ÔN TẬP CHƯƠNG III I Lí thuyết 1 Hai PT tương đương Nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia và ngược lại 2 Phương trình bậc nhất 1 ẩn ax + b = 0 (a 0) Pt bậc nhất có cú 1nghiệm[.]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG III
I Lí thuyết :
1 Hai PT tương đương
Nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia và ngược lại.
2 Phương trình bậc nhất 1 ẩn
ax + b = 0 (a 0)
- Pt bậc nhất có : cú 1nghiệm duy nhất x =
3 Điều kiện xác định phương trình:
Mẫu thức phải khác 0
II BÀI TẬP
Bµi 50/33sgk: Giải các phương trình sau:
a) 3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300
3 - 100x + 8x2 - 8x2 - x + 300 = 0
101x + 303 = 0
x = - 3 Vậy S ={- 3 };
b)
8 - 24x - 4 - 6x - 140 + 30x + 15 = 0
0x - 121 = 0 => PT Vô nghiệm : S =
c)
25x + 10 - 80x + 10 - 24x - 12 + 150 = 0
79x + 158 = 0 x = 2
Vậy S ={2} ;
d)
9x + 6 - 3x - 1 - 12x - 10 = 0
- 6x - 5 = 0 x = -
Vậy S =
Bµi 51/33sgk : Giải các phương trình sau:
a) (2x + 1)(3x-2)= (5x-8)(2x+ 1)
(2x+1)(3x-2) -(5x-8)(2x+ 1)= 0
(2x+1)(6- 2x) = 0 S = {- ; 3}
b) 4x2 - 1=(2x+1)(3x-5)
(2x-1)(2x+1) - (2x+1)(3x-5) = 0
Trang 2( 2x +1) ( 2x-1 -3x +5 ) =0
( 2x+1 ) ( -x +4) = 0=> S = { - ; -4 }
c) (x+1)2= 4(x2-2x+1)
(x+1)2- [2(x-1)]2= 0 VËy S= {3; } d) 2x3+5x2-3x =0 x(2x2+5x-3)= 0
x(2x-1)(x+3) = 0
=> S = { 0 ; ; -3 }
Bài 52/33sgk : Giải các phương trình
- ĐKXĐ: x 0; x
x-3=5(2x-3) x-3-10x+15 = 0
9x =12 x = = (thoả mãn)
vậy S={ }
Bài 53/34sgk:Giải phương trình :
(x+10)( + - - ) = 0
x = -10
Vậy S ={ -10 }
HÌNH HỌC - : LUYỆN TẬP
Áp dụng:
Trang 370 0
P N
M
F E
D
C
B
A
40 0
70 0
P' N'
M'
F' E'
D'
C' B'
A'
70 0
60 0
+ABC cân ở A có Â = 400 1800 400 700
2
Xét ABC và PMN có:
700
B M C N Vậy ABC PMN (g-g)
+ A'B'C' có A ' 70 ; ' 60 0 B 0
' 180 (70 60 ) 500 0 0 0
C
Xét A’B’C’và D’E’F’ có:
' ' 60 ; '0 ' 500
B E C F
Vậy A’B’C’ D’E’F’(g-g)
?3
ABD ACB (g-g)
BDC cân tại D BD = CD =2,5
BT 36/79 SGK:
Xét ABD và BDC có:
D
C B
A x
y
4,5 3
B A
X 12,5
28,5
b) ABC ADB
AD AB x 3
AB AC 3 4,5
x 2 (cm)
y = 4,5 - 2 = 2,5(cm)
c, BD là phân giác góc B
AB AD 3 2 BC 3,75
BC DC BC 2,5 (cm)
Trang 4ABD BDC (so le trong)
Do đó, ABD BDC (g-g)
12,5.28,5 18,9( )
BD DC
BT 36/79 SGK:
Xét ABD và BDC có:
( ),
A DBC gt
ABD BDC (so le
trong)
ABD BDC(g-g) (3đ)
AB
BD=
BD
DC AB2 AB CD
x2= 12,5.28,5 = 356,25
x= 18,9 cm
BT 38/79 SGK :
Xét ABC và EDC:
ABC BDE (gt)
ABC DCE (đối đỉnh)
AB
DE =
AC
EC =
BC DC
3,5
x
=
3
6=
2
y
x=
3.3,5
6 = 1,75 ; y =
2.6
3 = 4
BT 40/80 SGK :
A
15 8 6 20
E
D
B C
Ta có
AE 6 2 AD; 8 2
AB 15 5 AC 20 5
AE AD
AB AC
x
28,5 12,5
B A
C
E D
B A
2
3 x y
6 3,5
Trang 5Xét AED và ABC có:
 chung và
AE AD
AB AC (cmt)
Vậy AED ABC(c-g-c)
BTVề nhà:
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Làm bài 41,42, 43,44,45/80 sgk
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG 1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia (g.g)
Hoặc:
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia (c.g.c)
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng:
?
F' E'
D'
F E
D
2,5 5
5
10
+ Xét DEF và D'E'F' có :
1 ' ' ' ' 2
DE DF
D E D F
' 90 0
D D
DEF D'E'F' (c-g-c)
d) c)
26 10
13
5
C A
B
C' B'
A'
+ Áp dụng định lý Pytago đối với A’B’C’ vuông tại A’ và ABC vuông tại A, ta có:
A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 = 132 – 52 = 144
Trang 6 A’C’= 12
AC2 = BC2 – AB2 = 262 – 102 = 576 AC= 24
A'B' A'C'AB AC
1 2
Và A A' 90 0
Vậy: A’B’C’ ABC (c-g-c)
* Định lý 1 : SGK/82
GT
ABC
và A'B'C',
0
A A' 90
A'B' B'C'
AB BC (1)
KL A’B’C’ ABC
Chứng minh: SGK /82
3) Tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng:
*Định lý 2: SGK/83
B'
A'
B
A
A'B'C'
ABC theo tỉ số k
' '
A H
AH k
*Chứng minh: SGK/83
*Định lý 3: SGK/83
A'B'C'
ABC theo tỉ số k
2 ' ' '
A B C ABC
S
BT 46/84 SGK:
Có 4 tam giác vuông là ABE, ADC, FDE, FBC
FDE FBC (EFD BFC đối đỉnh)
FDE ABE (Góc E chung)
FDE ADC (góc C chung)
FBC ABE (cùng đồng dạng với FDE)
ABE ADC (cùng đồng dạng với FDE)
C' B'
A' C
B
A
F
E D
C B A
Trang 7FBC ADC (cùng đồng dạng với FDE) BTVN: 47, 48, 49/84 SGK