Së GI¸O DôC Vµ §µO T¹O Kú THI CHäN HäC SINH GiáI THµNH PHè §Ò thi HSG Ho¸ 10 Trêng THPT chuyªn Lª Quý §«n §µ N½ng 1 !"#$%&''''#()*#+,# ,''''# /''''# 01# ,#232$# 45# 6%#*672#67*#!%26#$89%# 6,26#06 # ;#?#@[.]
Trang 1Đề thi HSG - Hoá 10
!"#$%&'#()*#+,#-,'#./'#
.01#-,#232$#
45#.6%#*672#67*#!%26#$89%#.6,26#06:#
;<0#=>#?#@AB#67*#=CCC?D>>>#
#
##############################################################BE2#.6%F#6'&#G7H#
Thời gian là m bà i: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
IJ#HGK @G#LGMH#
Câ u 1 (4 điể m):
R là một nguyên tố phi kim Tổng đạ i số số oxi hoá dương cao nhấ t với 2 lầ n số oxi hoá â m thấ p nhấ t của R là +2 Tổng số proton và nơtron của R nhỏ hơn 34
a Xá c định R, viế t cấ u hì nh electron được phâ n sau cùng và o cá c mức nă ng lượng của R Xá o định giá trị 4 số lượng tử n, l, m, ms của electron được phâ n sau cùng và o cá c mức nă ng lượng của R
b Viế t phương trì nh phả n ứng nế u có xả y ra, khi cho đơn chấ t R lầ n lượt tác dụng với dung dịch NaOH đậ m đặ c, Na2SO3, F2, Hg, hỗn hợp KNO3 và C Ghi rõ điều kiệ n phản ứng Nêu ứng dụng phả n ứng giữa R và Hg
c X là hợp chấ t khí với hidro của R, Y là oxit của R có chứa 50% O về khối lượng Xá c định CTPT
và CTCT của X, Y Cho biế t dạ ng hì nh học của X, Y và giả i thí ch Viế t phương trì nh phả n ứng xả y ra khi cho X tá c dụng với Y, qua phả n úng này so sá nh tí nh khử của X, Y
Câ u 2 (2,5 điể m):
a Nhiệ t độ sôi của HF , HBr, HI ( không theo thứ tự) là -380
C, -680
C, 190
C Xá c định nhiệ t độ sôi từng chấ t và giả i thí ch
b Người ta lầ n lượt cho NaF, NaCl, NaBr, NaI tá c dụng với H2SO4 đđ thì có thể điều chế được HF, HCl, HBr, HI không? Vì sao? Viế t phương trì nh phả n ứng minh hoạ
c Hoà tan Fe dư và o dung dịch hỗn hợp HBr, HCl thu được dung dịch A lầ n lượt tá c dụng với Cl2,
Br2 Viế t phương trì nh phản ứng nế u có xả y ra
Câ u 3 (2 đIể m):
a Bổ sung và câ n bằ ng cá c phả n ứng sau bằ ng phương phá p câ n bằ ng electron:
• I2 + HNO3 → NO + ? + ?
• KI + O3 + H2SO4 → ? + ? + ? + ?
• NH4ClO4 + P → N2 + Cl2 + ? + ?
• CHCH + K2Cr2O7 + H2SO4 → HOOC-COOH + ? + ? + ?
b Câ n bằ ng phả n ứng sau bằng phương phá p câ n bằ ng ion- electron:
• FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 ! Fe3+
+ Mn2+
+ Cl2 +
Câ u 4 (1,5 điể m):
a Hoà n thà nh phả n ứng sau:
31H + X → 42He + 10n
b Tí nh nă ng lượng liên kế t riêng của hạ t nhâ n X( theo đơn vị MeV), cho biết: mp=1,6725.10-24g; mn=1,6748.10-24g; mX=3,3437.10-24g 1 erg=10-7J, 1 eV=10-12 erg
Trang 2Đề thi HSG - Hoá 10
Câ u 5 (3 điể m):
Cho câ n bằ ng: 2 SO2 (k) + O2 ! 2SO3 (k) ∆H<0
a Xá c định chiều chuyể n dời câ n bằ ng khi: tă ng nhiệt độ của hệ ; bơm thêm hỗn hợp CO2, N2 và o
hệ ; tă ng thể tí ch bì nh chứa
b Đun hỗn hợp có 2 mol SO2 và 1 mol O2 trong một bì nh kí n có thể tí ch 4 lí t ở t0
C có mặ t xúc tá c
V2O5, sau một thời gian hệ đạ t đế n trạ ng thá i câ n bằ ng Biế t á p suấ t hỗn hợp lúc ban đầ u và áp suấ t hỗn hợp sau phả n ứng ở t0
C lầ n lượt là P và P’( atm)
Xá c định khoả ng giới hạn của tỉ số P’/P
c Tí nh Kc của phả n ứng khi P’/P=0,8
d Trì nh bà y một phương án thực nghiệ m với một hoá chấ t tự chọn để xá c định sự có mặ t của SO2 dư trong hỗn hợp sau phản ứng
Câ u 6 (1,5 đIể m):
Trì nh bà y phương phá p hoá học phâ n biệ t cá c dung dịch sau, đựng trong cá c bì nh riêng biệ t mất nh∙ n, bằ ng một thuốc thử duy nhấ t: Na2S, Na2SO3, Na2S2O3, Na2SO4, Na2CO3
Câ u 7 (2,5 đIể m):
a Cl2 là một chấ t oxi hoá mạ nh, Cl2 có thể oxi hoá ion I
thà nh I2 trong môi trường axit, thà nh IO3 -trong môi trường trung tí nh, thà nh IO4
trong môi trường bazơ Viế t cá c phương trì nh phả n ứng trên
b Khi cho Cl2 tá c dụng với CH4, ta có phả n ứng:
CH4 (k) + 4 Cl2 (k) → CCl4 (k) + 4 HCl (k)
Biế t rằ ng nă ng lượng liên kế t của C-Cl; H-Cl; C-H; Cl-Cl; lầ n lượt là 83; 103; 98; 58 (kJ/ mol)
Tí nh nhiệ t phả n ứng của phả n ứng trên và cho biế t đó là phả n ứng thu nhiệ t hay toả nhiệ t?
Câ u 8 (3 đIể m):
a Tí nh tỉ lệ thể tí ch dung dịch H2SO4 đậ m đặ c 98% và nước cầ n dùng để pha thà nh dung dịch
H2SO4 9,8% (lo∙ ng) ( Khối lượng riêng dung dịch H2SO4 đđ 98% là 1,84 g/ml)
b Một kim loạ i A khi tá c dụng vừa đủ với 50g dung dịch H2SO4 98% tạ o ra 5,6 lí t khí SO2 (ĐKC) Xá c định A
c Hoà tan 10, 4g hỗn hợp Fe và một kim loạ i M thuộc phâ n nhóm chí nh nhóm II trong một lượng dung dịch axit tă ng thêm 9,8g sau phả n ứng Biết tổng số hạ t cá c loạ i trong M lớn hơn 20 hạ t Xá c định M và tí nh C% của cá c muối thu được
-****** -
Chú ý: Học sinh được sử dụng bảng PHTH các nguyên tố hoá học và máy tí nh cá nhân đơn giản, không được dùng bảng tan