1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phu Luc Canh Xanh Eco_Lan2.Pdf

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ Lục Canh Xanh Eco_Lan2
Trường học Trường Đại Học Hải Dương
Chuyên ngành Quản lý môi trường và cảnh quan đô thị
Thể loại Phụ lục
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 330,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC DANH MỤC CÂY XANH, CÂY THẢM, CÂY BỤI TẠI KHU ĐÔ THỊ ECORIVER THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH GIÁ (Kèm theo Thông báo số /TB STC ngày /6/2022 của Sở Tài chính Hải Dương) STT TÊN CÂY QUY CÁCH (CHIỀU CAO THÂ[.]

Trang 1

PHỤ LỤC: DANH MỤC CÂY XANH, CÂY THẢM, CÂY BỤI TẠI KHU ĐÔ THỊ ECORIVER

THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH GIÁ

(Kèm theo Thông báo số: /TB-STC ngày /6/2022 của Sở Tài chính Hải Dương)

QUY CÁCH (CHIỀU CAO THÂN CÂY, ĐƯỜNG KÍNH TÁN, ĐƯỜNG KÍNH GỐC …)

XUẤT XỨ ĐƠN VỊ

TÍNH

KHỐI LƯỢNG

I Cây xanh

Cây Bồ đề đỏ

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=120-150cm Hpc=4-6m

Hvn= 12-15m

2 Cây Bồ đề đỏ

Cây Bồ đề đỏ

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=50-70cm Hpc=4-6m Hvn= 10-12m

3 Cây Sộp lá đỏ

Cây Sộp lá đỏ

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=120-150cm Hpc=4-6m

Hvn= 12-15m

4 Cây Sộp lá đỏ

Cây Sộp lá đỏ

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=50-70cm Hpc=4-6m Hvn=10-12m

Trang 2

5 Cây Xoài

Cây Xoài

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=30-35cm Hpc=3-5m Hvn= 6-7m

Cây Xoài

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=40-60cm Hpc=4-6m Hvn= 8-10m

7 Cây Giáng hương

Cây Giáng hương

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m

Cây Sanh

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=120-150cm Hpc=4-6m

Hvn= 12-15m

Cây Sanh

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=50-60cm Hpc=3-5m Hvn= 8-10m

Cây Sang

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=40-60cm Hpc=4-6m

Trang 3

11 Cây Sang

Cây Sang

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 6-7m

Cây Ban tím

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=18-20cm Hpc=2-3m Hvn= 4-5m

13 Cây Cọ gai (Lá xẻ)

Cây Cọ gai (Lá xẻ)

Cây đã giâm ủ, phát triển tốt

D1.3=35-40cm Hlt=3-4m Hvn= 6-7m

Cây Cọ dầu

Cây đã giâm ủ, phát triển tốt

D1.3=40-45cm Hlt=3-4m Hvn= 6-7m

15 Cây Chà là nam Trung

Đông

Cây Chà là nam Trung Đông

Cây đã giâm ủ, phát triển tốt

D1.3=25-30cm Hlt=4-5m Hvn= 5-6m

16 Cây Bằng lăng

Cây Bằng lăng

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=25-30cm Hpc=3-5m

Trang 4

17 Cây Dừa

Cây Dừa

Cây đã giâm ủ, phát triển tốt

D1.3=25-30cm Hlt=3-4m Hvn= 5-6m

Cây Hoa sữa

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=30-35cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m

Cây Sao đen

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=20-25cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m

20 Cây Phượng vĩ

Cây Phượng vĩ

Cây đã giâm ủ, hát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m

21 Cây Long não

Cây Long não

Nguồn gốc: Việt Nam Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=18-20cm Hpc=3-5m Hvn= 6-7m

22 Cây Tùng La Hán

Cây Tùng La Hán

Nguồn gốc: Việt Nam Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D=20-25cm

Trang 5

23 Cây Muồng hoàng yến Việt Nam Cây 20

24 Cây Mai vàng Yên Tử

Cây Mai vàng Yên Tử

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=15-20cm Hvn= 3-4m

Cây Tre ngà

Cây đã giâm ủ, phát triển tốt D1.3=10-15cm

Hvn= 4-5m

26 Cây Muồng Đen

Cây Muồng Đen

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m

27 Cây Ngọc lan

Cây Ngọc lan

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=15-20cm Hpc=3-4m Hvn= 6-7m

28 Cây Đa lông lá đỏ

Cây Đa lông lá đỏ

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=40-45cm Hpc=4-6m

Trang 6

29 Cây Lựu hạnh

Cây Lựu hạnh

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán

D1.3=15-20cm Hvn=4-5m

II CÂY BỤI, CÂY THẢM

1 Cây Cau bụi vàng

Cây Cau bụi vàng

Dt=1,5-2,0m; Hvn= 1,5-2,0m (3-5 thân chính/khóm)

Cây đã giâm ủ, cắt tỉa sửa tạo hình

2 Cây Cọ trơn nhỏ Cây Cọ trơn nhỏ

4 Cây Kiều hùng Cây Kiều hùng

5 Cây Hoa giấy 2 màu

(trắng + hồng)

Cây Hoa giấy 2 màu (trắng + hồng)

6 Cây Mộc

Cây Mộc

Dt=0,8-1,0m; Hvn= 1,2-1,5m Dpc=2-3cm

Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp, cắt tỉa sửa tạo tán

Trang 7

9 Cây Hoa Hồng cổ Sapa

Cây Hoa Hồng cổ Sapa

Dt=1,5-2,0m; Hvn= 2,0-2,5m Dpc= 4-5 cm

Đường kính gốc 5-7cm Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp, cắt tỉa sửa tạo tán

10 Cây Tường vy hoa đỏ Cây Tường vy hoa đỏ

11 Cây Nhài Nhật

Cây Nhài Nhật

Dt=2,0-2,5m; Hvn= 2,0-3,0m Dpc=15-20cm (Đường kính gốc tại vị trí phân cành 15-20cm tương đương

20 năm tuổi), cây nhiều thân Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp, cắt tỉa sửa tạo tán

12 Cây Dâm Bụt ta

Cây Dâm Bụt ta

Dt=1,0-1,5m; Hvn=1,5-2,0m (5 cây/khóm)

13 Cây Trúc chỉ vàng

Cây Trúc chỉ vàng

Dt=1,0-1,2m; Hvn= 2,2-2,5m (5 thân chính/khóm)

14 Cây Bướm hồng Cây Bướm hồng

Dt=0,4-0,5m; H=0,5-0,7m (9 cây/m2) Việt Nam m2 2,947.60

15 Cây Cô tòng lá mít Cây Cô tòng lá mít

Dt=0,4-0,5m; H=0,3-0,5m (9 cây/m2) Việt Nam m2 2,959.10

16 Cây Cúc ngũ sắc

Cây Cúc ngũ sắc

Dt=0,2-0,3m; H=0,3-0,5m (25 cây/m2)

Việt Nam m2 2,907.80

17 Cây Chuối mỏ két

Cây Chuối mỏ két

Dt=0,3-0,4m; H=0,6-0,8m (16 Việt Nam m2 3,215.30

Trang 8

18 Cây Chuỗi ngọc

Cây Chuỗi ngọc

Dt=0,2-0,3m; H=0,2-0,3m (3-5 cây/khóm; 25 khóm/m2)

Việt Nam m2 3,186.94

19 Cây Dạ yến thảo

Mehico

Cây Dạ yến thảo Mehico

Dt=0,2-0,3m; H=0,3-0,5m (3-5 cây/khóm; 25 khóm/m2)

Việt Nam m2 3,284.70

20 Cây Dâm bụt Thái Cây Dâm bụt Thái

Dt=0,4-0,5m; H=0,4-0,6m (9 cây/m2) Việt Nam m2 2,925.00

21 Cây Dừa cạn

Cây Dừa cạn

Dt=0,2-0,3m; H=0,2-0,3m (25 cây/m2)

Việt Nam m2 2,872.60

22 Cây Dứa Thái vàng

Cây Dứa Thái vàng

Dt=0,3-0,4m; H=0,3-0,4m (3-5 cây/khóm; 16 khóm/m2)

23 Cây Dương xỉ

Cây Dương xỉ

Dt=0,3-0,4m; H=0,3-0,5m (3-5 cây/khóm; 16 khóm/m2)

Việt Nam m2 2,930.00

24 Cây Hoa giấy hai màu

trắng và hồng

Cây Hoa giấy hai màu (trắng + hồng)

Dt=0,4-0,5m; H=0,5-0,7m (9 cây/m2)

Việt Nam m2 1,818.40

25 Cây Hoàng phúc thiên

Cây Hoàng phúc thiên lý

Dt=0,4-0,5m; Hvn=0,4-0,5m (9 cây/m2)

Việt Nam m2 2,987.90

26 Cây Hồng lộc

Cây Hồng lộc

Dt=0,4-0,5m; Hvn=0,8-1,0m (9 cây/m2)

Việt Nam m2 3,098.40

27 Cây Huyết dụ

Cây Huyết dụ

Dt=0,4-0,5m; Hvn=0,5-0,6m (9 cây/m2)

Việt Nam m2 2,822.70

28 Cây Huỳnh anh lá hẹp

Cây Huỳnh anh lá hẹp

Dt=0,3-0,5m; Hvn=0,4-0,6m (3-5 Việt Nam m2 3,014.00

Trang 9

29 Cây Kim đồng vàng

Cây Kim đồng vàng

Dt=0,4-0,5m; Hvn=0,5-0,6m (9 cây/m2)

Việt Nam m2 2,831.50

30 Cây Lan rẻ quạt

Cây Lan rẻ quạt

Dt=0,3-0,4 m; H=0,4-0,5m (3-5 cây/khóm; 16 khóm/m2)

Việt Nam m2 3,354.60

31 Cây Lan sao hoa trắng Cây Lan sao hoa trắng

Dcủ=6-8cm; H=0,3-0,5m (16 củ/m2) Việt Nam m2 3,557.20

32 Cây Mạch môn, ly

hồng

Cây Mạch môn, ly hồng

Dt=0,15-0,2m; H=0,2-0,3m (36 cây/m2, tỷ lệ 1:1)

Việt Nam m2 3,087.70

33 Cây Mai chỉ thiên Cây Mai chỉ thiên

Dt=0,4-0,5m; H=0,4-0,5m (9 cây/m2) Việt Nam m2 3,452.30

34 Cây Mắt nai tím

Cây Mắt nai tím

Dt=0,15-0,2m; H=0,25-0,3m (3-5 cây/khóm; 36 khóm/m2)

Việt Nam m2 2,859.00

35 Cây Muống Nhật

Cây Muống Nhật

Dt=0,2-0,3m; H=0,3-0,4m (25 cây/m2)

Việt Nam m2 7,230.50

36 Cây Ngọc trai tía

Cây Ngọc trai tía

Dt=0,2-0,3m; H=0,4-0,5m (25 cây/m2)

Việt Nam m2 3,141.00

37 Cây Ngũ da bì ta Cây Ngũ da bì ta

Dt=0,4-0,5m; H=1,0-1,2m (9 cây/m2) Việt Nam m2 2,920.80

38 Cây Nguyệt quế Cây Nguyệt quế

Dt=0,4-0,5m; H=0,5-0,6m (9 cây/m2) Việt Nam m2 3,049.30

39 Cây Nhài Nhật Cây Nhài Nhật

Dt=0,4-0,5m; H=0,5-0,6m (9 cây/m2) Việt Nam m2 2,874.70

40 Cây Phúc lộc thọ

Cây Phúc lộc thọ

Dt=0,4-0,5m; H=0,5-0,6m (3-5 Việt Nam m2 2,832.10

Trang 10

41 Cây Ráy cảnh Cây Ráy cảnh

Dt=0,5-0,7m; H=0,8-1,0m (4 cây/m2) Việt Nam m2 2,886.60

42 Cây Tuyết sơn phi

hồng

Cây Tuyết sơn phi hồng

Dt=0,4-0,5m; H=0,5-0,6m (9 cây/m2) Việt Nam m2 3,090.50

43 Cây Tai tượng đỏ

Cây Tai tượng đỏ

Dt=0,35-0,5m; H=0,5-0,6m (16 cây/m2)

Việt Nam m2 2,933.00

44 Cây Bỏng nổ

Cây Bỏng nổ

Dt=0,2-0,3m; H=0,2-0,3m (36 cây/m2)

Việt Nam m2 2,974.00

45 Trồng cỏ lá gừng Trồng cỏ lá gừng

46 Cây Bông xanh

Cây Bông xanh

Dt=0,4-0,6m; Hvn=1,0-1,5m (16 cây/m2)

TỔNG CỘNG (I + II)

Chú thích:

Dt: Đường kính tán

Hvn: Chiều cao vút ngọn (tính từ mặt đất đến ngọn cao nhất)

Dpc: đường kính thân từ vị trí phân cành

H: chiều cao cây

Thời điểm thẩm định: Năm 2018

Ngày đăng: 10/03/2023, 19:50

w