Đau bụng cấp kèm truỵ mạch Chảy máu sau phúc mạc: Phình mạch, u vỡ Chảy máu trong ổ bụng: + Phình mạch vỡ; u vỡ chảy máu + Nữ: Chửa ngoài tử cung vỡ; kén thể vàng Viêm phúc mạc c
Trang 1SIÊU ÂM CẤP CỨU
BỤNG
Trang 4+ Viêm ruột thừa
+ Viêm hồi manh tràng
+ Chảy máu thể vàng
Trang 6 Đau hạ sườn trái
+ Thận: Đau quặn thận, nhồi máu thận + Đau đại tràng
+ Nhồi máu lách
+ Viêm vùng đuôi tuỵ
Đau vùng hố chậu trái:
+ áp xe vòi- buồng trứng
+ Xoắn buồng trứng, chảy máu thể vàng + Chửa ngoài vỡ
+ Viêm đại tràng
Trang 7 Đau vùng thượng vị hoặc lan toả + Loét dạ dày
+ Viêm tuỵ cấp
+ Phình mạch vỡ
+ Tách động mạch
Đau lan toả: + Tắc ruột
+ Nhồi máu mạc treo + Thủng tạng rỗng
Trang 8Đau bụng cấp kèm truỵ mạch
Chảy máu sau phúc mạc: Phình mạch, u vỡ
Chảy máu trong ổ bụng:
+ Phình mạch vỡ; u vỡ chảy máu
+ Nữ: Chửa ngoài tử cung vỡ; kén thể vàng
Viêm phúc mạc cấp do thủng tạng rỗng
Trang 10BIẾN CHỨNG:
- VTM MỦ TRONG THÀNH
- VTM HOẠI TỬ
- THỦNG TÚI MẬT
Trang 11 Dấu hiệu Murphy trên SA
Dịch quanh túi mật
Có 2-3 dấu hiệu: 90% VTM cấp
Trang 13VIÊM TÚI MẬT CẤP
Trang 14Dày thành túi mật phân biệt với
Trang 15VIÊM TÚI MẬT CẤP:
VTM cấp khí thũng:
- VK sinh khí, gặp ĐTĐ
- Khí trong thành
Trang 16VIÊM TÚI MẬT CẤP:
VTM cấp khí thũng:
- VK sinh khí, gặp ĐTĐ
- Khí trong thành
Trang 17 Có khí trên thành túi mật
SA : Hình đồng âm
Thường trên BN suy giảm miễn dịch
VIÊM TÚI MẬT CẤP VTM CẤP SINH HƠI
:
Trang 18VIÊM TÚI MẬT CẤP
BIẾN CHỨNG
- VTM mủ trong thành
Trang 19VIÊM TÚI MẬT CẤP
BIẾN CHỨNG:
- VTM hoại tử: bóc nm
Trang 20- Thủng TM:
VIÊM TÚI MẬT CẤP
BIẾN CHỨNG:
Trang 22áp xe túi mật: SCANNER
Trang 23Viêm túi mật cấp không do sỏi
Thường khó chẩn đoán
Trên BN: + Sau mổ
+ Đường ăn ngoài kéo dài
Trang 24VIÊM TÚI MẬT CẤP
Không do sỏi:
Sau chấn thương, sau mổ, nuôi
dưỡng bằng đường TM…
Trang 25VIÊM TÚI MẬT CẤP
Không do sỏi:
Sau chấn thương, sau mổ, nuôi
dưỡng bằng đường TM…
Trang 26Giun trong túi mật
Ký sinh trùng
→ Đường mật →
Viêm đường mật
→ có thể áp xe gan
Trang 28BỆNH LÝ SỎI ĐƯỜNG MẬT
LS: đau-sốt-vàng da
Trang 29Sỏi trong gan
Nguyên phát
Thứ phát
Xác giun
Viêm đường mật vi khuẩn sinh mủ hoặc sỏi trong gan
Sỏi Túi mật hoặc OMC (Do di chuyển)
Bệnh lý Caroli
Viêm xơ đường mật nguyên phát, hẹp đường mật
Nối mật ruột
Trang 31Sỏi trong gan
Trang 32Biến chứng Cholangiome = 2 - 6%
Sỏi trong gan
Trang 33Sỏi đường mật chính
Trên bệnh cảnh nhiễm trùng = angiocholite
Trang 34BIẾN CHỨNG SỎI-GIUN ĐƯỜNG MẬT
ÁP XE GAN ĐƯỜNG MẬT
VIÊM TUỴ CẤP
TẮC MẬT CẤP: THẤM MẬT PHÚC MẠC
VIÊM ĐƯỜNG MẬT
Trang 36ÁP XE GAN
áp xe gan amip
áp xe gan đường mật
LS: Đau-sốt
Trang 37ÁP XE GAN
Trang 41VIÊM RUỘT THỪA
CẤP
Trang 42VIÊM RUỘT THỪA CẤP
Viêm nhiễm khuẩn: do bít tắc trong lòng ruột
thừa (mủ, sỏi phân, ) hoặc nhiễm khuẩn huyết
+ Tăng bạch cầu máu
Thể không điển hình: Đau vùng lưng, hạ sườn phải
Trang 43VIÊM RUỘT THỪA CẤP
Chẩn đoán: Khám lâm sàng và xét nghiệm sinh hoá máu
Vai trò SA
- VRT không điển hình: LS-Vị trí
- Biến chứng
ASP: Đa số bình thường
Đôi khi: sỏi phân, hội chứng tắc ruột
Trang 47HÌNH ẢNH SA VRT CẤP
Dấu hiệu trực tiếp
+ Đường kính > 6mm
+ ấn không xẹp
+ Tăng sinh mạch trên Doppler
Dấu hiệu gián tiếp: Dịch bao quanh
Trang 49H ch ạ
Trang 50HÌNH ẢNH SA VRT CẤP
Độ nhạy 80-94%
Đặc hiệu 90-97%
áp xe sỏi phân
Trang 51SA Chẩn đoán phân biệt VRT
Bệnh lý viêm phần phụ: Viêm-áp xe vòi buồng trứng
Trang 52Viêm mủ vòi trứng
áp xe buồng trứng
Trang 53áp xe thận
Trang 54VIÊM RUỘT THỪA CẤP
Trang 56BN nam 32T đau HCP 3 ngày, dung KS
Trang 57CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN
THƯƠNG KHÔNG SỐT
Giun chui ống mật chủ: GCOM
Trang 58GIUN ĐƯỜNG MẬT
Trang 59GIUN ĐƯỜNG MẬT:
- Hai đường đậm âm song song trong đường mật, không bóng cản
- Đmật giãn nhiều hay ít,
có thể có hơi.
- Khi giun chết lâu -> đứt thành từng đoạn -> lắng đọng vôi có bóng cản như sỏi
Trang 60GIUN ĐƯỜNG MẬT:
- Hai đường đậm âm song song trong đường mật, không bóng cản
- Đmật giãn nhiều hay ít,
có thể có hơi.
- Khi giun chết lâu -> đứt thành từng đoạn -> lắng đọng vôi có bóng cản như sỏi
Trang 61BN đau HSP và
thượng v t ng c n, ị ừ ơkhông s tố
Trang 62CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN
THƯƠNG KHÔNG SỐT
Giun chui ống mật chủ: GCOM
Trang 63VIÊM TUỴ CẤP
Viêm cấp tính: Với nhiều tình huống lâm sàng khác nhau
Trang 64Hai thể lâm sàng
Viêm tuỵ cấp thể phù nề
Viêm tuỵ cấp hoại tử
Tỉ lệ tử vong chung 5-6% và với thể nặng tử vong 10-20%
VIÊM TUỴ CẤP
Trang 66NGUYÊN NHÂN VTC
Đường mật: sỏi đường mật 50-60%
Rượu 40-50%
Nguyên nhân khác: 10-20% + Sau phẫu thuật, chấn thương
+ Chuyển hoá, nhiễm độc
Trang 67PA phá huỷ nhu mô tuỵ do chính enzyme tuỵ: + enzymes tiêu Protein
+ Trypsine và Chymotrypsine: phù nề, hoại
tử, chảy máu do tổn thương thành mạch
+ Phospholipase: phá huỷ màng tế bào
+ Lipase: hoại tử mỡ
+ Bradykinine và kallidine: đau, phù nề và
viêm.
SINH LÝ BỆNH PA
Trang 682 giả thuyết giải phóng men tuỵ:
- Tăng áp lực trong ống tụy do trào ngược dịch mật hoặc do alcoolisme (cơ chế trực tiếp),
- Tổn thương nội mạc thành mạch và tế
bào nang tuỵ do các nguyên nhân khác
nhau : viêm nhiễm, nhiễm độc, miễn
dịch (Cơ chế gián tiếp)
Trang 69+ Tng Amylase máu sau vài giờ và mất đi sau vài ngày:
Phân biệt: loét thủng, nhồi máu mạc treo, tắc ruột, bệnh lý đường mật, GEU
+ Tăng Amylase niệu
+ định lượng lipase máu khá đặc hiệu.
+ Tăng đường máu và đường niệu, hạ Canxi máu (tiên lượng nặng vì gợi ý nhiều ổ hoại tử).
CHẨN ĐOÁN SINH HOÁ
Trang 70YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG
Lan rộng quá trình hoại tử xung
quanh tuỵ
Mức độ hoại tử nhu mô tuỵ
Chảy máu và bào mòn mạch máu
Nhiễm trùng kết hợp phần tuỵ viêm hoại tử
Trang 71+ Độ D : Viêm tấy hoặc tụ dịch quanh tuỵ
+ Độ E : Viêm tấy hoặc tụ dịch nhiều ổ và/hoặc xuất hiện khí quanh tuỵ
Trang 72 Theo dõi tiến triển và biến chứng
Hướng dẫn can thiệp
Trang 74VAI TRÒ SA CHẨN ĐOÁN VTC
Chẩn đoán xác định
Chẩn đoán nguyên nhân: Bệnh lý đường mật
Chẩn đoán phân biệt: Viêm túi mật, áp xe gan, tắc ruột
SA Doppler tìm biến chứng mạch máu
Theo dõi
Trang 75+ Tuỵ phù nề: Tăng kích thước và giảm âm
+ Hoại tử tụy-chảy máu: Cấu trúc âm không đồng nhất:
ổ tăng-giảm âm
+ Tràn dịch: Quanh tuỵ, khoang Morrison, khoang
trước thận trái, rãnh cạnh đại tràng, Douglas
CT-Scanner> SA trong chẩn đoán những giờ đầu và
đánh giá mức độ nặng trong 72h (lan rộng hoại tử và tràn dịch)
CT-Scanner là cần thiết
Trang 769 10
đường lan dịch tuỵ
1 : Khoang cạnh thận phía trước
2 : Khoang hậu cung mạc nối
3 : Mạc treo đại tràng ngang
Trang 77Hình ảnh SA
Tuỵ bình thường
Trang 78VTC
Trang 79Viêm tuỵ cấp hoại tử chảy máu
Trang 81VAI TRÒ SÂ CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN
Tìm kiếm sỏi đường mật là bắt buộc
+ Nguy cơ tái phát 30% nếu bỏ sót sỏi
+ Hoại tử gặp 20% trường hợp
+ VTC đường mật ‘lành tính’ trong 80% trường hợp
Giun đường mật
Trang 82VAI TRÒ SÂ CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN
Siêu âm ban đầu
Làm lại sau 1th nếu bình thường, siêu âm nội soi tìm sỏi nhỏ
Trang 848d-Bùn túi mật
Trang 85BIẾN CHỨNG VIÊM TUỴ CẤP
BIẾN CHỨNG SỚM
Sock: Truỵ tuần hoàn
Viêm mủ tuỵ: Nhiễm trùng dịch viêm
Tử vong: 50%
Trang 86 Nang giả tuỵ: Sau 4 tuần
Biến chứng nang giả tuỵ:
Trang 87BIẾN CHỨNG VTC
NANG GIẢ TUỴ
Hoại tử sau viêm tuỵ cấp rồi được khu trú
+ Do hình thành sỏi hoặc xơ hoá chít hẹp ống tuỵ
gây giăn ống tuỵ phía sau rồi rách
Tiến triển tự nhiên:
1/4 trường hợp thoái triển tự nhiên
1/2 Không cần thiết điều trị
Nguy cơ khi nang >4cm và phát triển ra ngoài tuỵ
Biến chứng: đau, nhiễm trùng, chảy máu, vỡ và chèn ép
Trang 88Nang dịch bên trong có cặn tăng âm do viêm và chảy máu thoái triển
Trang 89Vỡ giả phình mạch
Trang 91BIẾN CHỨNG VTC
HẸP ĐƯỜNG MẬT
Do xơ, viêm, nang giả tuỵ
SA phát hiện giãn đường mật
Nguy cơ của hẹp đường mật
+ Viêm đường mật
+ Xơ gan đường mật thứ phát
Trang 92CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN
THƯƠNG KHÔNG SỐT
Giun chui ống mật chủ: GCOM
Trang 93LỒNG RUỘT CẤP
Trang 95 Tự phát: 90% gặp ở trẻ bú sữa Bụ bẫm: + < 2T: đỉnh 4th-9th
+ Giới: 2 nam/ 1nữ
+ Liên quan mùa
+ Vị trí hay gặp: Hội lưu hồi manh tràng
LỒNG RUỘT CẤP
LỒNG RUỘT CẤP
DỊCH TỄ
Trang 96TMH Virus/ Hô hấp / Tiêu hoá
(25-50%)
Viêm hạch mạc treo
Tăng nhu động khu trú đoạn ruột
Trang 97 Thứ phát: 10% trẻ lớn
+ > 2T
+ Không liên quan giới
Nguyên nhân: Bít tắc cơ học nhu động ruột
+ Túi thừa Meckel 50%
+ Khối U: Polype/ ống tiêu hoá đôi/ Lạc chỗ/ U máu/ Lymphome và Lymphome sarcome
+ Sau phẫu thuật
Không liên quan mùa
Vị trí: Thường ngoài vị trí hội lưu hồi mạnh tràng Ngoại trừ Lymphomesarcome tại van Bauhin
LỒNG RUỘT CẤP
LỒNG RUỘT CẤP
DỊCH TÊ
Trang 99Phần ruột chui vào càng
sâu thì mạc treo ở trong
càng dày
+ Hạn chế ruột chui vào
+ Nguy cơ thiếu máu
Ngẹt vùng cổ -> Chảy máu dưới niêm mạc -> Hoại tử
Trang 100LỒNG RUỘT CẤP
LỒNG RUỘT CẤP
VỊ TRÍ GIẢI PHẪU
Bất kỳ vị trí nào của ống tiêu
hoá: Nhưng 90% vùng góc hồi
Trang 105THỂ LÂM SÀNG LRC
Theo triệu chứng: LRC có ỉa chảy
Phân biệt với: Viêm dạ dày ruột chảy máu
Trang 107SIÊU ÂM LRC
Độ nhạy-đặc hiệu cao: Chẩn đoán các dạng LRC
An toàn: Không có chống chỉ định, không tai biến
Phụ thuộc: Kinh nghiệm, máy móc (đầu dò tần số cao: 7,5-10 MHZ)
Trang 110SIÊU ÂM DOPPLER LRC
Trang 111CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH LRC
CHỤP ĐẠI TRÀNG
Chẩn đoán và điều trị
Trang 113CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN
THƯƠNG KHÔNG SỐT
Giun chui ống mật chủ: GCOM
Trang 114GEU
Trang 115- Đau hạ vị cấp tính
- Rong huyết
BỆNH CẢNH LÂM SÀNG
Trang 117 Tỉ lệ : 1,8 % các ca có thai
Yêú tố thuận lợi : tiền sử phẫu thuật , viêm (tiểu khung, lạc nội mạc), viêm vòi trứng, triệt sản vòi trứng, DIU, điều trị vô sinh, tabac.
Trang 118Vị trí :
- Vòi trứng : Phễu 60%, loa 10%, eo 25%
- Trong thành tử cung (hiếm)
- Buồng trứng
- ổ bụng
Trang 119GEU Chẩn đoán
⇒Lâm sàng : chậm kinh, rong huyết, dấu hiệu
nghén, đau,.
Vỡ : Sốc mất máu, đau vùng túi cùng Douglas.
⇒ Sinh hoá : βHCG > 1000 UI/ml Progestộrone ≥
25 mg/ml GEU.
⇒Hình ảnh : Siêu âm đầu dò.
Siêu âm đầu dò có thể biết trước 10 ngày so với SA đường trên bụng
Trang 121GEU Dấu hiệu trong buồng tử cung
Dấu hiệu chính : Không thấy túi thai trong tử cung.
Nội mạc dày (> 15 mm).
Giả túi phôi : nội mạc tách khỏi thành tử cung Túi dịch trong buồng tử cung
Trang 122Pseudo-sac gestationnel
Trang 123GEU Dấu hiệu phụ
Buồng trứng :
Thể vàng cùng bên với GEU, đôi khi nang chảy máu.
Chảy máu trong vòi trứng:
Vòi trứng giãn chứa máu cục, khối cạnh tử cung.
Trang 124Dấu hiệu trực tiếp :
- Túi phôi ngoài tử cung (5% trường hợp) Khối không
đồng nhất (90 - 100 %)
(dịch, viền tăng âm, +/- noãn hoàng, phôi và hoạt động tim thai)
+ Hoạt động tim thai (6 %)
+ Khối chửa tăng sinh mạch ng sinh mạch xung quanh với sức cản giảm.
- Bất thường phần phụ: ít đặc hiệu
G.E.U.
Trang 125GEU
Trang 126G E U
Trang 130GEU Máu trong phúc mạc
GEU vỡ: máu thoát ra qua vòi trứng hoặc rách vòi trứng.
Dịch Douglas.
Đau khi đặt đầu dò SA.
Dịch tăng âm, sợi Fibrin.
Trang 133Máu trong phúc mạc
Utérus
Trang 136Không thấy túi phôi, giả túi phôi cạnh tử cung
Có thể GEU Nội soi Kiểm tra hCG SA đầu dò lại
Siêu âm đầu dò âm đạo
Trang 137Điều trị : Nội soi, Mở vòi trứng, Cắt vòi trứng
mộthotrexate IV
Trang 138XOẮN PHẦN PHỤ
Xoắn buồng trứng, phần phụ: Không điều trị nguy cơ hoại tử chẩy máu
Bệnh cảnh lâm sàng: Đau cấp, +/- sốt
Thăm khám cấp cứu đầu tiên= SÂ
CLVT và MRI có lợi ích trong chẩn đoán
Trang 139XOẮN PHẦN PHỤ
SÂ: khối âm vang không đồng nhất, cạnh tử cung, tràn dịch.
Nang buồng trứng :
Tăng nhanh kích thước tổn thương
Cấu trúc âm không đồng nhất, máu cục
Trang 140Xoắn phần phụ
Trang 143CẤP CỨU BỤNG KHÔNG CHẤN
THƯƠNG KHÔNG SỐT
Giun chui ống mật chủ: GCOM
Trang 145Dấu hiệu doạ vỡ:
Trang 146Huyết khối thành
Máu tụ sau phúc mạc
Trang 147Cấp cứu bụng Bệnh lý mạch
Nhồi máu
Trang 148U VỠ CHẢY MÁU
U gan: Vỡ trong ổ phúc mạc
U thận: Chảy máu sau phúc mạc
Trang 149CHẤN THƯƠNG BỤNG
VỠ TẠNG ĐẶC
VỠ TẠNG RỖNG
Trang 150 Phát hiện tổn thương tạng đặc: Gan, lách, thận, tuỵ
Khi có bất thường trên SA-> chỉ định CT-Scanner
Bilan đánh giá chính xác tổn thương
Trang 152VỠ TẠNG ĐẶC:
- ĐỤNG DẬP NHU MÔ:VÙNG ÂM KHÔNG ĐỀU, ĐẬM
VÀ ÍT ÂM XEN KẼ
- TỤ MÁU DƯỚI BAO: HÌNH THẤU KÍNH DƯỚI BAO,
ĐÈ ĐẨY NHU MÔ, CẤU TRÚC ÂM THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN
- ĐƯỜNG VỠ: TỔN THƯƠNG NHU MÔ KÈM THEO
Trang 154MÔ VÀ THAY ĐỔI
CẤU TRÚC ÂM THEO
THỜI GIAN.
Chấn thương gan-lách:
Trang 158VỠ TẠNG ĐẶC:
CLVT trước và sau khi tiêm thuốc cản quang:
Là phương pháp tốt nhất để làm đánh giá
tổng thể tổn thương chấn thương bụng nói
chung và chấn thương gan hoặc lách nói
riêng
Đồng thời nó cho phép phân độ tổn thương giúp cho định hướng điều trị.
Chấn thương gan-lách:
Trang 159VỠ TẠNG ĐẶC:
BN28t, chấn thương bụng khi lái xe môtô
Chấn thương gan-lách:
Trang 160VỠ TẠNG ĐẶC:
BN nữ 21t, đau bụng do chấn thương
Chấn thương gan-lách:
Trang 161VỠ TẠNG ĐẶC:
BN nam18t, đánh nhau, đau giữa bụng
Chấn thương gan-lách:
Trang 162VỠ TẠNG ĐẶC:
BN nam 22t, tai nạn xe máy
Chấn thương gan-lách:
Trang 163VỠ TẠNG ĐẶC:
BN nam 19t, tai nạn giao thông, cắt thuỳ gan phải.
Chấn thương gan-lách:
Trang 164VỠ TẠNG ĐẶC:
BN nam 15t, assault, điều trị bảo tồn.
Chấn thương gan-lách:
Trang 165VỠ TẠNG ĐẶC:
BN nam, chấn thương lách.
Chấn thương gan-lách:
Trang 166VỠ TẠNG ĐẶC:
BN nam 41t, đâm xe môtô đau bụng và tụt huyết áp.
Chấn thương gan-lách:
Trang 167- Bờ ngoài cơ đái chậu mờ hoặc bị xoá.
- Các quai ruột giãn,đầy hơi do liệt ruột
Trang 168VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
SIÊU ÂM:
- ĐỤNG DẬP-TỤ MÁU TRONG NHU MÔ
- VỠ THẬN VỚI HÌNH ẢNH MẤT LIÊN TỤC NHU MÔ KÈM THEO MẤT LIÊN TỤC ĐƯỜNG VIỀN BAO THẬN
VÀ TỤ MÁU CÁC KHOANG SAU PHÚC MẠC
- MÁU TRONG ĐƯỜNG BÀI XUẤT TRÊN SIÊU ÂM LÀ DẤU HIỆU GIÁN TIẾP CÓ TỔN THƯƠNG CÁC ĐÀI, BỂ THẬN.
Trang 169VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
SIÊU ÂM:
Trang 170VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
CHỤP NIỆU ĐỒ TĨNH MẠCH (UIV):
LÀ PHƯƠNG PHÁP TỐT ĐỂ ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THẬN BỊ CHẤN THƯƠNG VÀ THẬN ĐỐI DIỆN.
- CẮT CỤT CÁC ĐÀI THẬN: ĐỤNG DẬP-TỤ MÁU
TRONG NHU MÔ
- THOÁT THUỐC RA NHU MÔ: TỔN THƯƠNG
ĐƯỜNG BÀI XUẤT
- THOÁT THUỐC RA QUANH THẬN: VỠ THẬN.
Trang 172VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 173VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 174VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 175VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 176VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 177VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 178VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
Trang 179VỠ TẠNG ĐẶC:
Chấn thương thận:
CLVT:
Trang 180THỦNG TẠNG RỖNG
Sau chấn thương đau toàn bộ ổ bụng
Dấu hiệu nhiễm trùng: sốt, môi khô, lưỡi bẩn
Phản ứng thành bụng, cảm ứng phúc mạc
Trang 181THỦNG TẠNG RỖNG:
Dấu hiệu Xquang:
Bn nam 34t, tai nạn XM-OT
CĐ: Vỡ hỗng tràng
Vỡ cơ hoành
Gãy xương đòn trái
Trang 182dày với những đường phản
hồi song song vào trong sâu
Trang 183
BN nam, đau bụng 1 ngày, phản ứng thành bụng.
Trang 184THỦNG TẠNG RỖNG:
Hơi bao quanh thận
Trang 185THỦNG TẠNG RỖNG:
CLVT:
Trang 186Xin cảm ơn