Trong đó Trong đó Gốc Lãi Gốc Lãi Dư nợ của khoản nợ có số dư nợ được cơ cấu lại, miễn, giảm lãi không bị chuyển sang nhóm nợ xấu Số tiền dự phòng cụ thể đã trích bổ sung (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) ([.]
Trang 1Trong đó: Trong
đó:
Dư nợ của khoản nợ
có số dư
nợ được
cơ cấu lại, miễn, giảm lãi không bị chuyển sang nhóm nợ xấu
Số tiền
dự phòng cụ thể đã trích bổ sung
I Phân theo
khách hàng 39.975 3.829 750 1.595 2.067 623 910 602 1,27 40 68 15 8.427 89.593 23.194 11.198 7.183 4.133 485 1.928 1.804
1
Cá nhân, hộ gia
đình, hộ kinh
doanh
12.277 923 95 1.269 493 58 726 172 0,76 19 11 5 1.196 35.359 14.135 10.242 733 430 359 182 165
2 Doanh nghiệp 27.495 2.900 655 322 1.573 565 181 429 0,51 21 57 10 7.163 54.211 9.052 954 6.382 3.635 125 1.745 1.639 3
Hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã
198 6 0,2 3 2 0,2 2 - - - 68 23 7 2 68 68 1 0,18 0,18
4 Khác 4,70 0,02 0 1 0,03 0 1 - - - 0,36 1 0 - - - -
II Phân theo 21 ngành kinh tế 39.975 3.829 750 1.595 2.067 623 910 602 1,27 40 68 15 8.427 89.593 23.194 11.198 7.183 4.133 485 1.928 1.804
Tổng số
dư nợ của khách hàng không bị chuyển sang nhóm nợ xấu do được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi
và giữ nguyên nhóm nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng không bị chuyển sang nhóm nợ xấu tại cuối kỳ báo cáo
Số tiền
dự phòng cụ thể phải
bổ sung tại cuối
kỳ báo cáo
Số khách hàng được miễn, giảm lãi lũy kế
Dư nợ được miễn, giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Số khách hàng được miễn, giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Doanh số lũy kế
Dư nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng còn
dư nợ tại cuối kỳ báo cáo
Tổng giá trị nợ đã được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
hàng được cơ cấu lại thời hạn trả nợ lũy kế (gốc và/hoặc lãi)
Dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng được
cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại cuối kỳ báo cáo (gốc và/hoặc lãi)
Tổng giá trị
nợ đã được miễn, giảm lãi lũy kế
Số tiền lãi đã được miễn, giảm lũy kế
Đơn vị tính: Tỷ đồng, khách hàng
Số dư nợ
bị ảnh hưởng bởi dịch
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ Miễn, giảm lãi và giữ nguyên nhóm nợ
Tổng dư
nợ của khách hàng có số
dư được
cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Cho vay mới
Nợ không bị chuyển sang nhóm
nợ xấu do được giữ nguyên nhóm
nợ
Dự phòng cụ thể
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - tự do - hạnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN Thông tư 01/2020/TT-NHNN ngày 13/3/2020 và Thông tư 03/2021/TT-NHNN ngày 02/4/2021
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Thực hiện văn bản số 2204/UBND-TH6 này 07/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v triển khai Công điện số 01/CĐ-BKHĐT ngày 03/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh báo cáo tình hình thực hiện Thông tư số 01/2020/TT-NHNN ngày 13/3/2020 và Thông tư 03/2021/TT-NHNN ngày 02/4/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đến ngày 31/8/2021 như sau:
Trang 2Trong đó: Trong đó:
Dư nợ của khoản nợ
có số dư
nợ được
cơ cấu lại, miễn, giảm lãi không bị chuyển sang nhóm nợ xấu
Số tiền
dự phòng cụ thể đã trích bổ sung
Tổng số
dư nợ của khách hàng không bị chuyển sang nhóm nợ xấu do được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi
và giữ nguyên nhóm nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng không bị chuyển sang nhóm nợ xấu tại cuối kỳ báo cáo
Số tiền
dự phòng cụ thể phải
bổ sung tại cuối
kỳ báo cáo
Số khách hàng được miễn, giảm lãi lũy kế
Dư nợ được miễn, giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Số khách hàng được miễn, giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Doanh số lũy kế
Dư nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng còn
dư nợ tại cuối kỳ báo cáo
Tổng giá trị nợ đã được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
hàng được cơ cấu lại thời hạn trả nợ lũy kế (gốc và/hoặc lãi)
Dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng được
cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại cuối kỳ báo cáo (gốc và/hoặc lãi)
Tổng giá trị
nợ đã được miễn, giảm lãi lũy kế
Số tiền lãi đã được miễn, giảm lũy kế
Số dư nợ
bị ảnh hưởng bởi dịch
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ Miễn, giảm lãi và giữ nguyên nhóm nợ
Tổng dư
nợ của khách hàng có số
dư được
cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Cho vay mới
Nợ không bị chuyển sang nhóm
nợ xấu do được giữ nguyên nhóm
nợ
Dự phòng cụ thể
1
Nông nghiệp,
lâm nghiệp và
thuỷ sản
353 102 3,2 32 65,2 3 22 0,02 0,02 1 - - 98 571 139 47
2 Khai khoáng 5.755 3,20 - 4 1,7 - 2 - - - 6 18.463 2.592 41
3
Công nghiệp
chế biến, chế
tạo
4.522 347 2 30 172 1 21 28 0,1 3 - - 538 13.633 2.554 208
4
Sản xuất và
phân phối điện,
khí đốt, hơi
nước và điều
hòa không khí
614 - - - - - - - - - 1.473 418 10
5
Cung cấp nước;
hoạt động quản
lý và xử lý rác
thải, nước thải
29 - - - - - - - - - 383 15 9
6 Xây dựng 6.866 258 51,3 39 70 3 19 43 0,3 2 40 2 166 4.159 1.517 988
7
Bán buôn, bán
lẻ; sửa chữa ô
tô, mô tô, xe
máy và xe có
động cơ khác
6.381 508 4 114 77 2 32 23 0,03 5 0,1 1 328 35.136 9.993 5.075
8 Vận tải kho bãi 3.270 645 329 161 460 315 125 77 0,1 9 25 8 2.921 3.064 655 166
9 Dịch vụ lưu trú
và ăn uống 3.602 960 206 166 690 184 110 164 - 1 - - 2.090 1.150 385 130
Trang 3Trong đó: Trong đó:
Dư nợ của khoản nợ
có số dư
nợ được
cơ cấu lại, miễn, giảm lãi không bị chuyển sang nhóm nợ xấu
Số tiền
dự phòng cụ thể đã trích bổ sung
Tổng số
dư nợ của khách hàng không bị chuyển sang nhóm nợ xấu do được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi
và giữ nguyên nhóm nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng không bị chuyển sang nhóm nợ xấu tại cuối kỳ báo cáo
Số tiền
dự phòng cụ thể phải
bổ sung tại cuối
kỳ báo cáo
Số khách hàng được miễn, giảm lãi lũy kế
Dư nợ được miễn, giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Số khách hàng được miễn, giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Doanh số lũy kế
Dư nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng còn
dư nợ tại cuối kỳ báo cáo
Tổng giá trị nợ đã được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
hàng được cơ cấu lại thời hạn trả nợ lũy kế (gốc và/hoặc lãi)
Dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng được
cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại cuối kỳ báo cáo (gốc và/hoặc lãi)
Tổng giá trị
nợ đã được miễn, giảm lãi lũy kế
Số tiền lãi đã được miễn, giảm lũy kế
Số dư nợ
bị ảnh hưởng bởi dịch
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ Miễn, giảm lãi và giữ nguyên nhóm nợ
Tổng dư
nợ của khách hàng có số
dư được
cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Cho vay mới
Nợ không bị chuyển sang nhóm
nợ xấu do được giữ nguyên nhóm
nợ
Dự phòng cụ thể
10 Thông tin và
truyền thông 1 - - - - - - - - - 0,23 - 2
11
Hoạt động tài
chính, ngân
hàng và bảo
hiểm
5 1 - 3 0,30 - 3 2 - 3 - - 0,3 7 1 4
12
Hoạt động kinh
doanh bất động
sản
1.601 91 2,8 38 78 2 9 63 - - - - 128 3.754 2.472 1.139
13
Hoạt động
chuyên môn,
khoa học và
công nghệ
16,1 0,03 - 1 - - - - - - 68 19 11
14
Hoạt động
hành chính và
dịch vụ hỗ trợ
128 13 10 13 12 8,7 8 35 0,04 5 - - 87 75 23 20
15
Hoạt động của
đảng Cộng sản,
tổ chức chính
trị – xã hội,
quản lý nhà
nước, an ninh
quốc phòng;
bảo đảm xã hội
bắt buộc
1 - - - - - - - - - - - 1
16 Giáo dục và
đào tạo 69 3 - 5 0,9 - 3 - - - 49 7 5 5
17
Y tế và hoạt
động trợ giúp
xã hội
9 1 - 1 - - - - - - 4 2 2
Trang 4Trong đó: Trong đó:
Dư nợ của khoản nợ
có số dư
nợ được
cơ cấu lại, miễn, giảm lãi không bị chuyển sang nhóm nợ xấu
Số tiền
dự phòng cụ thể đã trích bổ sung
Tổng số
dư nợ của khách hàng không bị chuyển sang nhóm nợ xấu do được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi
và giữ nguyên nhóm nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng không bị chuyển sang nhóm nợ xấu tại cuối kỳ báo cáo
Số tiền
dự phòng cụ thể phải
bổ sung tại cuối
kỳ báo cáo
Số khách hàng được miễn, giảm lãi lũy kế
Dư nợ được miễn, giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Số khách hàng được miễn, giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Doanh số lũy kế
Dư nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng còn
dư nợ tại cuối kỳ báo cáo
Tổng giá trị nợ đã được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
hàng được cơ cấu lại thời hạn trả nợ lũy kế (gốc và/hoặc lãi)
Dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại cuối kỳ báo cáo
Số khách hàng được
cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại cuối kỳ báo cáo (gốc và/hoặc lãi)
Tổng giá trị
nợ đã được miễn, giảm lãi lũy kế
Số tiền lãi đã được miễn, giảm lũy kế
Số dư nợ
bị ảnh hưởng bởi dịch
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ Miễn, giảm lãi và giữ nguyên nhóm nợ
Tổng dư
nợ của khách hàng có số
dư được
cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lãi tại cuối
kỳ báo cáo
Cho vay mới
Nợ không bị chuyển sang nhóm
nợ xấu do được giữ nguyên nhóm
nợ
Dự phòng cụ thể
18 Nghệ thuật, vui
chơi và giải trí 862 108 64 11 106,3 63 11 9 - 1 - - 868 21 10 4
19 Hoạt động dịch
vụ khác 3.270 389 31 159 135 16 38 128 0,7 1 - - 605 4.254 653 947
20
Hoạt động làm
thuê các công
việc trong các
hộ gia đình,
sản xuất sản
phẩm vật chất
và dịch vụ tự
tiêu dùng của
hộ gia đình
2.620 399 48 818 199 25 507 30 0,1 9 3 4 542 3.371 1.740 2.387
21
Hoạt động của
các tổ chức và
cơ quan quốc tế
- - - - - - - - 1 - 2
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- Liên minh Hợp tác xã tỉnh;
- Đ/c Giám đốc Chi nhánh (để báo cáo);
- Lưu: VT,TH.LHPhúc
Nguyễn Văn Đoan