1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 địa lí 9 (Đề 2)

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 2 địa lí 9 (Đề 2)
Trường học Trường THCS Tân Vĩnh A
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi học kì
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí UBNDUBND HUYHUYỆỆNN ANAN LLÃÃOO TRTRƯỜƯỜNGNG THCSTHCS TTÂÂNN VIVIÊÊNN A A MAMA TRTRẬẬNN ĐỀĐỀ KIKIỂỂMM TRATRA CUCUỐỐII HHỌỌCC KKÌÌ IIII –– NNĂĂMM HHỌỌCC 20172017 20182018 MMÔÔN N ĐỊĐỊAA LLÝÝ LLớớp p 99 TTêênn chchủủ đềđề NhNhậậnn bibiếếtt ThThôôngng hihiểểuu VVậậnn ddụụngng TTổổngng VVậậnn ddụụngng ththấấpp VVậậnn ddụụngng caocao TNTN TLTL TNTN TLTL TNTN TLTL TNTN TLTL ChChủủ đềđề vvù.

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂN VIấN

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II – NĂM HỌC 2017 - 2018

MễN: ĐỊA Lí Lớp: 9 Tờn

chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng Vận dụng cao Tổng

Chủđề:

v ng

Đụng

Nam

Bộ

Nhận

biết

mộtsố

đặc

điểm

của

v ng

Đụng

Nam

Bộ

Hhiểuv biếtphân

tch,đánh giáảnh hưởng của TNTN

đếnsự

PHkinh tế-xãh i

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ%

C1,2,3

0,75

7,5%

C2

3,0 30%

4 3,75 37,5% Chủ

Vùng

đồng

bằng

SCL

Nhận

biết

mộtsố

đặc

điểm

của

v ng

Đụng

Nam

Bộ

H v biểu

đồ,v n

d ng k năng

đógiải

tchđặc

điểm

kTcủa

ĐNB

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ%

C4,5

0,5

5%

C3

4,0 40%

3 4,5

4,5% Chủ

đề :Biể

n đảo

VN

Nhận

biết

mộtsố

đặc

điểm

của

v ng

biển

đảo

VN

Nắm

được phương hướng

để bảo

vệ tài nguyên

MT biển

Số câu

Số

C6,7,8 C1

4

Trang 2

Tỉ lệ%

0,75

7,5%

1,0

17,5

%

Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung: tự nghiên cứu, tự giải quyết vấn đề

- Năng lực riêng: tư duy, tổng hợp

Tổng

số câu:

Tổng

số

điểm:

Tỉ lệ%

8

2

20%

1

1

10%

1

3

30%

1

4 40%

11

10 100%

B ĐỀ BÀI.

I Trắc nghiệm( 2đ)

Cõu 1 1.TàinguyờnbiểncúgiỏtrịđặcbiệtquantrọngởĐụngNamBộ?

A.Thủ hảisản

B.Dulchbiển

C.Giaothụngvậntảibiển

D.Dầukhớởthềmlụcđịa

Cõu 2 2.ĐụngNamBộg mc ctnhvàthànhphốnào?

A.TõyNinh,BỡnhPhước,TiềnGiang,TPHồChớMinh,ĐồngNai,BàRịa-VũngTàu

B.TõyNinh,BỡnhPhước,BỡnhDương,TPHồChớMinh,ĐồngNai,BàRịa-VũngTàu

C.CàMau,BỡnhPhước,BỡnhDương,TPHồChớMinh,ĐồngNai,BàRịa-VũngTàu D.TõyNinh,BỡnhPhước, BỡnhDương,TPHồChớMinh,ĐồngNai,BếnTre

Cõu 3 3.Trungtõmcụngnghiệplớnnhấtv ngĐụngNamBộ?

A.TõyNinh

B.BỡnhPhước

C.BàRịa-VũngTàu

D.ThànhphốHồChớMinh

Cõu 4 4.Mặthàngxuấtkhẩuchủlựccủav ngđồngbằngsụngCửuLong?

A.Gạo,thủ sảnđụnglạnh,hoaquả

B.Gạo,hàngtiờud ng,hoaquả

Trang 3

D.Gạo,hàngmaymặc,thủ sảnđônglạnh

Câu 5 5.Vị đànđượcnuôinhiềunhấtởc ctnhnàocủađồngbằngsôngCửuLong?

A.Bạ Liêu,CàMau,SócTrăng,VĩnhLong,TràVinh

B Bạ Liêu,CàMau,SócTrăng,VĩnhLong,CầnThơ

C.TiềnGiang,CàMau,SócTrăng,VĩnhLong,TràVinh

D.Bạ Liêu,CàMau,SócTrăng,VĩnhLong,HậuGiang

Câu 6 6.Đảovenbờcódiệntchlớnnhất à

A.CátBà

B.PhúQuốc

C.CáiBầu

D.LýSơn

Câu 7 7.Nghềlàmmuốiđượcpháttriểnnhiềunhấtởv ng:

A.VenbiểnBắ TrungBộ

B.VenbiểnNamTrungBộ

C.VenbiểnCàMau-KiênGiang

D.VenbiểnHảiPhòng-QuảngNinh

Câu 8 8.Cảngbiểncócôngsuấtlớnnhất à

A.CảngHảiPhòng

B.CảngSàiGòn

C.CảngĐàNẵng

D.CảngCamRanh

II Tự luận (8đ)

Câu 1 (1đ): Những phương hướng để bảo vệ tài nguyên môi trường biển đảo?

Câu 2 (2đ): Phân tích điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên ảnh hưởng đến sự phát triển kinh

tế-xã hội của nhiên của Đông Nam Bộ?

Câu 3 (4đ): Dựa vào cơ cấu GDP công nghiệp của vùng đồng bằng Sông Cửu Long năm 2002 (%)

Các ngành CN Công nghiệp chế biến

lương thực, thực phẩm

Công nghiệp vật liệu xây dựng

Công nghiệp cơ khí, hóa chất và ngành khác

Trang 4

đồng bằng SCL 65,0 12,0 23,0

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sỏn xuất cụng nghiệp ở đồng bằng sụng Cửu Long và rỳt ra nhận xột?

C ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II NĂM HỌC 2017 - 2018

MễN: ĐỊA 9

I Trắc nghiệm(2đ): Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,25đ

II Tự luận(8đ)

Câu 1 (1đ)

điểm)

- Điều tra, đánh giá tiềm năng sinh vật biển

- Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có và bảo vệ rạn san hô ven biển

- Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản

- Phòng chống ô nhiễm biển

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 2: (3đ) - Vựng đất liền cú địa hỡnh thoải, đất xỏm, Kh cận xớch đạo núng

ẩm, nguồn sinh thuỷ tốt

=> Thế mạnh: Mặt bằng xd tốt, trồng cõy CN

- Vựng biển: Biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phỳ, gần đường hàng hải quốc tế Thềm lục địa nụng, rộng, giàu tiềm năng

=> Thế mạnh: Khai thỏc dầu khớ thềm lục địa, đỏnh bắt hải sản, giao thụng, dịch vụ, du lịch biển

- Bờn cạnh đú ĐKTN và TNTN cũn g cú một số khú khăn:

khoỏng sản ớt, diện tớch rừng tự nhiờn chiểm tỉ lệ thấp, mụi trường bị ụ nhiễm gõy trở ngại cho sư phỏt triển kinh tế

Câu 4 (4đ) a Vẽ biểu đồ hình tròn, đẹp, chính xác, có bảng chú giải, có tên

biểu đồ

b Nhận xét: CN chế biến lương thực, thực phẩm chiếm tỉ trọng cao nhất 65%, vì có nhiều tiềm năng để phát triển đú là nguồn

2,đ

Trang 5

- Chiếm tỉ trọng lớn thứ 2 là ngành CN vật liệu xây dựng 12%, tiếp đó là ngành cơ khí , hóa chất và một số ngành khác 23%

=> Cơ cấu ngành công nghiệp ở ĐBSCL khá đơn giản

0,5đ 0,5đ

Tân Viên, ngày 15 tháng 3 năm 2018

Xem tiếp tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9

Ngày đăng: 08/07/2022, 14:25

w