liên quan đến việc thư giãn cơ tròn và dọc đồng thời khắp ruột non

Câu 28: Bệnh nhân nam 38 tuổi bị loét tá tràng được điều trị thành công bằng thuốc cimetidin

Cơ sở cho sự ức chế bài tiết H + ở dạ dày của cimetidine là nó

(A) chặn các thụ thể muscarinic trên tế bào thành

(B) chặn các thụ thể H2 trên tế bào viền

(C) làm tăng nồng độ adenosine monophosphate (cAMP) trong tế bào

(D) chặn H +, K + -adenosine triphosphatase (ATPase)

(E) tăng cường hoạt động của acetylcholine (ACh) trên tế bào thành

Câu 29: Chất nào sau đây ức chế quá trình làm rỗng dạ dày?

(A) Secretin

(B) Gastrin

(C) Cholecystokinin (CCK)

(D) Peptide hoạt mạch trong ruột (VIP)

(E) Peptide ức chế dạ dày (GIP)

Câu 30: Khi tế bào thành bị kích thích, chúng tiết ra

(A) HCl và yếu tố nội tại

(B) HCl và pepsinogen

(C) HCl và HCO3−

(D) HCO3− và yếu tố nội tại

(E) chất nhầy và pepsinogen

Câu 31: Một phụ nữ 44 tuổi được chẩn đoán mắc hội chứng Zollinger – Ellison Phát hiện nào sau đây phù hợp với chẩn đoán?

(A) Giảm nồng độ gastrin huyết thanh

(B) Tăng mức insulin huyết thanh

(C) Tăng hấp thu lipid trong chế độ ăn

Trang 17

(D) Khối lượng tế bào thành giảm

(E) Bệnh loét dạ dày tá tràng

Câu 32: Vị trí nào sau đây là vị trí của đồng vận chuyển Na+ - muối mật?

(A) Hang vị dạ dày

A Axit hóa hang vị làm tăng khả năng làm rỗng dạ dày

B Sự tăng nồng độ thẩm thấu của các chất trong tá tràng làm giảm khả năng làm rỗng dạ dày.

C Bữa ăn có chứa chất béo làm rỗng nhanh hơn thức ăn giàu carbohydrate

D Thức ăn rắn rỗng nhanh hơn thức ăn lỏng

E Kích thích dây X làm giảm sự giãn tiếp nhận ở phần trên của dạ dày

Câu 34: Một nữ sinh viên y khoa 27 tuổi mắc hội chứng ruột kích thích (IBS), nhu động ruột bị thay đổi dẫn đến táo bón và tiêu chảy dao động Tình trạng của cô ấy đã trở nên tồi tệ hơn trong tháng trước bởi vậy cô ấy đã lên lịch để kiểm tra lại về bệnh của mình Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về nhu động ruột non?

A Hoạt động co bóp được bắt đầu để đáp ứng với sự căng phồng của thành ruột.

B Tần số co bóp là không đổi từ tá tràng đến tận cùng hồi tràng

C Các phức hợp vận động di chuyển (MMC) xảy ra trong thời kỳ tiêu hóa

D Nhu động ruột là hoạt động co bóp duy nhất xảy ra trong quá trình bú

E Cắt bỏ dây X sẽ xóa bỏ hoạt động co bóp trong thời kỳ tiêu hóa

Câu 35: Một người đàn ông 18 tuổi bị thiếu máu ác tính do thiếu yếu tố nội tại, cần thiết cho sự hấp thu cyanocobalamin Vitamin B12 được hấp thu chủ yếu ở phần nào của đường tiêu hóa (GI)?

A Dạ Dày

B Tá tràng

Trang 18

A Tái hấp thu NaCl

B Đồng vận chuyển muối mật-natri

C Đồng vận chuyển liên kết natri-glucose

D Đồng vận chuyển ngược natri – hydro

E Đồng vận chuyển ngược natri-phốt pho

Câu 37: Một người đàn ông 37 tuổi bị mất nước và nhiễm toan chuyển hóa, hạ kali máu Rối loạn axit-bazơ và rối loạn điện giải có thể xảy ra với sự mất dịch quá nhiều từ cơ quan nào sau đây?

A Axit hóa hang vị

Trang 19

một khối u ác tính đoạn gần của ruột non cần phẫu thuật cắt bỏ Việc cắt bỏ các đoạn gần của ruột non rất có thể sẽ dẫn đến giảm điều nào sau đây?

A Lượng axit bài tiết cơ bản

B Lượng axit bài tiết tối đa

C Làm rỗng dạ dày với chất lỏng

D Làm rỗng dạ dày của chất rắn

E Tiết enzym tuyến tụy

Câu 40: Một phụ nữ 63 tuổi bị loét tá tràng khó chữa, thất bại với mọi phương pháp điều trị trước

đó Sau khi hội chẩn với bác sĩ phẫu thuật, phẫu thuật nội soi cắt dây X Sau đó, bệnh nhân bị buồn nôn và nôn sau khi ăn một bữa ăn hỗn hợp Điều nào sau đây giải thích tốt nhất các triệu chứng của cô ấy?

A Giảm làm rỗng dạ dày với thức ăn lỏng

B Giảm làm rỗng dạ dày với thức ăn rắn

C Tăng làm rỗng dạ dày với thức ăn lỏng

D Tăng làm rỗng dạ dày thức ăn rắn

E Tăng khả năng làm rỗng dạ dày với cả thức ăn rắn và lỏng

Câu 41: Một thiếu niên 17 tuổi đang được điều trị bằng kháng sinh erythromycin phàn nàn về cảm giác buồn nôn, đau quặn và tiêu chảy Các tác dụng phụ là hậu quả của việc kháng sinh liên kết với các thụ thể trong đường tiêu hóa nhận biết hormone:

A Dạ dày

B Tá tràng

C Hỗng Tràng

Trang 20

B Giảm hàm lượng nước trong phân

C Tăng nồng độ axit mật trong tuần hoàn ruột

D Tăng bài xuất axit béo

E Tăng hấp thu sắt

Câu 44: Một người đàn ông 67 tuổi có tiền sử nghiện rượu đến phòng cấp cứu với tình trạng đau vùng thượng vị dữ dội, hạ huyết áp, chướng bụng và tiêu chảy kèm theo rối loạn tiêu chảy Amylase và lipase huyết thanh cao hơn bình thường dẫn đến chẩn đoán viêm tụy Tăng tiết mỡ

có thể được giải thích bằng sự giảm nồng độ trong dịch tụy của enzym nào sau đây?

Câu 45: Sau một căn bệnh do vi rút gây ra gần đây, một phụ nữ 20 tuổi bị sưng phù hai bên mặt

do viêm tuyến mang tai Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về tuyến nước bọt?

A Khoảng 4 L nước bọt được tiết ra mỗi ngày

B Α-amylase của nước bọt ưu tiên thủy phân liên kết 1: 6α hơn là các liên kết 1: 4α

C Dây thần kinh sọ số VIII đi qua tuyến mang tai

D Quá trình tiêu hóa tinh bột bắt đầu trong miệng thông qua α-amylase của nước bọt.

E Tuyến mang tai là tuyến có nhiều chất nhầy nhất trong số các tuyến nước bọt

Câu 46: Trẻ sơ sinh bị tiêu chảy nặng được phát hiện có khiếm khuyết di truyền trong chất vận chuyển glucose dẫn đến kém hấp thu glucose / galactose, cần có chế độ ăn không có glucosea và galactose Protein vận chuyển nào sau đây chịu trách nhiệm đưa glucose vào tế bào ruột?

A Glut-2

B Glut-5

Ngày đăng: 12/03/2023, 22:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w