Minh Duc© CÁCH NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HÓA HỌC lỚP 8 9 DẠNG 1 BÀI TẬP NHẬN BIẾT BẰNG THUỐC THỬ TỰ CHỌN I Cách nhận biết một số hợp chất 1 Dung dịch bazơ – Ca(OH)2 Dùng CO2, SO2 Có kết tủa trắng (Nếu sục đế.
Trang 1– Mu i cloruaố (-Cl): Dùng dung d ch AgNOị 3 → K t t a tr ngế ủ ắ
– Mu i sunfat: Dùng dung d ch BaClố ị 2 → k t t a tr ng.ế ủ ắ
– Mu i cacbonat(=COố 3): Dùng dung d ch axit (HCl, Hị 2SO4 → Khí
– Mu i sunfua (=S): Dùng dung d ch Pb(NOố ị 3)2 → K t t a màu đen.ế ủ
– Mu i photphat (POố 4): Dùng dung d ch AgNOị 3 → K t t a màu vàngế ủ
4 Các oxit c a kim lo i ủ ạ
Trang 2Th ng hòa tan vào n c ườ ướ → Chia làm 2 nhóm: Tan trong n c và không ướtan trong n c.ướ
– Nhóm tan trong n c cho tác d ng v i COướ ụ ớ 2 (N u th b ng quỳ tím ế ử ằ
→Xanh)
+ N u không có k t t a: Kim lo i trong oxit là kim lo i ki m (Hóa tr I).ế ế ủ ạ ạ ề ị + N u có k t t a: kim lo i trong oxit là kim lo i ki m th (Hóa tr II).ế ế ủ ạ ạ ề ổ ị– Nhóm không tan trong n c cho tác d ng v i dung d ch baz (NaOH).ướ ụ ớ ị ơ + N u tan trong dung d ch ki m thì kim lo i trong oxit là Al, Zn, Cr.ế ị ề ạ + N u không tan trong dung d ch ki m thì là kim lo i khác.ế ị ề ạ
Các oxit c a phi kim: Cho vào n c th b ng quỳ tím ủ ướ ử ằ → Đ ỏ
B c 1: Th tính tan trong n c.ướ ử ướ
B c 2: Th b ng dung d ch axit (HCl, Hướ ử ằ ị 2SO4, HNO3…)
Trang 3b) CuO, Al, MgO, Ag
c) CaO, Na2O, MgO và P2O5
d) Na2O, CaO, Ag2O, Al2O3, Fe2O3, MnO2, CuO
e) P2O5, Na2CO3, NaCl, MgCO3
f) NaOH, KNO3, CaCO3, MgO, P2O5, BaSO4
H ướ ng d n ẫ : Trích m u th cho vào các ng nghi m riêng bi t đ nh nẫ ử ố ệ ệ ể ậ
bi tế
a) BaO, MgO, CuO
Hoà tan 3 oxit kim lo i b ng n c nh n bi t đ c BaO tan t o ra dungạ ằ ướ ậ ế ượ ạ
b) CuO, Al, MgO, Ag
- Dùng dung d ch NaOH ị nh n bi t Al vì có khí bay ra:ậ ế
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
- Dùng dung d ch HCl ị nh n bi t:ậ ế
+ MgO tan t o dung d ch không màu: ạ ị
MgO + 2HCl → MgCl + H O
Trang 4+ CuO tan t o dung d ch màu xanh: ạ ị
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Còn l i Ag không ph n ngạ ả ứ
c) CaO, Na2O, MgO và P2O5
- Hoà tan 4 m u th vào n c ẫ ử ướ nh n bi t đ c MgO không tan; CaO tanậ ế ượ
t o dung d ch đ c; hai m u th còn l i tan t o dung d ch trong su t.ạ ị ụ ẫ ử ạ ạ ị ố
- Th gi y quì tím v i hai dung d ch v a t o thành, n u gi y quì tímử ấ ớ ị ừ ạ ế ấchuy n sang đ là dung d ch axit ch t ban đ u là Pể ỏ ị ấ ầ 2O5; n u quì tímếchuy n sang xanh là baz ch t ban đ u là Naể ơ ấ ầ 2O
Ph ng trình hóa h c:ươ ọ
Na2O + H2O → 2NaOH
CaO + H2O → Ca(OH)2
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
d) Na2O, CaO, Ag2O, Al2O3, Fe2O3, MnO2, CuO
- Hoà tan các m u th vào n c ẫ ử ướ nh n bi t Naậ ế 2O tan t o dung d ch trongạ ị
su t; CaO tan t o dung d ch đ c.ố ạ ị ụ
Na2O + H2O → 2NaOH;
CaO + H2O → Ca(OH)2
- Dùng dung d ch HCl đ c đ nh n bi t các m u th còn l iị ặ ể ậ ế ẫ ử ạ
Ag2O + 2HCl → 2AgCl tr ng + Hắ 2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O (dung d ch không màu)ị
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + H2O(dd màu vàng nh t)ạ
CuO + 2HCl → CuCl2 + 2H2O (dung d ch màu xanh)ị
Trang 5MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 vàng nh t + 2Hạ 2O
e) P2O5, Na2CO3, NaCl, MgCO3
Hoà tan các m u th vào n c ẫ ử ướ nh n bi t đ c MgCOậ ế ượ 3 vì không tan, 3
m u th còn l i tan t o dung d ch trong su t.ẫ ử ạ ạ ị ố
Dùng gi y quì tím th các dung d ch v a t o thành nh n bi t đ c dungấ ử ị ừ ạ ậ ế ượ
d ch Naị 2CO3 làm quì tím hoá xanh, dung d ch làm quì tím hoá đ làị ỏ
H3PO4 ch t ban đ u là Pấ ầ 2O5, dung d ch không đ i màu quì tím là NaCl.ị ổf) NaOH, KNO3, CaCO3, MgO, P2O5, BaSO4
Hoà tan các m u th vào n c, ta chia thành hai nhóm:ẫ ử ướ
Nhóm 1 tan: NaOH, KNO3, P2O5
Nhóm 2 không tan: CaCO3, MgO, BaSO4
Dùng quì tím th các dung d ch nhóm 1: dung d ch làm quì tím hoáử ị ở ịxanh là NaOH, dung d ch làm quì tím hoá đ là Hị ỏ 3PO4 ch t ban đ u làấ ầ
P2O5, dung d ch không làm đ i màu quì tím là KNOị ổ 3
2. Nh n bi t dung d ch ậ ế ị
Trang 6M t s l u ý khí ộ ố ư :
- N u ph i nh n bi t các dung dich mà trong đó có axit ho c baz vàế ả ậ ế ặ ơ
mu i thì nên dùng quì tím (ho c dung d ch phenolphtalein) đ nh n bi tố ặ ị ể ậ ếaxit ho c baz tr c r i m i nh n bi t đ n mu i sau.ặ ơ ướ ồ ớ ậ ế ế ố
- N u ph i nh n bi t các mu i tan, th ng nên nh n bi t anion (g cế ả ậ ế ố ườ ậ ế ốaxit) tr c, n u không đ c thì m i nh n bi t cation (kim lo i ho cướ ế ượ ớ ậ ế ạ ặamoni) sau
Ví d minh ho ụ ạ: B ng ph ng pháp hoá h c hãy nh n bi t các dung d chằ ươ ọ ậ ế ịsau:
a) HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl
a) HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl
- Dùng quì tím nh n bi t HCl vì làm quì tím hoá đ , NaOH làm quì tímậ ế ỏhoá xanh, Na2SO4 và NaCl không làm đ i màu quì tím.ổ
- Dùng dung d ch BaClị 2 đ nh n bi t 2 dung d ch không làm đ i màu quìể ậ ế ị ổtím Na2SO4 ph n ng t o k t t a tr ng, NaCl không ph n ng.ả ứ ạ ế ủ ắ ả ứ
Trang 7BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 tr ngắ + 2NaCl
3 Nh n bi t ch t khí ậ ế ấ
L u ý ư : Khi nh n bi t m t ch t khí b t kì, ta d n khí đó l i qua dung d ch,ậ ế ộ ấ ấ ẫ ộ ị
ho c s c khí đó vào dung d ch, ho c d n khí đó qua ch t r n r i nung…ặ ụ ị ặ ẫ ấ ắ ồKhông làm ng c l i.ượ ạ
- N u đ yêu c u ch dùng m t thu c th : Ban đ u nên dùng dung d chế ề ầ ỉ ộ ố ử ầ ị
ki m ho c dùng axit N u không đ c hãy dùng thu c th khác.ề ặ ế ượ ố ử
- N u đ yêu c u ch dùng quì tím thì l u ý nh ng dung d ch mu i làmế ề ầ ỉ ư ữ ị ố
đ i màu quì tím ổ
Trang 8Ví d 1 ụ : Ch đ c dùng n c, hãy nh n bi t các ch t r n sau: NaOH,ỉ ượ ướ ậ ế ấ ắ
CaO + H2O → Ca(OH)2
2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O (Không yêu c u HS vi t)ầ ế
Ví d 2 ụ : Ch đ c dùng m t hoá ch t, hãy nh n bi t các dung d ch sau:ỉ ượ ộ ấ ậ ế ị
NH4Cl, (NH4)2SO4, FeCl3, CuCl2, NaCl
3Ba(OH)2 + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3 + 3BaCl2
Ba(OH)2 + CuCl2 → Cu(OH)2 + BaCl2
Trang 9Ví d 3 ụ : Ch đ c dùng quì tím, hãy nh n bi t các dung d ch sau: HCl,ỉ ượ ậ ế ị
Na2CO3, CaCl2, AgNO3
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Th các dung d ch trên b ng gi y quì tím.ử ị ằ ấ
Nh n bi t đ c Naậ ế ượ 2CO3 vì làm quì tím hoá xanh; CaCl2 không làm đ iổmàu quì tím
HCl và AgNO3 làm quì tím hoá đ ỏ
Dùng dung d ch CaClị 2 v a nh n bi t trên cho vào 2 m u th làm quìừ ậ ế ở ẫ ửtím hoá đ , m u th nào t o k t t a tr ng là CaClỏ ẫ ử ạ ế ủ ắ 2, không ph n ng làả ứHCl
PTHH: CaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl + Ca(NO3)2
Ví d 4 ụ : Ch đ c dùng phenolphtalein hãy nh n bi t 4 dung d ch b m tỉ ượ ậ ế ị ị ấnhãn: KOH, KCl, H2SO4, BaCl2.
Trang 10Ví d 5: ụ Trình bày ph ng pháp hóa h c ph n bi t các dung d ch sauươ ọ ậ ế ị
ch a trong các l riêng bi tứ ọ ệ ch b ng quì tím: Hỉ ằ 2SO4, NaCl, NaOH,Ba(OH)2
H ướ ng d n ẫ
+ Trích m u thẫ ử
+ Cho quì tím vào b n m u th trên, m u th nào làm quì tím hóa xanh làố ẫ ử ẫ ửNaOH, Ba(OH)2 (nhóm 1), m u th không làm quì tím đ i màu là Hẫ ử ổ 2SO4,NaCl (nhóm 2)
L y t ng ch t nhóm 1 tác d ng v i t ng ch t nhóm 2:ấ ừ ấ ở ụ ớ ừ ấ ở
N u xu t hi n k t t a màu tr ng thì ch t nhóm 1 là Ba(OH)ế ấ ệ ế ủ ắ ấ ở 2, ch t ấ ởnhóm 2 là H2SO4. V y ch t còn l i trong nhóm 1 là NaOH, ch t còn l iậ ấ ạ ấ ạtrong nhóm 2 là NaCl
N u không có hi n t ng gì thì ch t trong nhóm 1 là NaOH, v y ch t cònế ệ ượ ấ ậ ấ
l i trong nhóm 1 là Ba(OH)ạ 2 Cho Ba(OH)2 tác d ng l n l t v i các ch tụ ầ ượ ớ ấtrong nhóm 2 ,xu t hi n k t t a màu tr ng là Hấ ệ ế ủ ắ 2SO4, không có hi n t ngệ ượ
là NaCl
+ Vi t ph ng trình ph n ng:ế ươ ả ứ
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2 H2O
Ví d 6: ụ Có 5 ch t b t MgO, Pấ ộ 2O5, BaO, Na2SO4, Al2O3 Ch dùng n c vàỉ ướ
m t hóa ch t t ch n hãy phân bi t chúng.ộ ấ ự ọ ệ
H ướ ng d n ẫ
Trích m u th và đánh s th tẫ ử ố ứ ự
Trang 11Cho n c l n l t vào các m u th trên, m u th nào không tan trongướ ầ ượ ẫ ử ẫ ử
n c là Alướ 2O3, MgO Ba m u th tan trong n c t o ra dung d ch là Pẫ ử ướ ạ ị 2O5,BaO, Na2SO4.
Cho quì tím vào 3 dung d ch v a t o ra, dung d ch nào làm quì tím hóa đị ừ ạ ị ỏthì ch t r n hòa tan là Pấ ắ 2O5, dung d ch nào làm quì tím hóa xanh thì ch tị ấ
r n hòa tan là BaO, dung d ch không làm quì tím đ i màu là Naắ ị ổ 2SO4
Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 v a m i t o ra vào hai ch t r n còn l i, ch t r nừ ớ ạ ấ ắ ạ ấ ắnào tan là Al2O3, ch t r n còn l i là MgOấ ắ ạ
- Cho dung d ch NaOH d v a m i nh n bi t đ c vào các m u th cònị ư ừ ớ ậ ế ượ ẫ ử
l i, m u th nào xu t hi n k t t a màu tr ng sau đó tan ra là ZnClạ ẫ ử ấ ệ ế ủ ắ 2, m uẫ
Trang 12th không có hi n t ng là BaClử ệ ượ 2, m uth xu t hi n k t t a màu đ nâuẫ ử ấ ệ ế ủ ỏ
là FeCl3, m uth xu t hi n k t t a màu tr ng là MgClẫ ử ấ ệ ế ủ ắ 2.
- Vi t ph ng trình ph n ngế ươ ả ứ
ZnCl2 +2NaOH → Zn(OH)2 +2NaCl
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Fe(OH)3
B c 1: Cho t ng ch t tác d ng v i nhau.ướ ừ ấ ụ ớ
Ví d :ụ Gi s ph i nh n bi t n dung d ch hoá ch t đ ng trong n l riêngả ử ả ậ ế ị ấ ự ọ
bi t Ti n hành thí nghi m theo trình t :ệ ế ệ ự
- Ghi s th t 1, 2, …, n lên n l đ ng n dung d ch hoá ch t c n nh nố ứ ự ọ ự ị ấ ầ ậ
bi t.ế
Trang 13- Rót dung d ch m i l l n l t vào các ng nghi m đã đ c đánh cùngị ỗ ọ ầ ượ ố ệ ượ
s ố
- Nh 1 dung d ch vào m u th c a (n – 1) dung d ch còn l i.ỏ ị ẫ ử ủ ị ạ
B c 2: Sau n thí nghi m đ n khi hoàn t t ph i l p b ng t ng k t hi nướ ệ ế ấ ả ậ ả ổ ế ệ
t ng.ượ
B c 3: D a vào b ng t ng k t hi n t ng đ rút ra nh n xét, k t lu n đãướ ự ả ổ ế ệ ượ ể ậ ế ậ
nh n đ c hoá ch t nào (có kèm theo các ph ng trình ph n ng minhậ ượ ấ ươ ả ứ
Trang 14HCl Ko ph n ngả ứ Ko ph n ngả ứBaCl2 tr ngắ
D a vào b ng trên, ta th y l t thí nghi m nào t oự ả ấ ở ượ ệ ạ và có tr ng thìắ
ch t nh vào là Naấ ỏ 2CO3, m u th t o ẫ ử ạ là HCl, m u th t o ẫ ử ạ tr ng làắBaCl2
b) T ng t , l n l t cho m t m u th tác d ng v i 3 m u còn l i Sau 12ươ ự ầ ượ ộ ẫ ử ụ ớ ẫ ạ
l t thí nghi m, ta có b ng nh sau:ượ ệ ả ư
Trang 15- L y k t t aấ ế ủ tr ng Mg(OH)ắ 2 v a nh n bi t đ c cho vào 2 m u th cònừ ậ ế ượ ẫ ử
l i, m u nào làm tan k t t a là Hạ ẫ ế ủ 2SO4, m u còn l i không ph n ng làẫ ạ ả ứBaCl2
Trang 16+ Đun nóng 5 dung d ch th y có hi n t ng k t t a tr ng và b t khí thoátị ấ ệ ượ ế ủ ắ ọ
ra đó là Ba(HCO3)2, m u th có b t khí bay ra là NaHCOẫ ử ọ 3
+ Dùng dung d ch Naị 2CO3 v a t o thành làm thu c th nh vào 3 m uừ ạ ố ử ỏ ẫ
th còn l i n u có khí bay ra đó là HCl, m u th có k t t a tr ng làử ạ ế ẫ ử ế ủ ắMgCl2, m u th không có hi n t ng là NaCl.ẫ ử ệ ượ
H ướ ng d n ẫ
+ Trích m u th ẫ ử
+ L n l t cho 1 m u th tác d ng v i 3m u th còn l i ta có k t qu nhầ ượ ẫ ử ụ ớ ẫ ử ạ ế ả ưsau:
Trang 17-(D u – nghĩa là không x y ra ph n ng hay x y ra mà không có hi nấ ả ả ứ ả ệ
t ng)ượ
D a vào b ng trên ta th y khi cho 1 m u th nh vào 3 m u th kia sự ả ấ ẩ ử ỏ ẫ ử ẽ
x y ra 1 trong 4 tr ng h p Trong các tr ng h p trên, duy nh t ch cóả ườ ợ ườ ợ ấ ỉ
tr ng h p 2 là ch ph i ti n hành 1 l n đã phân bi t đ c các dung d ch,ườ ợ ỉ ả ế ầ ệ ượ ị
vì khi cho H2SO4 vào 3 m u th còn l i, 1 m u dung d ch trong su tẫ ử ạ ẫ ị ốkhông có hi n t ng gì là HCl, 1 m u có k t t a tr ng là BaClệ ượ ẫ ế ủ ắ 2, m u cóẫ
CO2 bay lên là Na2CO3
Ph ng trình hóa h cươ ọ
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2 HCl
H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 +H2O
Ví d 4: ụ Không đ c dùng thêm thu c th , hãy phân bi t 3 dung d chượ ố ử ệ ị
ch a trong 3 l m t nhãn: NaCl, AlClứ ọ ấ 3, NaOH
H ướ ng d n ẫ
+ Trích m u th ẫ ử
+ L n l t cho 1 m u th tác d ng v i 3m u th còn l i ta có k t qu nhầ ượ ẫ ử ụ ớ ẫ ử ạ ế ả ưsau
Trang 18NaOH - Tr ngắ
D a vào b ng trên ta th y khi cho 1 m u th nh v a đ vào 2 m u thự ả ấ ẫ ử ỏ ừ ủ ẫ ửcòn l i ta th y không l n nào xu t hi n k t t a là NaCl, có k t t a tr ngạ ấ ầ ấ ệ ế ủ ế ủ ắthì 2 ch t đó làấ AlCl3 và NaOH
Sau đó l y 1 trong 2 ch t AlClấ ấ 3 và NaOH cho ti p vào n u th y k tế ế ấ ế
t a tan ra thì ch t cho ti p vào đó là NaOH, ng c l i n u k t t a khôngủ ấ ế ượ ạ ế ế ủtan ra thì ch t cho ti p vào đó là AlClấ ế 3 Ph ng trình x y ra.ươ ả
AlCl3 + 3 NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + H2O
Bài t p v n d ng c ng c ậ ậ ụ ủ ố
Câu 1 Trình bày ph ng pháp phân bi t các dung d ch ch a trong các lươ ệ ị ứ ọ
b m t nhãn sau mà không dùng thu c th nào:ị ấ ố ử
Trang 19c) T ng t , l n l t cho m t m u th tác d ng v i 3 m u còn l i Sau 12ươ ự ầ ượ ộ ẫ ử ụ ớ ẫ ạ
l t thí nghi m, ta có b ng nh sau:ượ ệ ả ư
Trang 20NaOH tr ngắ mùi khai
- L y k t t aấ ế ủ tr ng Mg(OH)ắ 2 v a nh n bi t đ c cho vào 2 m u th cònừ ậ ế ượ ẫ ử
l i, m u nào làm tan k t t a là Hạ ẫ ế ủ 2SO4, m u còn l i không ph n ng làẫ ạ ả ứBaCl2
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
Trang 21+ Đun nóng 5 dung d ch th y có hi n t ng k t t a tr ng và b t khí thoátị ấ ệ ượ ế ủ ắ ọ
ra đó là Ba(HCO3)2, m u th có b t khí bay ra là NaHCOẫ ử ọ 3
+ Dùng dung d ch Naị 2CO3 v a t o thành làm thu c th nh vào 3 m uừ ạ ố ử ỏ ẫ
th còn l i n u có khí bay ra đó là HCl, m u th có k t t a tr ng làử ạ ế ẫ ử ế ủ ắMgCl2, m u th không có hi n t ng là NaCl.ẫ ử ệ ượ
H ướ ng d n ẫ
+ Trích m u th và đánh s th tẫ ử ố ứ ự
+ L n l t cho 1 m u th tác d ng v i 3m u th còn l i ta có k t qu nhầ ượ ẫ ử ụ ớ ẫ ử ạ ế ả ưsau:
Trang 22-(D u – nghĩa là không x y ra ph n ng hay x y ra mà không có hi nấ ả ả ứ ả ệ
t ng)ượ
D a vào b ng trên ta th y khi cho 1 m u th nh vào 3 m u th kia sự ả ấ ẩ ử ỏ ẩ ử ẽ
x y ra 1 trong 4 tr ng h p Trong các tr ng h p trên, duy nh t ch cóả ườ ợ ườ ợ ấ ỉ
tr ng h p 2 là ch ph i ti n hành 1 l n đã phân bi t đ c các dung d ch,ườ ợ ỉ ả ế ầ ệ ượ ị
vì khi cho H2SO4 vào 3 m u th còn l i, 1 m u dung d ch trong su tẫ ử ạ ẫ ị ốkhông có hi n t ng gì là HCl, 1 m u có k t t a tr ng là BaClệ ượ ẫ ế ủ ắ 2, m u cóẫ
CO2 bay lên là Na2CO3
Ph ng trình hóa h cươ ọ
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2 HCl
H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 +CO2 +H2O
Ví d 4: ụ Không đ c dùng thêm thu c th , hãy phân bi t 3 dung d chượ ố ử ệ ị
ch a trong 3 l m t nhãn: NaCl, AlClứ ọ ấ 3, NaOH
H ướ ng d n ẫ
+ Trích m u th ẫ ử
+ L n l t cho 1 m u th tác d ng v i 3m u th còn l i ta có k t qu nhầ ượ ẫ ử ụ ớ ẫ ử ạ ế ả ưsau
Trang 23D a vào b ng trên ta th y khi cho 1 m u th nh v a đ vào 2 m u thự ả ấ ẫ ử ỏ ừ ủ ẫ ửcòn l i ta th y không l n nào xu t hi n k t t a là NaCl, có k t t a tr ngạ ấ ầ ấ ệ ế ủ ế ủ ắthì 2 ch t đó làấ AlCl3 và NaOH.
Sau đó l y 1 trong 2 ch t AlClấ ấ 3 và NaOH cho ti p vào n u th y k t t aế ế ấ ế ủtan ra thì ch t cho ti p vào đó là NaOH, ng c l i n u k t t a không tanấ ế ượ ạ ế ế ủ
ra thì ch t cho ti p vào đó là AlClấ ế 3
Ph ng trình x y ra.ươ ả
AlCl3 + 3 NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + H2O
Bài t p c ng c v n d ng ậ ủ ố ậ ụ
Câu 1 Trình bày ph ng pháp phân bi t các dung d ch ch a trong các lươ ệ ị ứ ọ
b m t nhãn sau mà không dùng thu c th nào:ị ấ ố ử
a HCl, AgNO3, Na2CO3, CaCl2.
b HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3
Câu 2 Không dùng thu c th hãy phân bi t các ch t sau ch a trong các lố ử ệ ấ ứ ọriêng bi t b m t nhãn: NaOH, NHệ ị ấ 4Cl, BaCl2, MgCl2, H2SO4