1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

SIÊU ÂM CẤP CỨU BỤNG pptx

186 2,9K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Siêu Âm Cấp Cứu Bụng
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học Cấp cứu
Thể loại Báo cáo chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 17,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đau bụng cấp kèm truỵ mạch Chảy máu sau phúc mạc: Phình mạch, u vỡ  Chảy máu trong ổ bụng: + Phình mạch vỡ; u vỡ chảy máu + Nữ: Chửa ngoài tử cung vỡ; kén thể vàng  Viêm phúc mạc c

Trang 1

SIÊU ÂM CẤP CỨU

BỤNG

Trang 4

+ Viêm ruột thừa

+ Viêm hồi manh tràng

+ Chảy máu thể vàng

Trang 6

Đau hạ sườn trái

+ Thận: Đau quặn thận, nhồi máu thận + Đau đại tràng

+ Nhồi máu lách

+ Viêm vùng đuôi tuỵ

Đau vùng hố chậu trái:

+ áp xe vòi- buồng trứng

+ Xoắn buồng trứng, chảy máu thể vàng + Chửa ngoài vỡ

+ Viêm đại tràng

Trang 7

Đau vùng thượng vị hoặc lan toả + Loét dạ dày

+ Viêm tuỵ cấp

+ Phình mạch vỡ

+ Tách động mạch

Đau lan toả: + Tắc ruột

+ Nhồi máu mạc treo + Thủng tạng rỗng

Trang 8

Đau bụng cấp kèm truỵ mạch

Chảy máu sau phúc mạc: Phình mạch, u vỡ

Chảy máu trong ổ bụng:

+ Phình mạch vỡ; u vỡ chảy máu

+ Nữ: Chửa ngoài tử cung vỡ; kén thể vàng

Viêm phúc mạc cấp do thủng tạng rỗng

Trang 10

BIẾN CHỨNG:

- VTM MỦ TRONG THÀNH

- VTM HOẠI TỬ

- THỦNG TÚI MẬT

Trang 11

 Dấu hiệu Murphy trên SA

 Dịch quanh túi mật

Có 2-3 dấu hiệu: 90% VTM cấp

Trang 13

VIÊM TÚI MẬT CẤP

Trang 14

Dày thành túi mật phân biệt với

Trang 15

VIÊM TÚI MẬT CẤP:

VTM cấp khí thũng:

- VK sinh khí, gặp ĐTĐ

- Khí trong thành

Trang 16

VIÊM TÚI MẬT CẤP:

VTM cấp khí thũng:

- VK sinh khí, gặp ĐTĐ

- Khí trong thành

Trang 17

Có khí trên thành túi mật

SA : Hình đồng âm

Thường trên BN suy giảm miễn dịch

VIÊM TÚI MẬT CẤP VTM CẤP SINH HƠI

:

Trang 18

VIÊM TÚI MẬT CẤP

BIẾN CHỨNG

- VTM mủ trong thành

Trang 19

VIÊM TÚI MẬT CẤP

BIẾN CHỨNG:

- VTM hoại tử: bóc nm

Trang 20

- Thủng TM:

VIÊM TÚI MẬT CẤP

BIẾN CHỨNG:

Trang 22

áp xe túi mật: SCANNER

Trang 23

Viêm túi mật cấp không do sỏi

Thường khó chẩn đoán

Trên BN: + Sau mổ

+ Đường ăn ngoài kéo dài

Trang 24

VIÊM TÚI MẬT CẤP

Không do sỏi:

Sau chấn thương, sau mổ, nuôi

dưỡng bằng đường TM…

Trang 25

VIÊM TÚI MẬT CẤP

Không do sỏi:

Sau chấn thương, sau mổ, nuôi

dưỡng bằng đường TM…

Trang 26

Giun trong túi mật

Ký sinh trùng

Đường mật

Viêm đường mật

có thể áp xe gan

Trang 28

BỆNH LÝ SỎI ĐƯỜNG MẬT

LS: đau-sốt-vàng da

Trang 29

Sỏi trong gan

Nguyên phát

Thứ phát

 Xác giun

 Viêm đường mật vi khuẩn sinh mủ hoặc sỏi trong gan

 Sỏi Túi mật hoặc OMC (Do di chuyển)

 Bệnh lý Caroli

 Viêm xơ đường mật nguyên phát, hẹp đường mật

 Nối mật ruột

Trang 31

Sỏi trong gan

Trang 32

Biến chứng Cholangiome = 2 - 6%

Sỏi trong gan

Trang 33

Sỏi đường mật chính

Trên bệnh cảnh nhiễm trùng = angiocholite

Trang 34

BIẾN CHỨNG SỎI-GIUN ĐƯỜNG MẬT

ÁP XE GAN ĐƯỜNG MẬT

VIÊM TUỴ CẤP

TẮC MẬT CẤP: THẤM MẬT PHÚC MẠC

VIÊM ĐƯỜNG MẬT

Trang 36

ÁP XE GAN

áp xe gan amip

áp xe gan đường mật

LS: Đau-sốt

Trang 37

ÁP XE GAN

Trang 41

VIÊM RUỘT THỪA

CẤP

Trang 42

VIÊM RUỘT THỪA CẤP

Viêm nhiễm khuẩn: do bít tắc trong lòng ruột

thừa (mủ, sỏi phân, ) hoặc nhiễm khuẩn huyết

+ Tăng bạch cầu máu

Thể không điển hình: Đau vùng lưng, hạ sườn phải

Trang 43

VIÊM RUỘT THỪA CẤP

Chẩn đoán: Khám lâm sàng và xét nghiệm sinh hoá máu

Vai trò SA

- VRT không điển hình: LS-Vị trí

- Biến chứng

ASP: Đa số bình thường

Đôi khi: sỏi phân, hội chứng tắc ruột

Trang 47

HÌNH ẢNH SA VRT CẤP

Dấu hiệu trực tiếp

+ Đường kính > 6mm

+ ấn không xẹp

+ Tăng sinh mạch trên Doppler

Dấu hiệu gián tiếp: Dịch bao quanh

Trang 49

H ch ạ

Trang 50

HÌNH ẢNH SA VRT CẤP

Độ nhạy 80-94%

Đặc hiệu 90-97%

áp xe sỏi phân

Trang 51

SA Chẩn đoán phân biệt VRT

Bệnh lý viêm phần phụ: Viêm-áp xe vòi buồng trứng

Trang 52

Viêm mủ vòi trứng

áp xe buồng trứng

Trang 53

áp xe thận

Trang 54

VIÊM RUỘT THỪA CẤP

Trang 56

BN nam 32T đau HCP 3 ngày, dung KS

Trang 57

CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN

THƯƠNG KHÔNG SỐT

Giun chui ống mật chủ: GCOM

Trang 58

GIUN ĐƯỜNG MẬT

Trang 59

GIUN ĐƯỜNG MẬT:

- Hai đường đậm âm song song trong đường mật, không bóng cản

- Đmật giãn nhiều hay ít,

có thể có hơi.

- Khi giun chết lâu -> đứt thành từng đoạn -> lắng đọng vôi có bóng cản như sỏi

Trang 60

GIUN ĐƯỜNG MẬT:

- Hai đường đậm âm song song trong đường mật, không bóng cản

- Đmật giãn nhiều hay ít,

có thể có hơi.

- Khi giun chết lâu -> đứt thành từng đoạn -> lắng đọng vôi có bóng cản như sỏi

Trang 61

BN đau HSP và

thượng v t ng c n, ị ừ ơkhông s tố

Trang 62

CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN

THƯƠNG KHÔNG SỐT

Giun chui ống mật chủ: GCOM

Trang 63

VIÊM TUỴ CẤP

Viêm cấp tính: Với nhiều tình huống lâm sàng khác nhau

Trang 64

Hai thể lâm sàng

Viêm tuỵ cấp thể phù nề

Viêm tuỵ cấp hoại tử

Tỉ lệ tử vong chung 5-6% và với thể nặng tử vong 10-20%

VIÊM TUỴ CẤP

Trang 66

NGUYÊN NHÂN VTC

Đường mật: sỏi đường mật 50-60%

Rượu 40-50%

Nguyên nhân khác: 10-20% + Sau phẫu thuật, chấn thương

+ Chuyển hoá, nhiễm độc

Trang 67

PA phá huỷ nhu mô tuỵ do chính enzyme tuỵ: + enzymes tiêu Protein

+ Trypsine và Chymotrypsine: phù nề, hoại

tử, chảy máu do tổn thương thành mạch

+ Phospholipase: phá huỷ màng tế bào

+ Lipase: hoại tử mỡ

+ Bradykinine và kallidine: đau, phù nề và

viêm.

SINH LÝ BỆNH PA

Trang 68

2 giả thuyết giải phóng men tuỵ:

- Tăng áp lực trong ống tụy do trào ngược dịch mật hoặc do alcoolisme (cơ chế trực tiếp),

- Tổn thương nội mạc thành mạch và tế

bào nang tuỵ do các nguyên nhân khác

nhau : viêm nhiễm, nhiễm độc, miễn

dịch (Cơ chế gián tiếp)

Trang 69

+ Tng Amylase máu sau vài giờ và mất đi sau vài ngày:

Phân biệt: loét thủng, nhồi máu mạc treo, tắc ruột, bệnh lý đường mật, GEU

+ Tăng Amylase niệu

+ định lượng lipase máu khá đặc hiệu.

+ Tăng đường máu và đường niệu, hạ Canxi máu (tiên lượng nặng vì gợi ý nhiều ổ hoại tử).

CHẨN ĐOÁN SINH HOÁ

Trang 70

YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG

Lan rộng quá trình hoại tử xung

quanh tuỵ

Mức độ hoại tử nhu mô tuỵ

Chảy máu và bào mòn mạch máu

Nhiễm trùng kết hợp phần tuỵ viêm hoại tử

Trang 71

+ Độ D : Viêm tấy hoặc tụ dịch quanh tuỵ

+ Độ E : Viêm tấy hoặc tụ dịch nhiều ổ và/hoặc xuất hiện khí quanh tuỵ

Trang 72

Theo dõi tiến triển và biến chứng

Hướng dẫn can thiệp

Trang 74

VAI TRÒ SA CHẨN ĐOÁN VTC

Chẩn đoán xác định

Chẩn đoán nguyên nhân: Bệnh lý đường mật

Chẩn đoán phân biệt: Viêm túi mật, áp xe gan, tắc ruột

SA Doppler tìm biến chứng mạch máu

Theo dõi

Trang 75

+ Tuỵ phù nề: Tăng kích thước và giảm âm

+ Hoại tử tụy-chảy máu: Cấu trúc âm không đồng nhất:

ổ tăng-giảm âm

+ Tràn dịch: Quanh tuỵ, khoang Morrison, khoang

trước thận trái, rãnh cạnh đại tràng, Douglas

CT-Scanner> SA trong chẩn đoán những giờ đầu và

đánh giá mức độ nặng trong 72h (lan rộng hoại tử và tràn dịch)

CT-Scanner là cần thiết

Trang 76

9 10

đường lan dịch tuỵ

1 : Khoang cạnh thận phía trước

2 : Khoang hậu cung mạc nối

3 : Mạc treo đại tràng ngang

Trang 77

Hình ảnh SA

Tuỵ bình thường

Trang 78

VTC

Trang 79

Viêm tuỵ cấp hoại tử chảy máu

Trang 81

VAI TRÒ SÂ CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN

Tìm kiếm sỏi đường mật là bắt buộc

+ Nguy cơ tái phát 30% nếu bỏ sót sỏi

+ Hoại tử gặp 20% trường hợp

+ VTC đường mật ‘lành tính’ trong 80% trường hợp

Giun đường mật

Trang 82

VAI TRÒ SÂ CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN

Siêu âm ban đầu

Làm lại sau 1th nếu bình thường, siêu âm nội soi tìm sỏi nhỏ

Trang 84

8d-Bùn túi mật

Trang 85

BIẾN CHỨNG VIÊM TUỴ CẤP

BIẾN CHỨNG SỚM

Sock: Truỵ tuần hoàn

Viêm mủ tuỵ: Nhiễm trùng dịch viêm

Tử vong: 50%

Trang 86

Nang giả tuỵ: Sau 4 tuần

Biến chứng nang giả tuỵ:

Trang 87

BIẾN CHỨNG VTC

NANG GIẢ TUỴ

Hoại tử sau viêm tuỵ cấp rồi được khu trú

+ Do hình thành sỏi hoặc xơ hoá chít hẹp ống tuỵ

gây giăn ống tuỵ phía sau rồi rách

Tiến triển tự nhiên:

1/4 trường hợp thoái triển tự nhiên

1/2 Không cần thiết điều trị

Nguy cơ khi nang >4cm và phát triển ra ngoài tuỵ

Biến chứng: đau, nhiễm trùng, chảy máu, vỡ và chèn ép

Trang 88

Nang dịch bên trong có cặn tăng âm do viêm và chảy máu thoái triển

Trang 89

Vỡ giả phình mạch

Trang 91

BIẾN CHỨNG VTC

HẸP ĐƯỜNG MẬT

Do xơ, viêm, nang giả tuỵ

SA phát hiện giãn đường mật

Nguy cơ của hẹp đường mật

+ Viêm đường mật

+ Xơ gan đường mật thứ phát

Trang 92

CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN

THƯƠNG KHÔNG SỐT

Giun chui ống mật chủ: GCOM

Trang 93

LỒNG RUỘT CẤP

Trang 95

Tự phát: 90% gặp ở trẻ bú sữa Bụ bẫm: + < 2T: đỉnh 4th-9th

+ Giới: 2 nam/ 1nữ

+ Liên quan mùa

+ Vị trí hay gặp: Hội lưu hồi manh tràng

LỒNG RUỘT CẤP

LỒNG RUỘT CẤP

DỊCH TỄ

Trang 96

TMH Virus/ Hô hấp / Tiêu hoá

(25-50%)

Viêm hạch mạc treo

Tăng nhu động khu trú đoạn ruột

Trang 97

Thứ phát: 10% trẻ lớn

+ > 2T

+ Không liên quan giới

Nguyên nhân: Bít tắc cơ học nhu động ruột

+ Túi thừa Meckel 50%

+ Khối U: Polype/ ống tiêu hoá đôi/ Lạc chỗ/ U máu/ Lymphome và Lymphome sarcome

+ Sau phẫu thuật

Không liên quan mùa

Vị trí: Thường ngoài vị trí hội lưu hồi mạnh tràng Ngoại trừ Lymphomesarcome tại van Bauhin

LỒNG RUỘT CẤP

LỒNG RUỘT CẤP

DỊCH TÊ

Trang 99

Phần ruột chui vào càng

sâu thì mạc treo ở trong

càng dày

+ Hạn chế ruột chui vào

+ Nguy cơ thiếu máu

Ngẹt vùng cổ -> Chảy máu dưới niêm mạc -> Hoại tử

Trang 100

LỒNG RUỘT CẤP

LỒNG RUỘT CẤP

VỊ TRÍ GIẢI PHẪU

Bất kỳ vị trí nào của ống tiêu

hoá: Nhưng 90% vùng góc hồi

Trang 105

THỂ LÂM SÀNG LRC

Theo triệu chứng: LRC có ỉa chảy

Phân biệt với: Viêm dạ dày ruột chảy máu

Trang 107

SIÊU ÂM LRC

Độ nhạy-đặc hiệu cao: Chẩn đoán các dạng LRC

An toàn: Không có chống chỉ định, không tai biến

Phụ thuộc: Kinh nghiệm, máy móc (đầu dò tần số cao: 7,5-10 MHZ)

Trang 110

SIÊU ÂM DOPPLER LRC

Trang 111

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH LRC

CHỤP ĐẠI TRÀNG

Chẩn đoán và điều trị

Trang 113

CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN

THƯƠNG KHÔNG SỐT

Giun chui ống mật chủ: GCOM

Trang 114

GEU

Trang 115

- Đau hạ vị cấp tính

- Rong huyết

BỆNH CẢNH LÂM SÀNG

Trang 117

Tỉ lệ : 1,8 % các ca có thai

Yêú tố thuận lợi : tiền sử phẫu thuật , viêm (tiểu khung, lạc nội mạc), viêm vòi trứng, triệt sản vòi trứng, DIU, điều trị vô sinh, tabac.

Trang 118

Vị trí :

- Vòi trứng : Phễu 60%, loa 10%, eo 25%

- Trong thành tử cung (hiếm)

- Buồng trứng

- ổ bụng

Trang 119

GEU Chẩn đoán

Lâm sàng : chậm kinh, rong huyết, dấu hiệu

nghén, đau,.

Vỡ : Sốc mất máu, đau vùng túi cùng Douglas.

Sinh hoá : βHCG > 1000 UI/ml Progestộrone

25 mg/ml GEU.

Hình ảnh : Siêu âm đầu dò.

Siêu âm đầu dò có thể biết trước 10 ngày so với SA đường trên bụng

Trang 121

GEU Dấu hiệu trong buồng tử cung

Dấu hiệu chính : Không thấy túi thai trong tử cung.

Nội mạc dày (> 15 mm).

Giả túi phôi : nội mạc tách khỏi thành tử cung Túi dịch trong buồng tử cung

Trang 122

Pseudo-sac gestationnel

Trang 123

GEU Dấu hiệu phụ

Buồng trứng :

 Thể vàng cùng bên với GEU, đôi khi nang chảy máu.

Chảy máu trong vòi trứng:

 Vòi trứng giãn chứa máu cục, khối cạnh tử cung.

Trang 124

Dấu hiệu trực tiếp :

- Túi phôi ngoài tử cung (5% trường hợp) Khối không

đồng nhất (90 - 100 %)

(dịch, viền tăng âm, +/- noãn hoàng, phôi và hoạt động tim thai)

+ Hoạt động tim thai (6 %)

+ Khối chửa tăng sinh mạch ng sinh mạch xung quanh với sức cản giảm.

- Bất thường phần phụ: ít đặc hiệu

G.E.U.

Trang 125

GEU

Trang 126

G E U

Trang 130

GEU Máu trong phúc mạc

GEU vỡ: máu thoát ra qua vòi trứng hoặc rách vòi trứng.

Dịch Douglas.

Đau khi đặt đầu dò SA.

Dịch tăng âm, sợi Fibrin.

Trang 133

Máu trong phúc mạc

Utérus

Trang 136

Không thấy túi phôi, giả túi phôi cạnh tử cung

Có thể GEU Nội soi Kiểm tra hCG SA đầu dò lại

Siêu âm đầu dò âm đạo

Trang 137

Điều trị : Nội soi, Mở vòi trứng, Cắt vòi trứng

mộthotrexate IV

Trang 138

XOẮN PHẦN PHỤ

Xoắn buồng trứng, phần phụ: Không điều trị nguy cơ hoại tử chẩy máu

Bệnh cảnh lâm sàng: Đau cấp, +/- sốt

Thăm khám cấp cứu đầu tiên= SÂ

CLVT và MRI có lợi ích trong chẩn đoán

Trang 139

XOẮN PHẦN PHỤ

SÂ: khối âm vang không đồng nhất, cạnh tử cung, tràn dịch.

Nang buồng trứng :

 Tăng nhanh kích thước tổn thương

 Cấu trúc âm không đồng nhất, máu cục

Trang 140

Xoắn phần phụ

Trang 143

CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN

THƯƠNG KHÔNG SỐT

Giun chui ống mật chủ: GCOM

Trang 145

Dấu hiệu doạ vỡ:

Trang 146

Huyết khối thành

Máu tụ sau phúc mạc

Trang 147

Cấp cứu bụng Bệnh lý mạch

Nhồi máu

Trang 148

U VỠ CHẢY MÁU

U gan: Vỡ trong ổ phúc mạc

U thận: Chảy máu sau phúc mạc

Trang 149

CHẤN THƯƠNG BỤNG

VỠ TẠNG ĐẶC

VỠ TẠNG RỖNG

Trang 150

Phát hiện tổn thương tạng đặc: Gan, lách, thận, tuỵ

Khi có bất thường trên SA-> chỉ định CT-Scanner

Bilan đánh giá chính xác tổn thương

Trang 152

VỠ TẠNG ĐẶC:

- ĐỤNG DẬP NHU MÔ:VÙNG ÂM KHÔNG ĐỀU, ĐẬM

VÀ ÍT ÂM XEN KẼ

- TỤ MÁU DƯỚI BAO: HÌNH THẤU KÍNH DƯỚI BAO,

ĐÈ ĐẨY NHU MÔ, CẤU TRÚC ÂM THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN

- ĐƯỜNG VỠ: TỔN THƯƠNG NHU MÔ KÈM THEO

Trang 154

MÔ VÀ THAY ĐỔI

CẤU TRÚC ÂM THEO

THỜI GIAN.

Chấn thương gan-lách:

Trang 158

VỠ TẠNG ĐẶC:

CLVT trước và sau khi tiêm thuốc cản quang:

Là phương pháp tốt nhất để làm đánh giá

tổng thể tổn thương chấn thương bụng nói

chung và chấn thương gan hoặc lách nói

riêng

Đồng thời nó cho phép phân độ tổn thương giúp cho định hướng điều trị.

Chấn thương gan-lách:

Trang 159

VỠ TẠNG ĐẶC:

BN28t, chấn thương bụng khi lái xe môtô

Chấn thương gan-lách:

Trang 160

VỠ TẠNG ĐẶC:

BN nữ 21t, đau bụng do chấn thương

Chấn thương gan-lách:

Trang 161

VỠ TẠNG ĐẶC:

BN nam18t, đánh nhau, đau giữa bụng

Chấn thương gan-lách:

Trang 162

VỠ TẠNG ĐẶC:

BN nam 22t, tai nạn xe máy

Chấn thương gan-lách:

Trang 163

VỠ TẠNG ĐẶC:

BN nam 19t, tai nạn giao thông, cắt thuỳ gan phải.

Chấn thương gan-lách:

Trang 164

VỠ TẠNG ĐẶC:

BN nam 15t, assault, điều trị bảo tồn.

Chấn thương gan-lách:

Trang 165

VỠ TẠNG ĐẶC:

BN nam, chấn thương lách.

Chấn thương gan-lách:

Trang 166

VỠ TẠNG ĐẶC:

BN nam 41t, đâm xe môtô đau bụng và tụt huyết áp.

Chấn thương gan-lách:

Trang 167

- Bờ ngoài cơ đái chậu mờ hoặc bị xoá.

- Các quai ruột giãn,đầy hơi do liệt ruột

Trang 168

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

SIÊU ÂM:

- ĐỤNG DẬP-TỤ MÁU TRONG NHU MÔ

- VỠ THẬN VỚI HÌNH ẢNH MẤT LIÊN TỤC NHU MÔ KÈM THEO MẤT LIÊN TỤC ĐƯỜNG VIỀN BAO THẬN

VÀ TỤ MÁU CÁC KHOANG SAU PHÚC MẠC

- MÁU TRONG ĐƯỜNG BÀI XUẤT TRÊN SIÊU ÂM LÀ DẤU HIỆU GIÁN TIẾP CÓ TỔN THƯƠNG CÁC ĐÀI, BỂ THẬN.

Trang 169

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

SIÊU ÂM:

Trang 170

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

CHỤP NIỆU ĐỒ TĨNH MẠCH (UIV):

LÀ PHƯƠNG PHÁP TỐT ĐỂ ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THẬN BỊ CHẤN THƯƠNG VÀ THẬN ĐỐI DIỆN.

- CẮT CỤT CÁC ĐÀI THẬN: ĐỤNG DẬP-TỤ MÁU

TRONG NHU MÔ

- THOÁT THUỐC RA NHU MÔ: TỔN THƯƠNG

ĐƯỜNG BÀI XUẤT

- THOÁT THUỐC RA QUANH THẬN: VỠ THẬN.

Trang 172

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

CLVT:

Trang 173

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

CLVT:

Trang 174

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

CLVT:

Trang 175

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

CLVT:

Trang 176

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

CLVT:

Trang 177

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

CLVT:

Trang 178

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

Trang 179

VỠ TẠNG ĐẶC:

Chấn thương thận:

CLVT:

Trang 180

THỦNG TẠNG RỖNG

Sau chấn thương đau toàn bộ ổ bụng

Dấu hiệu nhiễm trùng: sốt, môi khô, lưỡi bẩn

Phản ứng thành bụng, cảm ứng phúc mạc

Trang 181

THỦNG TẠNG RỖNG:

Dấu hiệu Xquang:

Bn nam 34t, tai nạn XM-OT

CĐ: Vỡ hỗng tràng

Vỡ cơ hoành

Gãy xương đòn trái

Trang 182

dày với những đường phản

hồi song song vào trong sâu

Trang 183

BN nam, đau bụng 1 ngày, phản ứng thành bụng.

Trang 184

THỦNG TẠNG RỖNG:

Hơi bao quanh thận

Trang 185

THỦNG TẠNG RỖNG:

CLVT:

Trang 186

Xin cảm ơn

Ngày đăng: 02/04/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH ẢNH SA VRT CẤP - SIÊU ÂM CẤP CỨU BỤNG pptx
HÌNH ẢNH SA VRT CẤP (Trang 47)
HÌNH ẢNH SA VRT CẤP - SIÊU ÂM CẤP CỨU BỤNG pptx
HÌNH ẢNH SA VRT CẤP (Trang 50)
Hình ảnh SA - SIÊU ÂM CẤP CỨU BỤNG pptx
nh ảnh SA (Trang 77)
Hình mờ khối lồng - SIÊU ÂM CẤP CỨU BỤNG pptx
Hình m ờ khối lồng (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN