1 PHỤ LỤC DANH MỤC CÂY XANH, CÂY THẢM, CÂY BỤI THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH GIÁ (Kèm theo Thông báo số /TB STC ngày /4/2022 của Sở Tài chính Hải Dương) ĐVT đồng STT TÊN CÂY QUY CÁCH (CHIỀU CAO THÂN CÂY, ĐƯỜNG[.]
Trang 1STT TÊN CÂY QUY CÁCH (CHIỀU CAO THÂN CÂY,
ĐƯỜNG KÍNH TÁN, ĐƯỜNG KÍNH GỐC …) XUẤT XỨ
ĐƠN VỊ TÍNH
KHỐI LƯỢNG
GIÁ ĐỀ NGHỊ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
Cây Bồ đề đỏ
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=120-150cm Hpc=4-6m Hvn= 12-15m
Cây Bồ đề đỏ
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=50-70cm Hpc=4-6m Hvn= 10-12m
Cây Sộp lá đỏ
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=120-150cm Hpc=4-6m Hvn= 12-15m
Trang 24 Cây Sộp lá đỏ
Cây Sộp lá đỏ
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=50-70cm Hpc=4-6m Hvn=10-12m
Cây Xoài
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=30-35cm Hpc=3-5m Hvn= 6-7m
Cây Xoài
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=40-60cm Hpc=4-6m Hvn= 8-10m
Cây Giáng hương
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m
Trang 38 Cây Sanh
Cây Sanh
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=120-150cm Hpc=4-6m Hvn= 12-15m
Cây Sanh
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=50-60cm Hpc=3-5m Hvn= 8-10m
Cây Sang
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=40-60cm Hpc=4-6m Hvn= 10-12m
Cây Sang
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 6-7m
Trang 412 Cây Ban tím
Cây Ban tím
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=18-20cm Hpc=2-3m Hvn= 4-5m
Cây Cọ gai (Lá xẻ)
Cây đã giâm ủ, phát triển tốt
D1.3=35-40cm Hlt=3-4m Hvn= 6-7m
Cây Cọ dầu
Cây đã giâm ủ, phát triển tốt
D1.3=40-45cm Hlt=3-4m Hvn= 6-7m
15 Cây Chà là nam Trung Đông
Cây Chà là nam Trung Đông
Cây đã giâm ủ, phát triển tốt
D1.3=25-30cm Hlt=4-5m Hvn= 5-6m
Trang 516 Cây Bằng lăng
Cây Bằng lăng
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 6-7m
Cây Dừa
Cây đã giâm ủ, phát triển tốt
D1.3=25-30cm Hlt=3-4m Hvn= 5-6m
Cây Hoa sữa
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=30-35cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m
Cây Sao đen
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=20-25cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m
Trang 620 Cây Phượng vĩ
Cây Phượng vĩ
Cây đã giâm ủ, hát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m
Cây Long não
Nguồn gốc: Việt Nam Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=18-20cm Hpc=3-5m Hvn= 6-7m
Cây Tùng La Hán
Nguồn gốc: Việt Nam Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D=20-25cm Hvn= 4-5m
Trang 723 Cây Muồng hoàng yến Việt Nam Cây 20 7,500,000 150,000,000
Cây Mai vàng Yên Tử
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=15-20cm Hvn= 3-4m
Cây Tre ngà
Cây đã giâm ủ, phát triển tốt D1.3=10-15cm
Hvn= 4-5m
Cây Muồng Đen
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=25-30cm Hpc=3-5m Hvn= 7-8m
Trang 827 Cây Ngọc lan
Cây Ngọc lan
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=15-20cm Hpc=3-4m Hvn= 6-7m
Cây Đa lông lá đỏ
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=40-45cm Hpc=4-6m Hvn= 8-10m
Cây Lựu hạnh
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp cắt tỉa sửa tạo tán
D1.3=15-20cm Hvn=4-5m
1 Cây Cau bụi vàng
Cây Cau bụi vàng
Dt=1,5-2,0m; Hvn= 1,5-2,0m (3-5 thân chính/khóm) Cây đã giâm ủ, cắt tỉa sửa tạo hình
Trang 92 Cây Cọ trơn nhỏ Cây Cọ trơn nhỏ
5 Cây Hoa giấy 2 màu (trắng +
hồng)
Cây Hoa giấy 2 màu (trắng + hồng)
Cây Mộc
Dt=0,8-1,0m; Hvn= 1,2-1,5m Dpc=2-3cm
Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp, cắt tỉa sửa tạo tán
Trang 109 Cây Hoa Hồng cổ Sapa
Cây Hoa Hồng cổ Sapa
Dt=1,5-2,0m; Hvn= 2,0-2,5m Dpc= 4-5 cm
Đường kính gốc 5-7cm Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp, cắt tỉa sửa tạo tán
11 Cây Nhài Nhật
Cây Nhài Nhật
Dt=2,0-2,5m; Hvn= 2,0-3,0m Dpc=15-20cm (Đường kính gốc tại vị trí phân cành 15-20cm tương đương 20 năm tuổi), cây nhiều thân Cây đã giâm ủ, phát triển cành thứ cấp, cắt tỉa sửa tạo tán
Trang 1113 Cây Trúc chỉ vàng Cây Trúc chỉ vàng
17 Cây Chuối mỏ két
Cây Chuối mỏ két
Dt=0,3-0,4m; H=0,6-0,8m (16 khóm/m2, 1 khóm 3-5 thân)
18 Cây Chuỗi ngọc
Cây Chuỗi ngọc
Dt=0,2-0,3m; H=0,2-0,3m (3-5 cây/khóm; 25 khóm/m2)
19 Cây Dạ yến thảo Mehico
Cây Dạ yến thảo Mehico
Dt=0,2-0,3m; H=0,3-0,5m (3-5 cây/khóm; 25 khóm/m2)
Trang 1220 Cây Dâm bụt Thái Cây Dâm bụt Thái
22 Cây Dứa Thái vàng
Cây Dứa Thái vàng
Dt=0,3-0,4m; H=0,3-0,4m (3-5 cây/khóm; 16 khóm/m2)
23 Cây Dương xỉ
Cây Dương xỉ
Dt=0,3-0,4m; H=0,3-0,5m (3-5 cây/khóm; 16 khóm/m2)
24 Cây Hoa giấy hai màu trắng và
hồng
Cây Hoa giấy hai màu (trắng + hồng)
25 Cây Hoàng phúc thiên lý Cây Hoàng phúc thiên lý
Trang 1327 Cây Huyết dụ Cây Huyết dụ
28 Cây Huỳnh anh lá hẹp
Cây Huỳnh anh lá hẹp
Dt=0,3-0,5m; Hvn=0,4-0,6m (3-5 cây/khóm; 16 khóm/m2)
30 Cây Lan rẻ quạt
Cây Lan rẻ quạt
Dt=0,3-0,4 m; H=0,4-0,5m (3-5 cây/khóm; 16 khóm/m2)
31 Cây Lan sao hoa trắng Cây Lan sao hoa trắng
32 Cây Mạch môn, ly hồng Cây Mạch môn, ly hồng
Trang 1434 Cây Mắt nai tím
Cây Mắt nai tím
Dt=0,15-0,2m; H=0,25-0,3m (3-5 cây/khóm; 36 khóm/m2)
40 Cây Phúc lộc thọ
Cây Phúc lộc thọ
Dt=0,4-0,5m; H=0,5-0,6m (3-5 cây/khóm; 9 khóm/m2)
Trang 1543 Cây Tai tượng đỏ Cây Tai tượng đỏ
Chú thích:
Dt: Đường kính tán
Hvn: Chiều cao vút ngọn (tính từ mặt đất đến ngọn cao nhất)
Dpc: đường kính thân từ vị trí phân cành
H: chiều cao cây